Villalbés vs Celta de Vigo III
Tỷ số chung cuộc: Villalbés 0-0 Celta de Vigo III tại Tercera División RFEF - Group 1, 16 tháng 3, 2025. Thành tích đối đầu trong 6 lần gặp gần nhất: Villalbés thắng 2, hòa 3, Celta de Vigo III thắng 1.
Tổng quan
- Bóng đá
- Tercera División RFEF - Group 1 · Group 1 · Vòng 26
- Sân vận động
- Estadio Municipal A Magdalena, Villalba
- Phong độ
- WDLDW Villalbés
- WWWLW Celta de Vigo III
- HT0-0
- 46' ▲ Jon Almudí ▼ Henok Abalde
- 60' ▲ Alberto Leira ▼ David García
- 60' ▲ Vicente ▼ Anthony Gardette
- 76' ▲ R. Periale ▼ Cañi
- 76' ▲ Diego López ▼ Brais Pedreira
- 79' ▲ Mateo Aguayo ▼ Iván Capelo
- 79' ▲ A. Barrios ▼ T. Mbia
- 90'+1 ▲ Fer Méndez ▼ J. Avinu
- FT0-0
Đội hình
- Álex Santomé
- Martín Da Lama
- Edgar Redondo
- Javi Rey
- Joselu Varela
- Make
- David García ▼ 60'
- Brais Pedreira ▼ 76'
- Cañi ▼ 76'
- Anthony Gardette ▼ 60'
- Gabriel Barroso
Dự bị 4
- Alberto Leira ▲ 60'
- Vicente ▲ 60'
- R. Periale ▲ 76'
- Diego López ▲ 76'
- Francisco Makiese
- Andrés Álvarez
- Toni Armada
- Pablo Temperán
- Amin Rajouani
- Antón de Vicente
- Edu González
- Henok Abalde ▼ 46'
- Iván Capelo ▼ 79'
- T. Mbia ▼ 79'
- J. Avinu ▼ 90'
Dự bị 4
- Jon Almudí ▲ 46'
- Mateo Aguayo ▲ 79'
- A. Barrios ▲ 79'
- Fer Méndez ▲ 90'
Bảng xếp hạng
| # | Câu lạc bộ | Tr | Bàn | HS | Đ |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 34 | 54 - 20 | +34 | 74 | |
| 2 | 34 | 52 - 37 | +15 | 60 | |
| 3 | 34 | 66 - 48 | +18 | 59 | |
| 4 | 34 | 40 - 28 | +12 | 58 | |
| 5 | 34 | 42 - 31 | +11 | 55 | |
| 6 | 34 | 58 - 46 | +12 | 55 | |
| 7 | 34 | 44 - 40 | +4 | 52 | |
| 8 | 34 | 43 - 45 | -2 | 45 | |
| 9 | 34 | 40 - 39 | +1 | 44 | |
| 10 | 34 | 36 - 43 | -7 | 40 | |
| 11 | 34 | 44 - 51 | -7 | 40 | |
| 12 | 34 | 47 - 52 | -5 | 39 | |
| 13 | 34 | 40 - 48 | -8 | 39 | |
| 14 | 34 | 40 - 42 | -2 | 38 | |
| 15 | 34 | 29 - 45 | -16 | 37 | |
| 16 | 34 | 33 - 52 | -19 | 37 | |
| 17 | 34 | 32 - 51 | -19 | 36 | |
| 18 | 34 | 29 - 51 | -22 | 25 |
Thăng hạng Play-off Xuống hạng
So sánh
36Trận đấu34
41Ghi được44
29Thủng lưới51
1.14Bàn thắng mỗi trận1.29
16Giữ sạch lưới7
11Trên 2.5 bàn19
21Hiệp hai27