Haro Deportivo vs Calahorra II
Tỷ số chung cuộc: Haro Deportivo 1-0 Calahorra II tại Tercera División RFEF - Group 16, 8 tháng 12, 2024. Thành tích đối đầu trong 8 lần gặp gần nhất: Haro Deportivo thắng 2, hòa 1, Calahorra II thắng 5.
Tổng quan
- Bóng đá
- Tercera División RFEF - Group 16 · Group 16 · Vòng 14
- Sân vận động
- Estadio Municipal Luis De La Fuente, Haro
- Phong độ
- DDLLD Haro Deportivo
- LWWDD Calahorra II
- 37' Adrian Fatahnai 1-0
- HT1-0
- 46' ▲ Silvio Castillo ▼ Awab Fadil
- 58' ▲ Joao ▼ Adrian Fatahnai
- 64' ▲ Ziad Fadi ▼ Álvaro Alcántara
- 64' ▲ Julen Rodriguez ▼ Moath Taha
- 75' ▲ Robert Yotnda ▼ Daniel Hernandez
- 83' ▲ Martín Gómez ▼ Adrián Pérez
- 83' ▲ Baba Cisse ▼ Zunzu
- 83' ▲ Jassim Al Hamad ▼ Ángel Carmona
- FT1-0
Đội hình
- Arturo Órtega
- Luis Martínez
- Yeray Uzal
- Daniel Narro
- Gaizka Pérez
- Daniel Hernandez ▼ 75'
- Adrián Pérez ▼ 83'
- Adrian Fatahnai ▼ 58'
- Diego Corral
- Zunzu ▼ 83'
- M. Essiam
Dự bị 4
- Joao ▲ 58'
- Robert Yotnda ▲ 75'
- Martín Gómez ▲ 83'
- Baba Cisse ▲ 83'
- Cesar Jimenez
- Awab Fadil ▼ 46'
- Abubaker Yahia
- Saúl Garrido
- Yousef Al Nizami
- Mamadou
- Anas Abweny
- Ángel Carmona ▼ 83'
- Moath Taha ▼ 64'
- Álvaro Alcántara ▼ 64'
- S. Gnamadio
Dự bị 4
- Silvio Castillo ▲ 46'
- Ziad Fadi ▲ 64'
- Julen Rodriguez ▲ 64'
- Jassim Al Hamad ▲ 83'
Bảng xếp hạng
| # | Câu lạc bộ | Tr | Bàn | HS | Đ |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 34 | 107 - 12 | +95 | 93 | |
| 2 | 34 | 91 - 29 | +62 | 79 | |
| 3 | 34 | 65 - 35 | +30 | 68 | |
| 4 | 34 | 64 - 35 | +29 | 61 | |
| 5 | 34 | 52 - 36 | +16 | 56 | |
| 6 | 34 | 45 - 31 | +14 | 54 | |
| 7 | 34 | 51 - 43 | +8 | 49 | |
| 8 | 34 | 46 - 52 | -6 | 47 | |
| 9 | 34 | 41 - 66 | -25 | 45 | |
| 10 | 34 | 36 - 44 | -8 | 42 | |
| 11 | 34 | 40 - 47 | -7 | 40 | |
| 12 | 34 | 40 - 52 | -12 | 37 | |
| 13 | 34 | 32 - 54 | -22 | 36 | |
| 14 | 34 | 30 - 44 | -14 | 33 | |
| 15 | 34 | 27 - 58 | -31 | 31 | |
| 16 | 34 | 36 - 88 | -52 | 28 | |
| 17 | 34 | 29 - 59 | -30 | 28 | |
| 18 | 34 | 26 - 73 | -47 | 22 |
Thăng hạng Play-off Xuống hạng
So sánh
35Trận đấu34
32Ghi được51
55Thủng lưới43
0.91Bàn thắng mỗi trận1.5
9Giữ sạch lưới9
18Trên 2.5 bàn15
20Hiệp hai23