UD Las Palmas III
0 : 2
FT · Hiệp một 0:1
·
Tenisca

UD Las Palmas III vs Tenisca

Tỷ số chung cuộc: UD Las Palmas III 0-2 Tenisca tại Tercera División RFEF - Group 12, 8 tháng 1, 2022. Thành tích đối đầu trong 8 lần gặp gần nhất: UD Las Palmas III thắng 3, hòa 1, Tenisca thắng 4.

Tổng quan

Bóng đá
Tercera División RFEF - Group 12 · Group 12 · Vòng 18
Sân vận động
Anexo Gran Canaria, Las Palmas de Gran Canaria
Trọng tài
Alexis Vega
Phong độ
WWWLL UD Las Palmas III
LDLWL Tenisca
  1. 43' 0-1 Dani López
  2. HT0-1
  3. 59' Andy Pablo
  4. 70' José Ángel Víctor Lorenzo
  5. 70' Dani Molina Pipa
  6. 73' Soto Matías Dumpiérrez
  7. 76' Adán Jesús Dani López
  8. 77' Joel Dominguez Abian Santos
  9. 81' 0-2 Miguel Rodríguez
  10. 88' Amai Pedro Toledo
  11. 88' Guayre Lucas Acosta
  12. FT0-2

Đội hình

UD Las Palmas III HLV: Yoni Oujo
  1. Álex González
  2. Edián
  3. Brian
  4. Pipa ▼ 70'
  5. Álvaro
  6. Samu
  7. Joaquín
  8. Pablo ▼ 59'
  9. Víctor Lorenzo ▼ 70'
  10. Carlos Galván
  11. Abian Santos ▼ 77'

Dự bị 4

  1. Andy ▲ 59'
  2. José Ángel ▲ 70'
  3. Dani Molina ▲ 70'
  4. Joel Dominguez ▲ 77'
Tenisca HLV: José Almeida
  1. J. Gárate
  2. Orlando
  3. Miguel Rodríguez
  4. Antonio
  5. Omar
  6. Pedro Toledo ▼ 88'
  7. Matías Dumpiérrez ▼ 73'
  8. Aarón
  9. Chema
  10. Dani López ▼ 76'
  11. Lucas Acosta ▼ 88'

Dự bị 4

  1. Soto ▲ 73'
  2. Adán Jesús ▲ 76'
  3. Amai ▲ 88'
  4. Guayre ▲ 88'

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
Atlético Paso
32 44 - 27 +17 59
2
UD Las Palmas III
32 47 - 30 +17 58
3
CD Tenerife II
32 49 - 31 +18 57
4
Arucas
32 44 - 30 +14 56
5
Villa Santa Brígida
32 45 - 37 +8 48
6
Unión Sur Yaiza
32 42 - 43 -1 47
7
Gran Tarajal
32 46 - 40 +6 47
8
Santa Úrsula
32 35 - 37 -2 46
9
La Cuadra
32 46 - 35 +11 46
10
Marino
32 37 - 30 +7 45
11
Lanzarote
32 28 - 24 +4 44
12
Buzanada
32 35 - 33 +2 44
13
Herbania
32 27 - 33 -6 43
14
Tenisca
32 37 - 45 -8 40
15
Vera
32 27 - 37 -10 40
16
Unión Viera
32 24 - 51 -27 30
17
Las Zocas
32 14 - 64 -50 13
Thăng hạng Play-off Có thể xuống hạng Xuống hạng

So sánh

32Trận đấu34
47Ghi được38
30Thủng lưới49
1.47Bàn thắng mỗi trận1.12
10Giữ sạch lưới9
14Trên 2.5 bàn16
32Hiệp hai26

Đối đầu

Trang trận đấu