Deportiva Minera vs La Unión Atlético
Tỷ số chung cuộc: Deportiva Minera 1-2 La Unión Atlético tại Tercera División RFEF - Group 13, 4 tháng 12, 2022. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Deportiva Minera thắng 3, hòa 2, La Unión Atlético thắng 5.
Tổng quan
- Bóng đá
- Tercera División RFEF - Group 13 · Group 13 · Vòng 13
- Sân vận động
- Estadio Municipal Ángel Celdrán, El Llano del Beal
- Trọng tài
- David Franco
- Phong độ
- WWWWW Deportiva Minera
- LLWLW La Unión Atlético
- 27' 0-1 David Valdeolivas
- 40' 0-2 Vitolo
- HT0-2
- 46' ▲ Rubén ▼ José García
- 46' ▲ Gabri ▼ Miguel Garcia
- 58' Diego Piquero 1-2
- 66' ▲ Dani Díez ▼ Diego Gámiz
- 76' ▲ Fran ▼ Diego Piquero
- 76' ▲ Ángel Pérez ▼ Manolo Garcia
- 77' ▲ Fran Cortés ▼ Vitolo
- 77' ▲ Sergio Jiménez ▼ Belencoso
- 83' ▲ Daniel Martínez ▼ Nasta
- 90'+5 ▲ Paco Collados ▼ David Valdeolivas
- FT1-2
Đội hình
- Marcos Morales
- Dani Ruiz
- Chiqui
- Manolo Garcia ▼ 76'
- Francisco Molina
- D. Rossetto
- José García ▼ 46'
- Diego Piquero ▼ 76'
- Nasta ▼ 83'
- Chema
- Miguel Garcia ▼ 76'
Dự bị 5
- Rubén ▲ 46'
- Gabri ▲ 46'
- Fran ▲ 76'
- Ángel Pérez ▲ 76'
- Daniel Martínez ▲ 83'
- Xabi Irureta
- Mario Hernández
- Sergi Valls
- Walter Navarro
- David Valdeolivas ▼ 90'
- Diego Gámiz ▼ 66'
- Monty
- Javi Grillo
- Vitolo ▼ 77'
- Tato
- Belencoso ▼ 77'
Dự bị 4
- Dani Díez ▲ 66'
- Fran Cortés ▲ 77'
- Sergio Jiménez ▲ 77'
- Paco Collados ▲ 90'
Bảng xếp hạng
| # | Câu lạc bộ | Tr | Bàn | HS | Đ |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 30 | 55 - 15 | +40 | 69 | |
| 2 | 30 | 54 - 28 | +26 | 58 | |
| 3 | 30 | 39 - 23 | +16 | 56 | |
| 4 | 30 | 42 - 30 | +12 | 53 | |
| 5 | 30 | 45 - 33 | +12 | 51 | |
| 6 | 30 | 44 - 31 | +13 | 50 | |
| 7 | 30 | 39 - 32 | +7 | 44 | |
| 8 | 30 | 35 - 37 | -2 | 41 | |
| 9 | 30 | 43 - 39 | +4 | 40 | |
| 10 | 30 | 44 - 51 | -7 | 37 | |
| 11 | 30 | 26 - 31 | -5 | 35 | |
| 12 | 30 | 33 - 43 | -10 | 34 | |
| 13 | 30 | 34 - 47 | -13 | 30 | |
| 14 | 30 | 20 - 38 | -18 | 25 | |
| 15 | 30 | 33 - 63 | -30 | 21 | |
| 16 | 30 | 22 - 67 | -45 | 20 |
Thăng hạng Play-off Xuống hạng
So sánh
31Trận đấu37
34Ghi được48
56Thủng lưới26
1.1Bàn thắng mỗi trận1.3
8Giữ sạch lưới19
16Trên 2.5 bàn13
24Hiệp hai22