Buzanada
1 : 1
FT · Hiệp một 1:0
·
CD Tenerife II

Buzanada vs CD Tenerife II

Tỷ số chung cuộc: Buzanada 1-1 CD Tenerife II tại Tercera División RFEF - Group 12, 11 tháng 2, 2022. Thành tích đối đầu trong 9 lần gặp gần nhất: Buzanada thắng 0, hòa 3, CD Tenerife II thắng 6.

Tổng quan

Bóng đá
Tercera División RFEF - Group 12 · Group 12 · Vòng 23
Sân vận động
Campo Municipal de Fútbol Clementina de Bello, Buzanada
Trọng tài
Juan Fernández
Phong độ
LLWWL Buzanada
WLLLL CD Tenerife II
  1. 30' Christian Zolorzano 1-0
  2. HT1-0
  3. 46' Ale Martínez Alejandro Fuentes
  4. 46' Eleder Marrero M. Cedrez
  5. 46' Aythami Pablo
  6. 59' Eduardo Suárez David Rodríguez
  7. 64' Tito Denzel
  8. 68' Daniel Selma O. Jaiteh
  9. 71' 1-1 Aythami
  10. 74' Matias Pezzolesi Facu
  11. 74' Borjita Aday
  12. 88' Bata Pirri
  13. FT1-1

Đội hình

Buzanada HLV: Patricio De Ara
  1. Gabri
  2. Christian Zolorzano
  3. Edgar
  4. Ramsés
  5. Joel
  6. Jou
  7. Efrén
  8. Facu ▼ 74'
  9. Aday ▼ 74'
  10. Denzel ▼ 64'
  11. Pirri ▼ 88'

Dự bị 4

  1. Tito ▲ 64'
  2. Matias Pezzolesi ▲ 74'
  3. Borjita ▲ 74'
  4. Bata ▲ 88'
CD Tenerife II HLV: Mazinho
  1. Victor
  2. Antón Quindimil
  3. Jeremy
  4. David Rodríguez ▼ 59'
  5. O. Jaiteh ▼ 68'
  6. M. Cedrez ▼ 46'
  7. Pablo ▼ 46'
  8. Raúl
  9. Alejandro Fuentes ▼ 46'
  10. Ethyan
  11. Teto

Dự bị 5

  1. Ale Martínez ▲ 46'
  2. Eleder Marrero ▲ 46'
  3. Aythami ▲ 46'
  4. Eduardo Suárez ▲ 59'
  5. Daniel Selma ▲ 68'

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
Atlético Paso
32 44 - 27 +17 59
2
UD Las Palmas III
32 47 - 30 +17 58
3
CD Tenerife II
32 49 - 31 +18 57
4
Arucas
32 44 - 30 +14 56
5
Villa Santa Brígida
32 45 - 37 +8 48
6
Unión Sur Yaiza
32 42 - 43 -1 47
7
Gran Tarajal
32 46 - 40 +6 47
8
Santa Úrsula
32 35 - 37 -2 46
9
La Cuadra
32 46 - 35 +11 46
10
Marino
32 37 - 30 +7 45
11
Lanzarote
32 28 - 24 +4 44
12
Buzanada
32 35 - 33 +2 44
13
Herbania
32 27 - 33 -6 43
14
Tenisca
32 37 - 45 -8 40
15
Vera
32 27 - 37 -10 40
16
Unión Viera
32 24 - 51 -27 30
17
Las Zocas
32 14 - 64 -50 13
Thăng hạng Play-off Có thể xuống hạng Xuống hạng

So sánh

32Trận đấu32
35Ghi được49
33Thủng lưới31
1.09Bàn thắng mỗi trận1.53
9Giữ sạch lưới11
11Trên 2.5 bàn13
18Hiệp hai23

Đối đầu

Trang trận đấu