Viveiro vs Celta de Vigo III
Tỷ số chung cuộc: Viveiro 0-0 Celta de Vigo III tại Tercera División RFEF - Group 1, 1 tháng 3, 2025. Thành tích đối đầu trong 6 lần gặp gần nhất: Viveiro thắng 1, hòa 2, Celta de Vigo III thắng 3.
Tổng quan
- Bóng đá
- Tercera División RFEF - Group 1 · Group 1 · Vòng 24
- Sân vận động
- Estadio Municipal de Cantarrana, Viveiro
- Phong độ
- DLWLL Viveiro
- LWWWL Celta de Vigo III
- HT0-0
- 53' ▲ Dieguito Santín ▼ G. Giammattei
- 65' ▲ Henok Abalde ▼ A. Barrios
- 65' ▲ Antón de Vicente ▼ Jon Almudí
- 75' ▲ Arturo Calvo ▼ Xoel Rodriguez
- 80' ▲ Chucas ▼ Alex Esquerdeiro
- 80' ▲ Fer Méndez ▼ Edu González
- 88' ▲ T. Mbia ▼ Mateo Aguayo
- 88' ▲ Joaquin Piñeiro ▼ J. Avinu
- FT0-0
Đội hình
- Ayoub Atib
- Herrador
- Diogo Petiz
- Alex Vila
- Diego Fernández
- Alex Esquerdeiro▼ 80'
- Peli
- G. Giammattei▼ 53'
- Francisco Rolle
- Adrian Lombao
- Xoel Rodriguez▼ 75'
Dự bị 3
- Dieguito Santín▲ 53'
- Arturo Calvo▲ 75'
- Chucas▲ 80'
- Francisco Makiese
- Andrés Álvarez
- Diego Cantero
- Pablo Temperán
- Mateo Aguayo▼ 88'
- Amin Rajouani
- Jon Almudí▼ 65'
- Edu González▼ 80'
- Daniel Rosas
- A. Barrios▼ 65'
- J. Avinu▼ 88'
Dự bị 5
- Henok Abalde▲ 65'
- Antón de Vicente▲ 65'
- Fer Méndez▲ 80'
- T. Mbia▲ 88'
- Joaquin Piñeiro▲ 88'
Bảng xếp hạng
| # | Câu lạc bộ | Tr | Bàn | HS | Đ |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 34 | 54 - 20 | +34 | 74 | |
| 2 | 34 | 52 - 37 | +15 | 60 | |
| 3 | 34 | 66 - 48 | +18 | 59 | |
| 4 | 34 | 40 - 28 | +12 | 58 | |
| 5 | 34 | 42 - 31 | +11 | 55 | |
| 6 | 34 | 58 - 46 | +12 | 55 | |
| 7 | 34 | 44 - 40 | +4 | 52 | |
| 8 | 34 | 43 - 45 | -2 | 45 | |
| 9 | 34 | 40 - 39 | +1 | 44 | |
| 10 | 34 | 36 - 43 | -7 | 40 | |
| 11 | 34 | 44 - 51 | -7 | 40 | |
| 12 | 34 | 47 - 52 | -5 | 39 | |
| 13 | 34 | 40 - 48 | -8 | 39 | |
| 14 | 34 | 40 - 42 | -2 | 38 | |
| 15 | 34 | 29 - 45 | -16 | 37 | |
| 16 | 34 | 33 - 52 | -19 | 37 | |
| 17 | 34 | 32 - 51 | -19 | 36 | |
| 18 | 34 | 29 - 51 | -22 | 25 |
Thăng hạng Play-off Xuống hạng
So sánh
34Trận đấu34
47Ghi được44
52Thủng lưới51
1.38Bàn thắng mỗi trận1.29
11Giữ sạch lưới7
15Trên 2.5 bàn19
25Hiệp hai27