Celta de Vigo III vs Villalbés
Tỷ số chung cuộc: Celta de Vigo III 2-2 Villalbés tại Tercera División RFEF - Group 1, 11 tháng 2, 2023. Thành tích đối đầu trong 6 lần gặp gần nhất: Celta de Vigo III thắng 1, hòa 3, Villalbés thắng 2.
Tổng quan
- Bóng đá
- Tercera División RFEF - Group 1 · Group 1 · Vòng 20
- Sân vận động
- Campo de Fútbol Municipal de Barreiro, Vigo
- Trọng tài
- Zulema González
- Phong độ
- LWWWL Celta de Vigo III
- LWDLD Villalbés
- 44' Manuel Baltar 1-0
- HT1-0
- 46' ▲ David Rey ▼ Ju
- 46' ▲ Javi Rey ▼ Joslu Varela
- 50' 1-1 Marcos Álvarez
- 59' ▲ Javier Piay ▼ Samu Santos
- 60' ▲ Álex Pérez ▼ Pablo Rey
- 69' ▲ Brais Penela ▼ José Rivera
- 69' ▲ Cuadrado ▼ Marcos Álvarez
- 69' ▲ Rares Mezdrea ▼ Santi Gegunde
- 71' Fran López 2-1
- 75' 2-2 Javi Rey
- 83' ▲ Dani Fernández ▼ Make
- 85' ▲ Sobrido ▼ Martín Rafael
- FT2-2
Đội hình
- César Fernández
- Xián
- Samu Santos ▼ 59'
- Santi Prado
- Ju ▼ 46'
- Manuel Baltar
- Manu Fernández
- Mario Cantero
- José Rivera ▼ 69'
- Martín Rafael ▼ 85'
- Fran López
Dự bị 4
- David Rey ▲ 46'
- Javier Piay ▲ 59'
- Brais Penela ▲ 69'
- Sobrido ▲ 85'
- Álex Santomé
- Diego López
- Joel
- David Verez
- Damián Noya
- Javi Varela ▼ 46'
- Joslu Varela ▼ 46'
- Make ▼ 83'
- Marcos Álvarez ▼ 69'
- Pablo Rey ▼ 60'
- Santi Gegunde ▼ 69'
Dự bị 5
- Javi Rey ▲ 46'
- Álex Pérez ▲ 60'
- Cuadrado ▲ 69'
- Rares Mezdrea ▲ 69'
- Dani Fernández ▲ 83'
Bảng xếp hạng
| # | Câu lạc bộ | Tr | Bàn | HS | Đ |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 30 | 47 - 18 | +29 | 61 | |
| 2 | 30 | 45 - 26 | +19 | 58 | |
| 3 | 30 | 39 - 24 | +15 | 56 | |
| 4 | 30 | 35 - 24 | +11 | 46 | |
| 5 | 30 | 38 - 30 | +8 | 45 | |
| 6 | 30 | 51 - 37 | +14 | 41 | |
| 7 | 30 | 37 - 42 | -5 | 41 | |
| 8 | 30 | 32 - 37 | -5 | 40 | |
| 9 | 30 | 33 - 38 | -5 | 39 | |
| 10 | 30 | 36 - 33 | +3 | 38 | |
| 11 | 30 | 31 - 42 | -11 | 37 | |
| 12 | 30 | 38 - 46 | -8 | 37 | |
| 13 | 30 | 29 - 37 | -8 | 37 | |
| 14 | 30 | 28 - 48 | -20 | 31 | |
| 15 | 30 | 26 - 38 | -12 | 31 | |
| 16 | 30 | 27 - 52 | -25 | 15 |
Thăng hạng Play-off Xuống hạng
So sánh
30Trận đấu37
51Ghi được45
37Thủng lưới32
1.7Bàn thắng mỗi trận1.22
9Giữ sạch lưới15
18Trên 2.5 bàn12
29Hiệp hai23