Calahorra II vs Haro Deportivo
Tỷ số chung cuộc: Calahorra II 3-1 Haro Deportivo tại Tercera División RFEF - Group 16, 5 tháng 11, 2023. Thành tích đối đầu trong 8 lần gặp gần nhất: Calahorra II thắng 5, hòa 1, Haro Deportivo thắng 2.
Tổng quan
- Bóng đá
- Tercera División RFEF - Group 16 · Group 16 · Vòng 9
- Sân vận động
- Estadio La Planilla, Calahorra
- Phong độ
- LWWDD Calahorra II
- DDLLD Haro Deportivo
- 45'+1 Mario Carra 1-0
- HT1-0
- 46' ▲ Rafael Cristóbal ▼ Awab Hussain
- 47' 1-1 Jair Vargas
- 66' ▲ Álvaro Marcos ▼ Jaime Vicente
- 72' Mario Carra 2-1
- 75' ▲ Aitor Santurde ▼ Luis Martínez
- 75' ▲ Gaizka Pérez ▼ Martín Gómez
- 83' ▲ Ayuso ▼ Jon Pacheco
- 88' Xavier Planas 3-1
- 89' ▲ Moath Taha ▼ Xavier Planas
- FT3-1
Đội hình
- Pol Rodríguez
- Saúl Garrido
- Xavier Jiménez
- Ugaitz Martinez
- Al Hashmi Al Hussain ▼ 46'
- Awab Hussain ▼ 46'
- Josep Bonilla
- Mohamed Gouda
- Iker Morales
- Xavier Planas ▼ 89'
- Mario Carra
Dự bị 2
- Rafael Cristóbal ▲ 46'
- Moath Taha ▲ 89'
- Yacouba Keita
- Oscar del Campo
- Argaiz
- Martín Gómez ▼ 75'
- Luis Martínez ▼ 75'
- Andoni Toledo
- Jair Vargas
- Jaime Vicente ▼ 66'
- Jon Pacheco ▼ 83'
- Zunzu
- M. Essiam
Dự bị 4
- Álvaro Marcos ▲ 66'
- Aitor Santurde ▲ 75'
- Gaizka Pérez ▲ 75'
- Ayuso ▲ 83'
Bảng xếp hạng
| # | Câu lạc bộ | Tr | Bàn | HS | Đ |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 34 | 67 - 19 | +48 | 76 | |
| 2 | 34 | 80 - 36 | +44 | 76 | |
| 3 | 34 | 70 - 34 | +36 | 67 | |
| 4 | 34 | 69 - 41 | +28 | 65 | |
| 5 | 34 | 59 - 31 | +28 | 61 | |
| 6 | 34 | 46 - 28 | +18 | 58 | |
| 7 | 34 | 57 - 49 | +8 | 55 | |
| 8 | 34 | 52 - 43 | +9 | 48 | |
| 9 | 34 | 43 - 44 | -1 | 47 | |
| 10 | 34 | 36 - 48 | -12 | 42 | |
| 11 | 34 | 51 - 62 | -11 | 42 | |
| 12 | 34 | 37 - 55 | -18 | 39 | |
| 13 | 34 | 40 - 50 | -10 | 38 | |
| 14 | 34 | 30 - 62 | -32 | 33 | |
| 15 | 34 | 38 - 50 | -12 | 31 | |
| 16 | 34 | 25 - 61 | -36 | 30 | |
| 17 | 34 | 38 - 59 | -21 | 24 | |
| 18 | 34 | 37 - 103 | -66 | 17 |
Thăng hạng Play-off Xuống hạng
So sánh
34Trận đấu34
70Ghi được38
34Thủng lưới50
2.06Bàn thắng mỗi trận1.12
9Giữ sạch lưới8
21Trên 2.5 bàn18
40Hiệp hai18