Atzeneta vs Villarreal III
Tỷ số chung cuộc: Atzeneta 6-1 Villarreal III tại Tercera División RFEF - Group 6, 22 tháng 10, 2022. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Atzeneta thắng 3, hòa 3, Villarreal III thắng 4.
Tổng quan
- Bóng đá
- Tercera División RFEF - Group 6 · Group 6 · Vòng 7
- Sân vận động
- Campo De Futbol El Regit, Atzeneta d'Albaida
- Trọng tài
- Manuel Muñoz
- Phong độ
- DLWWL Atzeneta
- WWLWW Villarreal III
- 3' 0-1 Sergio Hinojosa
- 14' Javier García 1-1
- 33' José Ballester 2-1
- 42' Tanke 3-1
- HT3-1
- 46' ▲ Pau Vidal ▼ Jon García
- 48' Nacho Porcar 4-1
- 62' ▲ Álex Ortolà ▼ Sergio Sanchís
- 64' ▲ Jorge Pascual ▼ Marcos Sánchez
- 73' Fidel Rey11m 5-1
- 74' Álex Ortolà 6-1
- 78' ▲ Moltó ▼ Carles Rosell
- 78' ▲ Iván Ramos ▼ Sergio Hinojosa
- 78' ▲ Miguel Ángel ▼ F. Bonfiglio
- 78' ▲ Kim Hyo-ki ▼ R. Franco
- 86' ▲ Adrián Domínguez ▼ Rodri
- 86' ▲ Borja Encada ▼ Fidel Rey
- FT6-1
Đội hình
- Ferrán Ferri
- José Ballester
- Nacho Porcar
- Carles Rosell ▼ 78'
- Fidel Rey ▼ 86'
- Rodri ▼ 86'
- Carlos Carrasco
- Abel
- Javier García ▼ 46'
- Tanke
- Sergio Sanchís ▼ 62'
Dự bị 4
- Álex Ortolà ▲ 62'
- Moltó ▲ 78'
- Adrián Domínguez ▲ 86'
- Borja Encada ▲ 86'
- Rubén Gómez
- Hugo Pérez
- Marcos Sánchez ▼ 64'
- Rubén Bonachera
- Alejandro Jiménez
- Jordi Ortega
- Jon García ▼ 46'
- Sergio Hinojosa ▼ 78'
- Daniel Clavijo
- R. Franco ▼ 78'
- F. Bonfiglio ▼ 78'
Dự bị 5
- Pau Vidal ▲ 46'
- Jorge Pascual ▲ 64'
- Iván Ramos ▲ 78'
- Miguel Ángel ▲ 78'
- Kim Hyo-ki ▲ 78'
Bảng xếp hạng
| # | Câu lạc bộ | Tr | Bàn | HS | Đ |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 30 | 45 - 23 | +22 | 60 | |
| 2 | 30 | 46 - 23 | +23 | 58 | |
| 3 | 30 | 39 - 25 | +14 | 51 | |
| 4 | 30 | 29 - 17 | +12 | 51 | |
| 5 | 30 | 29 - 23 | +6 | 46 | |
| 6 | 30 | 31 - 27 | +4 | 45 | |
| 7 | 30 | 29 - 36 | -7 | 40 | |
| 8 | 30 | 33 - 37 | -4 | 39 | |
| 9 | 30 | 28 - 27 | +1 | 38 | |
| 10 | 30 | 29 - 37 | -8 | 34 | |
| 11 | 30 | 25 - 30 | -5 | 34 | |
| 12 | 30 | 26 - 35 | -9 | 33 | |
| 13 | 30 | 34 - 48 | -14 | 33 | |
| 14 | 30 | 20 - 27 | -7 | 32 | |
| 15 | 30 | 25 - 40 | -15 | 30 | |
| 16 | 30 | 32 - 45 | -13 | 28 |
Thăng hạng Play-off Xuống hạng
So sánh
34Trận đấu30
48Ghi được33
25Thủng lưới37
1.41Bàn thắng mỗi trận1.1
15Giữ sạch lưới6
12Trên 2.5 bàn14
24Hiệp hai20