Reddis vs Badalona II
Tỷ số chung cuộc: Reddis 0-1 Badalona II tại Tercera División RFEF - Group 5, 17 tháng 3, 2024. Thành tích đối đầu trong 4 lần gặp gần nhất: Reddis thắng 1, hòa 0, Badalona II thắng 3.
Tổng quan
- Bóng đá
- Tercera División RFEF - Group 5 · Group 5 · Vòng 25
- Sân vận động
- Estadio Camp Nou Municipal, Reus
- Phong độ
- WWLLL Reddis
- LDDDL Badalona II
- HT0-0
- 58' ▲ Willy ▼ Kilian Durán
- 59' ▲ Dani Argilaga ▼ Alberto Benito
- 70' ▲ Jordi Ortega ▼ David Batanero
- 74' ▲ Ramón Sardà ▼ Ian Martínez
- 79' 0-1 Willy
- 81' ▲ H. Toivonen ▼ Pol Benito
- 81' ▲ Carlos Martinez ▼ David Jiménez
- 81' ▲ Hugo Caroz ▼ Toni Larrosa
- 81' ▲ Walid Meddeb ▼ Dani Homet
- 85' X. Manrique
- 85' R. Vaz
- FT0-1
Đội hình
- Verdejo
- Alberto Benito ▼ 59'
- Andy Alarcón
- Raúl Melo
- Ricardo Vaz
- Nico Díaz
- Hugo Moreno
- Xavi Jaime
- Aitor Serrano
- Pol Benito ▼ 81'
- Ian Martínez ▼ 74'
Dự bị 3
- Dani Argilaga ▲ 59'
- Ramón Sardà ▲ 74'
- H. Toivonen ▲ 81'
- Carlos Craviotto
- Cristian Márquez
- Albert Estellés
- Kilian Durán ▼ 58'
- Xavier Manrique
- Antonio Bioque
- Gerard de Marco
- David Batanero ▼ 70'
- Toni Larrosa ▼ 81'
- David Jiménez ▼ 81'
- Dani Homet ▼ 81'
Dự bị 5
- Willy ▲ 58'
- Jordi Ortega ▲ 70'
- Carlos Martinez ▲ 81'
- Hugo Caroz ▲ 81'
- Walid Meddeb ▲ 81'
Thống kê
10
01
Bảng xếp hạng
| # | Câu lạc bộ | Tr | Bàn | HS | Đ |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 34 | 55 - 20 | +35 | 79 | |
| 2 | 34 | 56 - 28 | +28 | 69 | |
| 3 | 34 | 41 - 27 | +14 | 60 | |
| 4 | 34 | 44 - 36 | +8 | 55 | |
| 5 | 34 | 39 - 30 | +9 | 51 | |
| 6 | 34 | 48 - 45 | +3 | 48 | |
| 7 | 34 | 57 - 59 | -2 | 48 | |
| 8 | 34 | 31 - 28 | +3 | 46 | |
| 9 | 34 | 32 - 39 | -7 | 46 | |
| 10 | 34 | 41 - 47 | -6 | 45 | |
| 11 | 34 | 49 - 40 | +9 | 44 | |
| 12 | 34 | 33 - 46 | -13 | 43 | |
| 13 | 34 | 35 - 54 | -19 | 43 | |
| 14 | 34 | 34 - 34 | 0 | 42 | |
| 15 | 34 | 31 - 39 | -8 | 38 | |
| 16 | 34 | 31 - 53 | -22 | 33 | |
| 17 | 34 | 30 - 47 | -17 | 30 | |
| 18 | 34 | 36 - 51 | -15 | 30 |
Thăng hạng Play-off Xuống hạng
So sánh
35Trận đấu38
33Ghi được49
31Thủng lưới40
0.94Bàn thắng mỗi trận1.29
16Giữ sạch lưới14
10Trên 2.5 bàn15
17Hiệp hai29