Cortes vs Txantrea
Tỷ số chung cuộc: Cortes 2-0 Txantrea tại Tercera División RFEF - Group 15, 22 tháng 4, 2023. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Cortes thắng 5, hòa 1, Txantrea thắng 4.
Tổng quan
- Bóng đá
- Tercera División RFEF - Group 15 · Group 15 · Vòng 30
- Sân vận động
- Estadio San Francisco Javier, Cortes (Navarra)
- Trọng tài
- Ander Ezquerra
- Phong độ
- LDDLL Cortes
- LLLWL Txantrea
- HT0-0
- 56' Jesús Lalaguna 1-0
- 60' ▲ Fermin Garcia ▼ Asier Úriz
- 68' ▲ Iván Cuéllar ▼ Martín Fuentes
- 73' Álvaro Moreno 2-0
- 76' ▲ Roncal ▼ Jorge Lahuerta
- 77' ▲ Rubén Tabuenca ▼ Mario Alonso
- 77' ▲ Ibai Garde ▼ Adrien Goñi
- 81' ▲ Marco Martínez ▼ Álvaro Moreno
- 88' ▲ Diego Sánchez ▼ Toño Jiménez
- 88' ▲ Adel Kessas ▼ Paul Valentin
- 88' ▲ Pablo Aznar ▼ Andrés Contreras
- FT2-0
Đội hình
- Raúl Casaus
- Jesús Lalaguna
- Mikel Cabrejas
- Jorge Lahuerta ▼ 76'
- Carlos Montllor
- Andrés Contreras ▼ 88'
- Mustafa Drammeh
- Toño Jiménez ▼ 88'
- Mikel Pascual
- Álvaro Moreno ▼ 81'
- Paul Valentin ▼ 88'
Dự bị 5
- Roncal ▲ 76'
- Marco Martínez ▲ 81'
- Diego Sánchez ▲ 88'
- Adel Kessas ▲ 88'
- Pablo Aznar ▲ 88'
- Aitor Navarro
- Anaitz Iragi
- Asier Úriz ▼ 60'
- Francisco Lezaun
- Mario Alonso ▼ 77'
- Adrien Goñi ▼ 77'
- Yoel Sola
- Ander Astrain
- Julen Gonzalez
- Martín Fuentes ▼ 68'
- Ohian Goñi
Dự bị 4
- Fermin Garcia ▲ 60'
- Iván Cuéllar ▲ 68'
- Rubén Tabuenca ▲ 77'
- Ibai Garde ▲ 77'
Bảng xếp hạng
| # | Câu lạc bộ | Tr | Bàn | HS | Đ |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 30 | 45 - 18 | +27 | 62 | |
| 2 | 30 | 53 - 31 | +22 | 55 | |
| 3 | 30 | 36 - 26 | +10 | 54 | |
| 4 | 30 | 44 - 28 | +16 | 52 | |
| 5 | 30 | 41 - 33 | +8 | 48 | |
| 6 | 30 | 43 - 41 | +2 | 45 | |
| 7 | 30 | 42 - 46 | -4 | 44 | |
| 8 | 30 | 40 - 47 | -7 | 39 | |
| 9 | 30 | 28 - 34 | -6 | 38 | |
| 10 | 30 | 42 - 41 | +1 | 38 | |
| 11 | 30 | 30 - 34 | -4 | 37 | |
| 12 | 30 | 36 - 32 | +4 | 36 | |
| 13 | 30 | 42 - 48 | -6 | 36 | |
| 14 | 30 | 34 - 41 | -7 | 35 | |
| 15 | 30 | 23 - 53 | -30 | 24 | |
| 16 | 30 | 27 - 53 | -26 | 23 |
Thăng hạng Play-off Xuống hạng
So sánh
31Trận đấu30
29Ghi được34
35Thủng lưới41
0.94Bàn thắng mỗi trận1.13
9Giữ sạch lưới11
13Trên 2.5 bàn15
20Hiệp hai24