Celta de Vigo III vs Viveiro
Tỷ số chung cuộc: Celta de Vigo III 2-3 Viveiro tại Tercera División RFEF - Group 1, 6 tháng 4, 2023. Thành tích đối đầu trong 8 lần gặp gần nhất: Celta de Vigo III thắng 3, hòa 3, Viveiro thắng 2.
Tổng quan
- Bóng đá
- Tercera División RFEF - Group 1 · Group 1 · Vòng 28
- Sân vận động
- Campo de Fútbol Municipal de Barreiro, Vigo
- Trọng tài
- Rubén Pérez
- Phong độ
- LWWWL Celta de Vigo III
- DLWLL Viveiro
- 18' 0-1 José Cerro
- 40' David Rey 1-1
- HT1-1
- 46' ▲ Lucas Fanego ▼ Francisco Rolle
- 58' José Rivera 2-1
- 64' ▲ Sergio Otero ▼ Iker Hurtado
- 64' ▲ Anthony Gardette ▼ Christian Ndjom
- 64' ▲ Juan López ▼ Diego Fernández
- 69' ▲ Brais Penela ▼ Fran López
- 69' ▲ Xián ▼ Oscar Tarensi
- 77' 2-2 José Cerro11m
- 85' ▲ Sobrido ▼ Mario Cantero
- 85' ▲ Arturo Calvo ▼ José Cerro
- 90'+2 2-3 Anthony Gardette
- FT2-3
Đội hình
- César Fernández
- Samu Santos
- Oscar Tarensi ▼ 69'
- Javier Piay
- Manuel Baltar
- Manu Fernández
- David Rey
- Mario Cantero ▼ 85'
- José Rivera
- Martín Rafael
- Fran López ▼ 69'
Dự bị 3
- Brais Penela ▲ 69'
- Xián ▲ 69'
- Sobrido ▲ 85'
- Adrián Casillas
- Nico Madero
- Edgar Redondo
- Diego Fernández ▼ 64'
- A. Sané
- Schuster
- Christian Mayordomo
- Francisco Rolle ▼ 46'
- Christian Ndjom ▼ 64'
- Iker Hurtado ▼ 64'
- José Cerro ▼ 85'
Dự bị 5
- Lucas Fanego ▲ 46'
- Sergio Otero ▲ 64'
- Anthony Gardette ▲ 64'
- Juan López ▲ 64'
- Arturo Calvo ▲ 85'
Bảng xếp hạng
| # | Câu lạc bộ | Tr | Bàn | HS | Đ |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 30 | 47 - 18 | +29 | 61 | |
| 2 | 30 | 45 - 26 | +19 | 58 | |
| 3 | 30 | 39 - 24 | +15 | 56 | |
| 4 | 30 | 35 - 24 | +11 | 46 | |
| 5 | 30 | 38 - 30 | +8 | 45 | |
| 6 | 30 | 51 - 37 | +14 | 41 | |
| 7 | 30 | 37 - 42 | -5 | 41 | |
| 8 | 30 | 32 - 37 | -5 | 40 | |
| 9 | 30 | 33 - 38 | -5 | 39 | |
| 10 | 30 | 36 - 33 | +3 | 38 | |
| 11 | 30 | 31 - 42 | -11 | 37 | |
| 12 | 30 | 38 - 46 | -8 | 37 | |
| 13 | 30 | 29 - 37 | -8 | 37 | |
| 14 | 30 | 28 - 48 | -20 | 31 | |
| 15 | 30 | 26 - 38 | -12 | 31 | |
| 16 | 30 | 27 - 52 | -25 | 15 |
Thăng hạng Play-off Xuống hạng
So sánh
30Trận đấu30
51Ghi được29
37Thủng lưới37
1.7Bàn thắng mỗi trận0.97
9Giữ sạch lưới11
18Trên 2.5 bàn10
29Hiệp hai11