Real Sociedad II
1 : 1
FT · Hiệp một 0:0
·
Cultural Leonesa

Real Sociedad II vs Cultural Leonesa

Tỷ số chung cuộc: Real Sociedad II 1-1 Cultural Leonesa tại Segunda División, 30 tháng 5, 2026. Thành tích đối đầu trong 7 lần gặp gần nhất: Real Sociedad II thắng 0, hòa 5, Cultural Leonesa thắng 2.

Tổng quan

Bóng đá
Segunda División · Vòng 42
Phong độ
LWDDW Real Sociedad II
DWDDW Cultural Leonesa
  1. HT0-0
  2. 54' Gorka Gorosabel
  3. 56' 0-1 L. Ribeiro · Bicho
  4. 59' M. Rodriguez G. Gorosabel
  5. 60' A. Lebarbier I. Aguirre
  6. 60' P. Rodriguez V. Garcia
  7. 61' A. Mariezkurrena · J. Oleaga 1-1
  8. 68' I. Calero E. Satrustegui
  9. 68' D. Collado M. Diallo Selu
  10. 68' Y. Gonzalez S. Maestre
  11. 73' L. Astiazaran D. Diaz
  12. 82' J. Garro A. Dadie Izagirre
  13. 82' J. Gorosabel A. Mariezkurrena
  14. 87' A. Morante V. Moreno
  15. FT1-1

Đội hình

Real Sociedad II Sơ đồ: 4-4-2 · HLV: Ion Ansotegi
  1. 13E. Arana 6.0
  2. 22A. Dadie Izagirre ▼ 82' 6.9
  3. 4L. Beitia 6.9
  4. 37I. Calderon 7.3
  5. 23U. Agote 6.9
  6. 7D. Diaz ▼ 73' 6.3
  7. 34J. Oleaga 7.2
  8. 31I. Aguirre ▼ 60' 6.5
  9. 19A. Marchal 7.2
  10. 16G. Gorosabel ▼ 59' 6.3
  11. 10A. Mariezkurrena ▼ 82' 7.9

Dự bị 12

  1. 1A. Fraga
  2. 6A. Lebarbier ▲ 60' 6.7
  3. 8M. Rodriguez ▲ 59' 6.9
  4. 29J. Garro ▲ 82' 6.3
  5. 21J. Eceizabarrena
  6. 26D. Ramirez
  7. 18G. Carrera
  8. 17L. Astiazaran ▲ 73' 6.9
  9. 33J. Gorosabel ▲ 82' 6.3
  10. 14T. Carbonell
  11. 39A. Unax
  12. 42P. Arana
Cultural Leonesa Sơ đồ: 4-4-2 · HLV: Ruben de la Barrera
  1. 1M. Banuz 6.5
  2. 24V. Garcia ▼ 60' 6.9
  3. 5Q. Fornos 6.6
  4. 3E. Satrustegui ▼ 68' 6.5
  5. 21R. Hinojo 7.2
  6. 15L. Ribeiro 7.9
  7. 14Bicho 7.2
  8. 6S. Maestre ▼ 68' 6.5
  9. 11V. Moreno ▼ 87' 6.3
  10. 23M. Diallo Selu ▼ 68' 6.0
  11. 10L. Chacon 6.6

Dự bị 10

  1. 26A. Rafus
  2. 19R. Sobrino
  3. 17I. Calero ▲ 68' 6.9
  4. 7D. Collado ▲ 68' 6.2
  5. 2P. Rodriguez ▲ 60' 6.3
  6. 8Y. Gonzalez ▲ 68' 6.5
  7. 22N. Radoja
  8. 16T. Ribeiro
  9. 28T. Ojeda
  10. 39A. Morante ▲ 87'

Thống kê

016
400
39%Kiểm soát bóng61%
12Dứt điểm11
4Trúng đích3
5Chệch đích6
9Sút trong vòng cấm5
3Sút ngoài vòng cấm6
3Bị chặn2
6Phạt góc4
6Việt vị0
12Phạm lỗi11
1Thẻ vàng0
2Cứu thua3
323Chuyền bóng534
261Chuyền chính xác459
81%Chính xác chuyền86%
1.36Bàn thắng kỳ vọng (xG)0.71

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
Racing de Santander
42 90 - 61 +29 82
2
Deportivo La Coruna
42 65 - 44 +21 77
3
UD Almería
42 81 - 63 +18 74
4
Málaga CF
42 75 - 52 +23 73
5
UD Las Palmas
42 57 - 40 +17 73
6
CD Castellón
42 70 - 51 +19 72
7
Burgos CF
42 48 - 33 +15 72
8
SD Eibar
42 52 - 40 +12 67
9
Sporting de Gijón
42 60 - 54 +6 61
10
Córdoba CF
42 57 - 61 -4 61
11
AD Ceuta FC
42 51 - 63 -12 61
12
Albacete
42 56 - 55 +1 59
13
FC Andorra
42 62 - 54 +8 58
14
Granada CF
42 50 - 56 -6 48
15
Real Sociedad II
42 52 - 61 -9 47
16
CD Leganés
42 43 - 51 -8 46
17
Real Valladolid
42 44 - 57 -13 46
18
Cádiz CF
42 41 - 61 -20 43
19
CD Mirandés
42 47 - 69 -22 40
20
SD Huesca
42 41 - 63 -22 38
21
Cultural Leonesa
42 39 - 68 -29 37
22
Zaragoza
42 35 - 59 -24 36
Thăng hạng Play-off Xuống hạng

So sánh

51Trận đấu47
66Ghi được45
68Thủng lưới75
1.29Bàn thắng mỗi trận0.96
14Giữ sạch lưới8
23Trên 2.5 bàn23
41Hiệp hai22

Đối đầu

Trang trận đấu