Real Sociedad II vs Cultural Leonesa
Tỷ số chung cuộc: Real Sociedad II 0-0 Cultural Leonesa tại Primera División RFEF - Group 1, 15 tháng 10, 2023. Thành tích đối đầu trong 7 lần gặp gần nhất: Real Sociedad II thắng 0, hòa 5, Cultural Leonesa thắng 2.
Tổng quan
- Bóng đá
- Primera División RFEF - Group 1 · Group 1 · Vòng 8
- Sân vận động
- Instalaciones de Zubieta, Donostia-San Sebastián
- Phong độ
- LLWDD Real Sociedad II
- DWDDW Cultural Leonesa
- 31' D. Hanza
- HT0-0
- 48' A. Dadie Izagirre
- 60' ▲ Aleix Coch ▼ Carlos Calderón
- 60' ▲ Guillermo Fernández ▼ Dorian Junior
- 65' ▲ Arkaitz Mariezkurrena ▼ Iñaki Rupérez
- 65' ▲ Luken Beitia ▼ Mikel Goti
- 72' ▲ Martín Solar ▼ Aarón Rey
- 79' ▲ Eder García ▼ Alberto Dadie
- 79' ▲ Unax Agote ▼ Ander Zoilo
- 80' Barri
- 84' ▲ Álvaro Martínez ▼ Barri
- 84' ▲ Rodri Escudero ▼ Santi Samanes
- 90'+2 ▲ Ekain Orobengoa ▼ Ekain Azkune
- FT0-0
Đội hình
- Gaizka Ayesa
- Ander Zoilo ▼ 79'
- Yago Cantero
- Peru Rodríguez
- Iñaki Rupérez ▼ 65'
- Jon Martín
- Jon Magunazelaia
- Mikel Goti ▼ 65'
- Pablo Marín
- Ekain Azkune ▼ 90'
- Alberto Dadie ▼ 79'
Dự bị 9
- Arkaitz Mariezkurrena ▲ 65'
- Luken Beitia ▲ 65'
- Eder García ▲ 79'
- Unax Agote ▲ 79'
- Ekain Orobengoa ▲ 90'
- Eneko Astigarraga
- J. Ochieng
- Jon Balda
- Lander Olasagasti
- Miguel Bañuz
- V. García
- Quique Fornos
- Jaume Pol
- Rodri Suárez
- Carlos Calderón ▼ 60'
- Santi Samanes ▼ 84'
- Kevin Presa
- Barri ▼ 84'
- Aarón Rey ▼ 72'
- Dorian Junior ▼ 60'
Dự bị 11
- Aleix Coch ▲ 60'
- Guillermo Fernández ▲ 60'
- Martín Solar ▲ 72'
- Álvaro Martínez ▲ 84'
- Rodri Escudero ▲ 84'
- Amigo
- Berto González
- Bicho
- David López
- Joseba Muguruza
- Nico Toca
Thống kê
01
20
Bảng xếp hạng
| # | Câu lạc bộ | Tr | Bàn | HS | Đ |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 38 | 64 - 27 | +37 | 78 | |
| 2 | 38 | 40 - 24 | +16 | 70 | |
| 3 | 38 | 59 - 42 | +17 | 70 | |
| 4 | 38 | 67 - 38 | +29 | 65 | |
| 5 | 38 | 38 - 26 | +12 | 64 | |
| 6 | 38 | 35 - 26 | +9 | 60 | |
| 7 | 38 | 40 - 29 | +11 | 58 | |
| 8 | 38 | 43 - 40 | +3 | 52 | |
| 9 | 38 | 43 - 41 | +2 | 51 | |
| 10 | 38 | 39 - 46 | -7 | 50 | |
| 11 | 38 | 38 - 47 | -9 | 45 | |
| 12 | 38 | 47 - 53 | -6 | 45 | |
| 13 | 38 | 29 - 34 | -5 | 44 | |
| 14 | 38 | 32 - 39 | -7 | 44 | |
| 15 | 38 | 46 - 53 | -7 | 43 | |
| 16 | 38 | 38 - 57 | -19 | 42 | |
| 17 | 38 | 32 - 41 | -9 | 38 | |
| 18 | 38 | 30 - 44 | -14 | 35 | |
| 19 | 38 | 27 - 55 | -28 | 35 | |
| 20 | 38 | 28 - 53 | -25 | 27 |
Thăng hạng Play-off Xuống hạng
So sánh
41Trận đấu43
44Ghi được43
45Thủng lưới28
1.07Bàn thắng mỗi trận1
14Giữ sạch lưới23
16Trên 2.5 bàn11
24Hiệp hai19