Tenisca
1 : 3
FT · Hiệp một 0:2
·
UD Las Palmas III

Tenisca vs UD Las Palmas III

Tỷ số chung cuộc: Tenisca 1-3 UD Las Palmas III tại Tercera División RFEF - Group 12, 5 tháng 9, 2021. Thành tích đối đầu trong 8 lần gặp gần nhất: Tenisca thắng 4, hòa 1, UD Las Palmas III thắng 3.

Tổng quan

Bóng đá
Tercera División RFEF - Group 12 · Group 12 · Vòng 1
Sân vận động
Estadio Virgen de Las Nieves, Santa Cruz de la Palma (La Palma)
Trọng tài
Alfonso del Pozo
Phong độ
LDLWL Tenisca
WWWLL UD Las Palmas III
  1. 31' 0-1 Andy
  2. 39' 0-2 Joaquín
  3. 43' Álex Soto
  4. HT0-2
  5. 66' Pablo Abian Santos
  6. 70' Álex 1-2
  7. 72' Pipa Edián
  8. 76' Sebas Isaac Umpa
  9. 76' Carlos Navarro Andy
  10. 82' 1-3 Pablo
  11. 86' Alexander Martel Leo Suárez
  12. 86' Amai Aarón
  13. FT1-3

Đội hình

Tenisca HLV: Eloy
  1. J. Gárate
  2. Orlando
  3. Miguel Rodríguez
  4. Leo Suárez ▼ 86'
  5. Omar
  6. Matías Dumpiérrez
  7. Soto ▼ 43'
  8. Aarón ▼ 86'
  9. Isaac Umpa ▼ 76'
  10. Dani López
  11. Adán Jesús

Dự bị 4

  1. Álex ▲ 43'
  2. Sebas ▲ 76'
  3. Alexander Martel ▲ 86'
  4. Amai ▲ 86'
UD Las Palmas III HLV: Yoni Oujo
  1. Cendón
  2. Ian Bolaños
  3. Edián ▼ 72'
  4. Brian
  5. Julen Perez
  6. Samu
  7. Gabriel
  8. Joaquín
  9. Víctor Lorenzo
  10. Abian Santos ▼ 66'
  11. Andy ▼ 76'

Dự bị 3

  1. Pablo ▲ 66'
  2. Pipa ▲ 72'
  3. Carlos Navarro ▲ 76'

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
Atlético Paso
32 44 - 27 +17 59
2
UD Las Palmas III
32 47 - 30 +17 58
3
CD Tenerife II
32 49 - 31 +18 57
4
Arucas
32 44 - 30 +14 56
5
Villa Santa Brígida
32 45 - 37 +8 48
6
Unión Sur Yaiza
32 42 - 43 -1 47
7
Gran Tarajal
32 46 - 40 +6 47
8
Santa Úrsula
32 35 - 37 -2 46
9
La Cuadra
32 46 - 35 +11 46
10
Marino
32 37 - 30 +7 45
11
Lanzarote
32 28 - 24 +4 44
12
Buzanada
32 35 - 33 +2 44
13
Herbania
32 27 - 33 -6 43
14
Tenisca
32 37 - 45 -8 40
15
Vera
32 27 - 37 -10 40
16
Unión Viera
32 24 - 51 -27 30
17
Las Zocas
32 14 - 64 -50 13
Thăng hạng Play-off Có thể xuống hạng Xuống hạng

So sánh

34Trận đấu32
38Ghi được47
49Thủng lưới30
1.12Bàn thắng mỗi trận1.47
9Giữ sạch lưới10
16Trên 2.5 bàn14
26Hiệp hai32

Đối đầu

Trang trận đấu