Viveiro
0 : 0
FT · Hiệp một 0:0
·
Celta de Vigo III

Viveiro vs Celta de Vigo III

Tỷ số chung cuộc: Viveiro 0-0 Celta de Vigo III tại Tercera División RFEF - Group 1, 11 tháng 12, 2022. Thành tích đối đầu trong 8 lần gặp gần nhất: Viveiro thắng 2, hòa 3, Celta de Vigo III thắng 3.

Tổng quan

Bóng đá
Tercera División RFEF - Group 1 · Group 1 · Vòng 13
Sân vận động
Estadio Municipal de Cantarrana, Viveiro
Trọng tài
Rubén Pérez
Phong độ
DLWLL Viveiro
LWWWL Celta de Vigo III
  1. HT0-0
  2. 54' Sergio Otero Arturo Calvo
  3. 54' J. Albera Christian Mayordomo
  4. 63' Brais Penela José Rivera
  5. 75' Carlos Gonzalez Francisco Rolle
  6. 75' Ruben Figueiras Sobrido
  7. 87' Juan López Christian Ndjom
  8. 87' Martín Rafael Fran López
  9. FT0-0

Đội hình

Viveiro HLV: Alberto López
  1. Adrián Casillas
  2. Nico Madero
  3. Edgar Redondo
  4. A. Sané
  5. Schuster
  6. Christian Mayordomo ▼ 54'
  7. Francisco Rolle ▼ 75'
  8. Christian Ndjom ▼ 87'
  9. Arturo Calvo ▼ 54'
  10. Gabriel Barroso
  11. Lucas Fanego

Dự bị 4

  1. Sergio Otero ▲ 54'
  2. J. Albera ▲ 54'
  3. Carlos Gonzalez ▲ 75'
  4. Juan López ▲ 87'
Celta de Vigo III HLV: Srdjan Bajcetic
  1. César Fernández
  2. Gael Alonso
  3. Javier Piay
  4. Ju
  5. Javi Rodríguez
  6. Manuel Baltar
  7. Manu Fernández
  8. Mario Cantero
  9. Sobrido ▼ 75'
  10. José Rivera ▼ 63'
  11. Fran López ▼ 87'

Dự bị 3

  1. Brais Penela ▲ 63'
  2. Ruben Figueiras ▲ 75'
  3. Martín Rafael ▲ 87'

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
Deportivo La Coruña II
30 47 - 18 +29 61
2
Arosa
30 45 - 26 +19 58
3
Rápido Bouzas
30 39 - 24 +15 56
4
Villalbés
30 35 - 24 +11 46
5
UD Ourense
30 38 - 30 +8 45
6
Celta de Vigo III
30 51 - 37 +14 41
7
Atlético Arteixo
30 37 - 42 -5 41
8
Somozas
30 32 - 37 -5 40
9
Estradense
30 33 - 38 -5 39
10
Alondras
30 36 - 33 +3 38
11
Paiosaco
30 31 - 42 -11 37
12
Silva
30 38 - 46 -8 37
13
Viveiro
30 29 - 37 -8 37
14
Arzúa
30 28 - 48 -20 31
15
Barco
30 26 - 38 -12 31
16
Choco
30 27 - 52 -25 15
Thăng hạng Play-off Xuống hạng

So sánh

30Trận đấu30
29Ghi được51
37Thủng lưới37
0.97Bàn thắng mỗi trận1.7
11Giữ sạch lưới9
10Trên 2.5 bàn18
11Hiệp hai29

Đối đầu

Trang trận đấu