Celta de Vigo III vs Villalbés
Tỷ số chung cuộc: Celta de Vigo III 1-2 Villalbés tại Tercera División RFEF - Group 1, 3 tháng 11, 2024. Thành tích đối đầu trong 6 lần gặp gần nhất: Celta de Vigo III thắng 1, hòa 3, Villalbés thắng 2.
Tổng quan
- Bóng đá
- Tercera División RFEF - Group 1 · Group 1 · Vòng 9
- Sân vận động
- Campo de Fútbol Municipal de Barreiro, Vigo
- Phong độ
- LWWWL Celta de Vigo III
- LWDLD Villalbés
- 4' Toni Armada 1-0
- 31' 1-1 Martín Da Lama
- HT1-1
- 46' ▲ Javi Rey ▼ Cao
- 61' ▲ Jon Almudí ▼ Javier Alonso
- 61' ▲ Iván Capelo ▼ Edu González
- 68' ▲ R. Periale ▼ Borjita
- 68' ▲ Diego López ▼ Asier Burundarena
- 69' ▲ Pablo Temperán ▼ Toni Armada
- 78' ▲ Anthony Gardette ▼ Joselu Varela
- 78' ▲ Alberto Leira ▼ Make
- 79' ▲ Brais Blanco ▼ Joaquin Piñeiro
- 79' ▲ A. Barrios ▼ Daniel Rosas
- 85' 1-2 Cañi
- FT1-2
Đội hình
- Andrés Álvarez
- O. Alonso
- Diego Cantero
- Toni Armada ▼ 69'
- Breogán Sio
- Mateo Aguayo
- Edu González ▼ 61'
- Daniel Rosas ▼ 79'
- Javier Alonso ▼ 61'
- Henok Abalde
- Joaquin Piñeiro ▼ 79'
Dự bị 5
- Jon Almudí ▲ 61'
- Iván Capelo ▲ 61'
- Pablo Temperán ▲ 69'
- Brais Blanco ▲ 79'
- A. Barrios ▲ 79'
- Álex Santomé
- Martín Da Lama
- Edgar Redondo
- Javi Varela ▼ 78'
- David Buyo
- Joselu Varela ▼ 78'
- Make ▼ 78'
- Cao ▼ 46'
- Cañi
- Borjita ▼ 68'
- Asier Burundarena ▼ 68'
Dự bị 5
- Javi Rey ▲ 46'
- R. Periale ▲ 68'
- Diego López ▲ 68'
- Anthony Gardette ▲ 78'
- Alberto Leira ▲ 78'
Bảng xếp hạng
| # | Câu lạc bộ | Tr | Bàn | HS | Đ |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 34 | 54 - 20 | +34 | 74 | |
| 2 | 34 | 52 - 37 | +15 | 60 | |
| 3 | 34 | 66 - 48 | +18 | 59 | |
| 4 | 34 | 40 - 28 | +12 | 58 | |
| 5 | 34 | 42 - 31 | +11 | 55 | |
| 6 | 34 | 58 - 46 | +12 | 55 | |
| 7 | 34 | 44 - 40 | +4 | 52 | |
| 8 | 34 | 43 - 45 | -2 | 45 | |
| 9 | 34 | 40 - 39 | +1 | 44 | |
| 10 | 34 | 36 - 43 | -7 | 40 | |
| 11 | 34 | 44 - 51 | -7 | 40 | |
| 12 | 34 | 47 - 52 | -5 | 39 | |
| 13 | 34 | 40 - 48 | -8 | 39 | |
| 14 | 34 | 40 - 42 | -2 | 38 | |
| 15 | 34 | 29 - 45 | -16 | 37 | |
| 16 | 34 | 33 - 52 | -19 | 37 | |
| 17 | 34 | 32 - 51 | -19 | 36 | |
| 18 | 34 | 29 - 51 | -22 | 25 |
Thăng hạng Play-off Xuống hạng
So sánh
34Trận đấu36
44Ghi được41
51Thủng lưới29
1.29Bàn thắng mỗi trận1.14
7Giữ sạch lưới16
19Trên 2.5 bàn11
27Hiệp hai21