Patacona vs Villarreal III
Tỷ số chung cuộc: Patacona 1-1 Villarreal III tại Tercera División RFEF - Group 6, 8 tháng 10, 2022. Thành tích đối đầu trong 6 lần gặp gần nhất: Patacona thắng 1, hòa 4, Villarreal III thắng 1.
Tổng quan
- Bóng đá
- Tercera División RFEF - Group 6 · Group 6 · Vòng 5
- Sân vận động
- Campo Municipal de la Patacona, Alboraya
- Trọng tài
- Eric Vélez
- Phong độ
- DLLDL Patacona
- WWLWW Villarreal III
- 29' Sergio Soler11m 1-0
- HT1-0
- 46' ▲ Jorge Pascual ▼ Iván Ramos
- 58' ▲ Luis Sancho ▼ Brandon Yarce
- 65' ▲ Pau Vidal ▼ F. Bonfiglio
- 71' 1-1 Marcos Sánchez
- 78' ▲ Pau Lapiedra ▼ Sergio Soler
- 78' ▲ Hugo Rodríguez ▼ Burri
- 84' ▲ Moisés Eboko ▼ Gerardo Reyes
- 85' ▲ Miguel Ángel ▼ Marcos Sánchez
- 85' ▲ Sergio Hinojosa ▼ Jordi Ortega
- FT1-1
Đội hình
- Diego Climent
- Juanan
- Pablo Sánchez-Beato
- Nacho Vila
- Iván Torregrosa
- Burri ▼ 78'
- Alberto Germán
- Sergio Soler ▼ 78'
- Angel Climent
- Gerardo Reyes ▼ 84'
- Brandon Yarce ▼ 58'
Dự bị 4
- Luis Sancho ▲ 58'
- Pau Lapiedra ▲ 78'
- Hugo Rodríguez ▲ 78'
- Moisés Eboko ▲ 84'
- Rubén Gómez
- Hugo Pérez
- Marcos Sánchez ▼ 85'
- Rubén Bonachera
- Alejandro Jiménez
- Jordi Ortega ▼ 85'
- Jon García
- Daniel Clavijo
- R. Franco
- Iván Ramos ▼ 46'
- F. Bonfiglio ▼ 65'
Dự bị 4
- Jorge Pascual ▲ 46'
- Pau Vidal ▲ 65'
- Miguel Ángel ▲ 85'
- Sergio Hinojosa ▲ 85'
Bảng xếp hạng
| # | Câu lạc bộ | Tr | Bàn | HS | Đ |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 30 | 45 - 23 | +22 | 60 | |
| 2 | 30 | 46 - 23 | +23 | 58 | |
| 3 | 30 | 39 - 25 | +14 | 51 | |
| 4 | 30 | 29 - 17 | +12 | 51 | |
| 5 | 30 | 29 - 23 | +6 | 46 | |
| 6 | 30 | 31 - 27 | +4 | 45 | |
| 7 | 30 | 29 - 36 | -7 | 40 | |
| 8 | 30 | 33 - 37 | -4 | 39 | |
| 9 | 30 | 28 - 27 | +1 | 38 | |
| 10 | 30 | 29 - 37 | -8 | 34 | |
| 11 | 30 | 25 - 30 | -5 | 34 | |
| 12 | 30 | 26 - 35 | -9 | 33 | |
| 13 | 30 | 34 - 48 | -14 | 33 | |
| 14 | 30 | 20 - 27 | -7 | 32 | |
| 15 | 30 | 25 - 40 | -15 | 30 | |
| 16 | 30 | 32 - 45 | -13 | 28 |
Thăng hạng Play-off Xuống hạng
So sánh
30Trận đấu30
28Ghi được33
27Thủng lưới37
0.93Bàn thắng mỗi trận1.1
10Giữ sạch lưới6
7Trên 2.5 bàn14
13Hiệp hai20