Badalona II vs Girona FC II
Tỷ số chung cuộc: Badalona II 1-3 Girona FC II tại Tercera División RFEF - Group 5, 8 tháng 12, 2024. Thành tích đối đầu trong 8 lần gặp gần nhất: Badalona II thắng 3, hòa 2, Girona FC II thắng 3.
Tổng quan
- Bóng đá
- Tercera División RFEF - Group 5 · Group 5 · Vòng 14
- Sân vận động
- Estadi Municipal de Badalona, Badalona
- Phong độ
- DDDLD Badalona II
- LWLLW Girona FC II
- 13' 0-1 D. Camara
- 45'+2 David Jiménez11m 1-1
- HT1-1
- 59' 1-2 D. Camara
- 67' ▲ Nil Calderó ▼ Enric García
- 67' ▲ Ricard Artero ▼ M. Hamony
- 73' ▲ Ot Serrano ▼ Álex Rico
- 76' ▲ Carles Garrido ▼ D. Camara
- 82' ▲ G. Fassani ▼ Y. Antúnez
- 90' ▲ Marc Alegre ▼ David Jiménez
- 90' ▲ Oriol Comas ▼ P. Ba
- 90'+2 1-3 Nil Calderó
- FT1-3
Đội hình
- Alex Sans
- Albert Estellés
- Iker Bermúdez
- Y. Antúnez ▼ 82'
- Álex Rico ▼ 73'
- Toni Larrosa
- Álvaro Vázquez
- David Jiménez ▼ 90'
- S. Bermúdez
- Dani Homet
- Jaume Piñol
Dự bị 3
- Ot Serrano ▲ 73'
- G. Fassani ▲ 82'
- Marc Alegre ▲ 90'
- Sergi Puig
- Ferrán Ruiz
- Biel Farrés
- A. Yaakobishvili
- Adrià Mora
- Raul Martínez
- M. Hamony ▼ 67'
- Enric García ▼ 67'
- D. Camara ▼ 76'
- Javi Sarasa
- P. Ba ▼ 90'
Dự bị 4
- Nil Calderó ▲ 67'
- Ricard Artero ▲ 67'
- Carles Garrido ▲ 76'
- Oriol Comas ▲ 90'
Bảng xếp hạng
| # | Câu lạc bộ | Tr | Bàn | HS | Đ |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 34 | 58 - 28 | +30 | 71 | |
| 2 | 34 | 58 - 30 | +28 | 61 | |
| 3 | 34 | 60 - 42 | +18 | 57 | |
| 4 | 34 | 43 - 32 | +11 | 56 | |
| 5 | 34 | 52 - 40 | +12 | 55 | |
| 6 | 34 | 49 - 44 | +5 | 53 | |
| 7 | 34 | 43 - 32 | +11 | 52 | |
| 8 | 34 | 52 - 47 | +5 | 47 | |
| 9 | 34 | 33 - 42 | -9 | 46 | |
| 10 | 34 | 45 - 53 | -8 | 43 | |
| 11 | 34 | 33 - 41 | -8 | 42 | |
| 12 | 34 | 35 - 44 | -9 | 42 | |
| 13 | 34 | 53 - 56 | -3 | 41 | |
| 14 | 34 | 37 - 39 | -2 | 40 | |
| 15 | 34 | 26 - 40 | -14 | 38 | |
| 16 | 34 | 27 - 51 | -24 | 33 | |
| 17 | 34 | 39 - 55 | -16 | 30 | |
| 18 | 34 | 28 - 55 | -27 | 25 |
Thăng hạng Play-off Xuống hạng
So sánh
38Trận đấu40
56Ghi được69
45Thủng lưới44
1.47Bàn thắng mỗi trận1.73
14Giữ sạch lưới13
19Trên 2.5 bàn22
27Hiệp hai41