Grama vs Cerdanyola del Vallès
Tỷ số chung cuộc: Grama 0-0 Cerdanyola del Vallès tại Tercera División RFEF - Group 5, 17 tháng 11, 2024. Thành tích đối đầu trong 8 lần gặp gần nhất: Grama thắng 3, hòa 2, Cerdanyola del Vallès thắng 3.
Tổng quan
- Bóng đá
- Tercera División RFEF - Group 5 · Group 5 · Vòng 11
- Sân vận động
- Nou Camp Municipal de Santa Coloma, Santa Coloma de Gramenet
- Phong độ
- WWWDW Grama
- DDDWD Cerdanyola del Vallès
- HT0-0
- 46' ▲ Jordi Solé ▼ Álex Alba
- 67' ▲ Erik Rafael ▼ Airan Ruvira
- 67' ▲ Joel Castillo ▼ Albert Ruiz
- 67' ▲ Jordi Avilés ▼ Josep Bonilla
- 77' ▲ Varona ▼ Álvaro Martí
- 79' ▲ Carlos García ▼ Xavier Murcia
- 84' ▲ Onan Quesada ▼ Y. Zayzoun
- 90' ▲ Mouad ▼ Roger García
- FT0-0
Đội hình
- Sergio Fernández
- Alan Liesegang
- Maikel Tijan
- Hurtado
- Álvaro Martí ▼ 77'
- Daniel Palomeque
- Jandro
- Roger García ▼ 90'
- Adrià Padillo
- Yassin Bouchane
- Airan Ruvira ▼ 67'
Dự bị 3
- Erik Rafael ▲ 67'
- Varona ▲ 77'
- Mouad ▲ 90'
- Daniel Guiseris
- Álex Alba ▼ 46'
- Xavier Murcia ▼ 79'
- Alex Otero
- Carlos Portero
- Albert Ruiz ▼ 67'
- Eric Ruiz
- Pau Ferrer
- Josep Bonilla ▼ 67'
- Javi López
- Y. Zayzoun ▼ 84'
Dự bị 5
- Jordi Solé ▲ 46'
- Joel Castillo ▲ 67'
- Jordi Avilés ▲ 67'
- Carlos García ▲ 79'
- Onan Quesada ▲ 84'
Bảng xếp hạng
| # | Câu lạc bộ | Tr | Bàn | HS | Đ |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 34 | 58 - 28 | +30 | 71 | |
| 2 | 34 | 58 - 30 | +28 | 61 | |
| 3 | 34 | 60 - 42 | +18 | 57 | |
| 4 | 34 | 43 - 32 | +11 | 56 | |
| 5 | 34 | 52 - 40 | +12 | 55 | |
| 6 | 34 | 49 - 44 | +5 | 53 | |
| 7 | 34 | 43 - 32 | +11 | 52 | |
| 8 | 34 | 52 - 47 | +5 | 47 | |
| 9 | 34 | 33 - 42 | -9 | 46 | |
| 10 | 34 | 45 - 53 | -8 | 43 | |
| 11 | 34 | 33 - 41 | -8 | 42 | |
| 12 | 34 | 35 - 44 | -9 | 42 | |
| 13 | 34 | 53 - 56 | -3 | 41 | |
| 14 | 34 | 37 - 39 | -2 | 40 | |
| 15 | 34 | 26 - 40 | -14 | 38 | |
| 16 | 34 | 27 - 51 | -24 | 33 | |
| 17 | 34 | 39 - 55 | -16 | 30 | |
| 18 | 34 | 28 - 55 | -27 | 25 |
Thăng hạng Play-off Xuống hạng
So sánh
35Trận đấu34
53Ghi được35
51Thủng lưới44
1.51Bàn thắng mỗi trận1.03
8Giữ sạch lưới10
22Trên 2.5 bàn16
27Hiệp hai18