Haro Deportivo vs Calahorra II
Tỷ số chung cuộc: Haro Deportivo 2-1 Calahorra II tại Tercera División RFEF - Group 16, 30 tháng 10, 2022. Thành tích đối đầu trong 8 lần gặp gần nhất: Haro Deportivo thắng 2, hòa 1, Calahorra II thắng 5.
Tổng quan
- Bóng đá
- Tercera División RFEF - Group 16 · Group 16 · Vòng 8
- Sân vận động
- Estadio Municipal El Mazo, Haro
- Trọng tài
- Juan Morato
- Phong độ
- DDLLD Haro Deportivo
- LWWDD Calahorra II
- 27' Jon Pacheco 1-0
- HT1-0
- 46' ▲ Zunzu ▼ Oier Martinez
- 50' ▲ Iván Arana ▼ Pape Niang
- 58' Luis Martínez 2-0
- 62' ▲ Saúl Garrido ▼ Iván Rodríguez
- 63' ▲ Pablo Sierra ▼ Jon Pacheco
- 67' 2-1 Saúl Garrido
- 72' ▲ Gonzalo Andrés ▼ Iñaki Alzola
- 84' ▲ Adrian Calvo ▼ Asier Garbayo
- 84' ▲ Igor Alducin ▼ Manuel Ballestero
- FT2-1
Đội hình
- Iván Sanz
- Julen Castillo
- Josu Hidalgo
- Aitor Santurde
- Martín Gómez
- Luis Martínez
- Euken Herrojo
- Iñaki Alzola ▼ 72'
- Oier Martinez ▼ 46'
- Pape Niang ▼ 50'
- Jon Pacheco ▼ 63'
Dự bị 4
- Zunzu ▲ 46'
- Iván Arana ▲ 50'
- Pablo Sierra ▲ 63'
- Gonzalo Andrés ▲ 72'
- Christian Cores
- Sito Castro
- Aarón Tripiana
- Iván Rodríguez ▼ 62'
- Guillermo Gázquez
- Iván Blanco
- Héctor Sanz
- Oscar Ortega
- Imanol Urdaniz
- Asier Garbayo ▼ 84'
- Manuel Ballestero ▼ 84'
Dự bị 3
- Saúl Garrido ▲ 62'
- Adrian Calvo ▲ 84'
- Igor Alducin ▲ 84'
Bảng xếp hạng
| # | Câu lạc bộ | Tr | Bàn | HS | Đ |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 30 | 64 - 26 | +38 | 70 | |
| 2 | 30 | 59 - 35 | +24 | 62 | |
| 3 | 30 | 42 - 23 | +19 | 61 | |
| 4 | 30 | 49 - 29 | +20 | 57 | |
| 5 | 30 | 50 - 27 | +23 | 56 | |
| 6 | 30 | 49 - 27 | +22 | 52 | |
| 7 | 30 | 27 - 30 | -3 | 39 | |
| 8 | 30 | 29 - 40 | -11 | 38 | |
| 9 | 30 | 38 - 37 | +1 | 37 | |
| 10 | 30 | 35 - 40 | -5 | 37 | |
| 11 | 30 | 45 - 54 | -9 | 36 | |
| 12 | 30 | 40 - 51 | -11 | 34 | |
| 13 | 30 | 33 - 47 | -14 | 34 | |
| 14 | 30 | 25 - 49 | -24 | 24 | |
| 15 | 30 | 32 - 64 | -32 | 19 | |
| 16 | 30 | 25 - 63 | -38 | 14 |
Thăng hạng Play-off Xuống hạng
So sánh
30Trận đấu30
38Ghi được35
37Thủng lưới40
1.27Bàn thắng mỗi trận1.17
5Giữ sạch lưới11
16Trên 2.5 bàn15
26Hiệp hai19