Deportiva Minera vs La Unión Atlético
Tỷ số chung cuộc: Deportiva Minera 1-1 La Unión Atlético tại Tercera División RFEF - Group 13, 28 tháng 11, 2021. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Deportiva Minera thắng 3, hòa 2, La Unión Atlético thắng 5.
Tổng quan
- Bóng đá
- Tercera División RFEF - Group 13 · Group 13 · Vòng 14
- Sân vận động
- Estadio Municipal Ángel Celdrán, El Llano del Beal
- Trọng tài
- Marcelo Ibáñez
- Phong độ
- WWWWW Deportiva Minera
- LLWLW La Unión Atlético
- HT0-0
- 55' ▲ Adrián Aguirre ▼ Nico González
- 55' ▲ Juan Arcas ▼ A. Simpara
- 63' ▲ Ismael ▼ Pablo
- 71' ▲ Alberto Pérez ▼ Fran
- 80' Alberto Pérez 1-0
- 84' ▲ Álex Jiménez ▼ Juanma Iglesias
- 89' ▲ Brayan Henao ▼ D. Rossetto
- 89' ▲ Francisco Matallana ▼ Sergio Jiménez
- 90'+4 1-1 Álex Jiménez
- FT1-1
Đội hình
- Marcos Morales
- Dani Ruiz
- Chiqui
- Loza
- Manolo Garcia
- D. Rossetto ▼ 89'
- Pablo ▼ 63'
- Gabri
- Rubén
- M. Moghli
- Fran ▼ 71'
Dự bị 3
- Ismael ▲ 63'
- Alberto Pérez ▲ 71'
- Brayan Henao ▲ 89'
- Hugo Guil
- Juanma Iglesias ▼ 84'
- Julio Algar
- Iván Zaragoza
- David Valdeolivas
- Sergio Jiménez ▼ 89'
- A. Simpara ▼ 55'
- Schuster
- Belencoso
- Nico González ▼ 55'
- Chema
Dự bị 4
- Adrián Aguirre ▲ 55'
- Juan Arcas ▲ 55'
- Álex Jiménez ▲ 84'
- Francisco Matallana ▲ 89'
Bảng xếp hạng
| # | Câu lạc bộ | Tr | Bàn | HS | Đ |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 34 | 71 - 21 | +50 | 80 | |
| 2 | 34 | 61 - 32 | +29 | 60 | |
| 3 | 34 | 48 - 27 | +21 | 57 | |
| 4 | 34 | 49 - 34 | +15 | 54 | |
| 5 | 34 | 44 - 31 | +13 | 54 | |
| 6 | 34 | 52 - 42 | +10 | 53 | |
| 7 | 34 | 49 - 46 | +3 | 51 | |
| 8 | 34 | 44 - 40 | +4 | 50 | |
| 9 | 34 | 47 - 45 | +2 | 47 | |
| 10 | 34 | 48 - 49 | -1 | 43 | |
| 11 | 34 | 41 - 44 | -3 | 43 | |
| 12 | 34 | 34 - 50 | -16 | 43 | |
| 13 | 34 | 39 - 51 | -12 | 42 | |
| 14 | 34 | 30 - 45 | -15 | 40 | |
| 15 | 34 | 35 - 49 | -14 | 38 | |
| 16 | 34 | 33 - 48 | -15 | 37 | |
| 17 | 34 | 26 - 54 | -28 | 25 | |
| 18 | 34 | 23 - 66 | -43 | 20 |
Thăng hạng Play-off Có thể xuống hạng Xuống hạng
So sánh
36Trận đấu35
39Ghi được45
55Thủng lưới33
1.08Bàn thắng mỗi trận1.29
6Giữ sạch lưới13
19Trên 2.5 bàn15
20Hiệp hai31