Portmany vs Alcúdia
Tỷ số chung cuộc: Portmany 2-2 Alcúdia tại Tercera División RFEF - Group 11, 30 tháng 11, 2024. Thành tích đối đầu trong 6 lần gặp gần nhất: Portmany thắng 2, hòa 2, Alcúdia thắng 2.
Tổng quan
- Bóng đá
- Tercera División RFEF - Group 11 · Group 11 · Vòng 13
- Sân vận động
- Estadio Sant Antoni, Sant Antoni de Portmany
- Phong độ
- WDDLL Portmany
- DWDLW Alcúdia
- 11' 0-1 Miquel Ripoll11m
- HT0-1
- 52' Enric Tarrés 1-1
- 58' 1-2 Cristófol Rigo
- 60' ▲ Roberto Ruiz ▼ Brandon Martinez
- 60' ▲ Félix Martínez ▼ Adrián Canals
- 66' ▲ Carlos Navarro ▼ Jorge Beltran
- 69' ▲ Carles Cortés ▼ Miquel Ripoll
- 80' ▲ Miguel Ángel ▼ Mora
- 80' ▲ Moller ▼ Sami El Ouarit
- 85' ▲ Toni Planas ▼ César Ruiz
- 90'+2 M. Sock 2-2
- FT2-2
Đội hình
- Enric Tarrés
- Javi Seral
- Álex Romero
- Niki
- Mora ▼ 80'
- M. Sock
- Brandon Martinez ▼ 60'
- Sami El Ouarit ▼ 80'
- Sergio Rico
- G. Vaccarini
- Jorge Beltran ▼ 66'
Dự bị 4
- Roberto Ruiz ▲ 60'
- Carlos Navarro ▲ 66'
- Miguel Ángel ▲ 80'
- Moller ▲ 80'
- Tomeu Villarreal
- Francesc Vaz
- Rubén Castro
- Pep Frontera
- Jaume Mairata
- César Ruiz ▼ 85'
- Cristófol Rigo
- Mateu Bibiloni
- Adrián Canals ▼ 60'
- Miquel Ripoll ▼ 69'
- Pablo González
Dự bị 3
- Félix Martínez ▲ 60'
- Carles Cortés ▲ 69'
- Toni Planas ▲ 85'
Bảng xếp hạng
| # | Câu lạc bộ | Tr | Bàn | HS | Đ |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 34 | 47 - 17 | +30 | 72 | |
| 2 | 34 | 55 - 31 | +24 | 67 | |
| 3 | 34 | 68 - 34 | +34 | 66 | |
| 4 | 34 | 51 - 32 | +19 | 62 | |
| 5 | 34 | 59 - 34 | +25 | 58 | |
| 6 | 34 | 51 - 37 | +14 | 54 | |
| 7 | 34 | 54 - 36 | +18 | 51 | |
| 8 | 34 | 51 - 53 | -2 | 47 | |
| 9 | 34 | 35 - 34 | +1 | 47 | |
| 10 | 34 | 47 - 45 | +2 | 44 | |
| 11 | 34 | 40 - 45 | -5 | 43 | |
| 12 | 34 | 40 - 43 | -3 | 40 | |
| 13 | 34 | 33 - 50 | -17 | 40 | |
| 14 | 34 | 42 - 48 | -6 | 39 | |
| 15 | 34 | 43 - 51 | -8 | 37 | |
| 16 | 34 | 30 - 52 | -22 | 30 | |
| 17 | 34 | 31 - 75 | -44 | 20 | |
| 18 | 34 | 22 - 82 | -60 | 16 |
Thăng hạng Play-off Xuống hạng
So sánh
34Trận đấu34
43Ghi được51
51Thủng lưới53
1.26Bàn thắng mỗi trận1.5
10Giữ sạch lưới10
16Trên 2.5 bàn19
28Hiệp hai32