Collerense vs Santanyí
Tỷ số chung cuộc: Collerense 0-2 Santanyí tại Tercera División RFEF - Group 11, 7 tháng 1, 2024. Thành tích đối đầu trong 7 lần gặp gần nhất: Collerense thắng 1, hòa 1, Santanyí thắng 5.
Tổng quan
- Bóng đá
- Tercera División RFEF - Group 11 · Group 11 · Vòng 15
- Sân vận động
- Estadio Municipal Coll d’en Rebassa, Mallorca
- Phong độ
- LWWLL Collerense
- WLWLD Santanyí
- 22' ▲ Brandon Arcila ▼ Marc Matas
- HT0-0
- 53' 0-1 Marco
- 63' A. Ebulabate
- 63' A. Ebulabate
- 63' X. Oriola
- 70' ▲ Xisco García ▼ Juli
- 70' ▲ Christian Díaz ▼ Ignacio Sanchez
- 73' ▲ Borja Gurrionero ▼ Mario Genoves
- 76' ▲ Fede ▼ Gaby Santos
- 78' ▲ David Turmo ▼ Cristian Sánchez
- 78' ▲ Sergi Garcés ▼ Jorge Cardeño
- 79' ▲ Raúl Acedo ▼ Nando Expósito
- 90'+8 0-2 Borja Gurrionero11m
- FT0-2
Đội hình
- José Liñán
- Pau Cendrós
- Xavi Oriola
- Marc Matas▼ 22'
- Jorge Cardeño▼ 78'
- Isaac
- Cristian Sánchez▼ 78'
- Juli▼ 70'
- Álex Ebulabate
- Ignacio Sanchez▼ 70'
- Dennis Pastor
Dự bị 5
- Brandon Arcila▲ 22'
- Xisco García▲ 70'
- Christian Díaz▲ 70'
- David Turmo▲ 78'
- Sergi Garcés▲ 78'
- Pau Socias
- Pablo Molina
- David Riera
- Jordi Ramis
- Javi Pou
- Joan Sorell
- Nando Expósito▼ 79'
- Toni Llabrés
- Marco
- Gaby Santos▼ 76'
- Mario Genoves▼ 73'
Dự bị 3
- Borja Gurrionero▲ 73'
- Fede▲ 76'
- Raúl Acedo▲ 79'
Thống kê
21
00
Bảng xếp hạng
| # | Câu lạc bộ | Tr | Bàn | HS | Đ |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 34 | 73 - 15 | +58 | 87 | |
| 2 | 34 | 72 - 16 | +56 | 74 | |
| 3 | 34 | 63 - 15 | +48 | 74 | |
| 4 | 34 | 47 - 22 | +25 | 63 | |
| 5 | 34 | 59 - 40 | +19 | 62 | |
| 6 | 34 | 46 - 23 | +23 | 56 | |
| 7 | 34 | 44 - 32 | +12 | 53 | |
| 8 | 34 | 54 - 44 | +10 | 49 | |
| 9 | 34 | 37 - 38 | -1 | 49 | |
| 10 | 34 | 33 - 37 | -4 | 45 | |
| 11 | 34 | 35 - 38 | -3 | 43 | |
| 12 | 34 | 38 - 38 | 0 | 42 | |
| 13 | 34 | 39 - 55 | -16 | 38 | |
| 14 | 34 | 37 - 53 | -16 | 35 | |
| 15 | 34 | 27 - 51 | -24 | 31 | |
| 16 | 34 | 28 - 59 | -31 | 26 | |
| 17 | 34 | 26 - 98 | -72 | 17 | |
| 18 | 34 | 22 - 106 | -84 | 10 |
Thăng hạng Play-off Xuống hạng
So sánh
34Trận đấu34
39Ghi được46
55Thủng lưới23
1.15Bàn thắng mỗi trận1.35
9Giữ sạch lưới16
18Trên 2.5 bàn11
19Hiệp hai31