Viveiro vs Celta de Vigo III
Tỷ số chung cuộc: Viveiro 1-2 Celta de Vigo III tại Tercera División RFEF - Group 1, 23 tháng 3, 2024. Thành tích đối đầu trong 6 lần gặp gần nhất: Viveiro thắng 1, hòa 2, Celta de Vigo III thắng 3.
Tổng quan
- Bóng đá
- Tercera División RFEF - Group 1 · Group 1 · Vòng 26
- Sân vận động
- Estadio Municipal de Cantarrana, Viveiro
- Phong độ
- DLWLL Viveiro
- LWWWL Celta de Vigo III
- 15' Francisco Rolle11m 1-0
- HT1-0
- 46' ▲ Victor Gamarra ▼ Dani Almagro
- 52' 1-1 Óscar Lorenzo
- 57' ▲ F. Bellomo ▼ Juan López
- 69' ▲ M. Morais ▼ Martín López
- 69' ▲ Gabriel Barroso ▼ Manu Martín
- 71' ▲ Alejandro Millán ▼ Óscar Gil
- 77' 1-2 Alex González
- 78' ▲ Sergio Cora ▼ Francisco Rolle
- 78' ▲ Hugo Losada ▼ Ju
- 78' ▲ Nacho Olivera ▼ Óscar Lorenzo
- 84' ▲ Mario Fuente ▼ José Rivera
- FT1-2
Đội hình
- Ayoub Atib
- Martín López ▼ 69'
- Diogo Petiz
- Juan López ▼ 57'
- Diego Fernández
- Nacho Puente
- Miguel Ángel
- Francisco Rolle ▼ 78'
- Manu Martín ▼ 69'
- Diego Núñez
- Dani Almagro ▼ 46'
Dự bị 5
- Victor Gamarra ▲ 46'
- F. Bellomo ▲ 57'
- M. Morais ▲ 69'
- Gabriel Barroso ▲ 69'
- Sergio Cora ▲ 78'
- Dani Sampayo
- Javier Piay
- Ju ▼ 78'
- Alex González
- Diego Rodríguez
- Tobías Reclusa
- Mario Cantero
- Óscar Lorenzo ▼ 78'
- José Rivera ▼ 84'
- Óscar Gil ▼ 71'
- Roi Tato
Dự bị 4
- Alejandro Millán ▲ 71'
- Hugo Losada ▲ 78'
- Nacho Olivera ▲ 78'
- Mario Fuente ▲ 84'
Bảng xếp hạng
| # | Câu lạc bộ | Tr | Bàn | HS | Đ |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 34 | 49 - 19 | +30 | 73 | |
| 2 | 34 | 48 - 30 | +18 | 61 | |
| 3 | 34 | 39 - 23 | +16 | 58 | |
| 4 | 34 | 47 - 34 | +13 | 55 | |
| 5 | 34 | 43 - 35 | +8 | 50 | |
| 6 | 34 | 46 - 39 | +7 | 47 | |
| 7 | 34 | 43 - 39 | +4 | 45 | |
| 8 | 34 | 31 - 32 | -1 | 45 | |
| 9 | 34 | 33 - 34 | -1 | 44 | |
| 10 | 34 | 39 - 42 | -3 | 44 | |
| 11 | 34 | 37 - 36 | +1 | 44 | |
| 12 | 34 | 35 - 35 | 0 | 43 | |
| 13 | 34 | 32 - 34 | -2 | 43 | |
| 14 | 34 | 35 - 31 | +4 | 43 | |
| 15 | 34 | 38 - 40 | -2 | 42 | |
| 16 | 34 | 30 - 42 | -12 | 41 | |
| 17 | 34 | 27 - 65 | -38 | 26 | |
| 18 | 34 | 24 - 66 | -42 | 18 |
Thăng hạng Play-off Xuống hạng
So sánh
34Trận đấu40
39Ghi được57
42Thủng lưới36
1.15Bàn thắng mỗi trận1.43
11Giữ sạch lưới17
15Trên 2.5 bàn14
27Hiệp hai30