Cultural Leonesa
1 : 1
FT · Hiệp một 0:0
·
Real Sociedad II

Cultural Leonesa vs Real Sociedad II

Tỷ số chung cuộc: Cultural Leonesa 1-1 Real Sociedad II tại Segunda División, 3 tháng 1, 2026. Thành tích đối đầu trong 7 lần gặp gần nhất: Cultural Leonesa thắng 2, hòa 5, Real Sociedad II thắng 0.

Tổng quan

Bóng đá
Segunda División · Vòng 20
Sân vận động
Estadio Municipal Reino de León, León
Phong độ
DWDDW Cultural Leonesa
LWDDW Real Sociedad II
  1. 8' Tomy Carbonell
  2. 19' Gorka Carrera Zarranz
  3. 24' A. Unax I. Calderon
  4. 27' Roger Hinojo
  5. 36' Mikel Rodriguez
  6. 45'+1 Matia Barzić
  7. HT0-0
  8. 46' S. Maestre Pibe
  9. 46' J. Larios R. Hinojo
  10. 49' 0-1 T. Carbonell · M. Rodriguez
  11. 62' J. Mboula M. Justo
  12. 62' L. Ribeiro L. Chacon
  13. 71' Peru Rodríguez
  14. 72' Jon Balda
  15. 75' D. Collado R. Tresaco
  16. 76' A. Marchal J. Ochieng
  17. 76' J. Eceizabarrena M. Rodriguez
  18. 79' Bicho
  19. 87' L. Ribeiro 1-1
  20. 88' D. Diaz G. Carrera
  21. 89' A. Mariezkurrena G. Gorosabel
  22. FT1-1

Đội hình

Cultural Leonesa Sơ đồ: 4-4-2 · HLV: Raúl Sáenz del Rincón
  1. 13E. Badia 6.9
  2. 17I. Calero 6.3
  3. 4Rodri Suarez 7.0
  4. 36M. Barzic 7.5
  5. 21R. Hinojo ▼ 46' 6.2
  6. 22Pibe ▼ 46' 6.6
  7. 28T. Ojeda 7.3
  8. 14Bicho 7.0
  9. 20R. Tresaco ▼ 75' 6.2
  10. 10L. Chacon ▼ 62' 6.9
  11. 9M. Justo ▼ 62' 6.3

Dự bị 12

  1. 1M. Banuz
  2. 26A. Rafus
  3. 2J. Mboula ▲ 62' 7.0
  4. 5Q. Fornos
  5. 6S. Maestre ▲ 46' 6.7
  6. 7D. Collado ▲ 75' 6.5
  7. 11P. Cortes
  8. 15L. Ribeiro ▲ 62' 8.2
  9. 16T. Ribeiro
  10. 23M. Diallo Selu
  11. 24V. Garcia
  12. 33J. Larios ▲ 46' 6.9
Real Sociedad II
  1. 1A. Fraga 6.2
  2. 22A. Dadie Izagirre 6.3
  3. 5P. Rodriguez 7.2
  4. 37I. Calderon ▼ 24' 7.2
  5. 3J. Balda 6.2
  6. 17L. Astiazaran 6.2
  7. 14T. Carbonell 7.5
  8. 8M. Rodriguez ▼ 76' 7.5
  9. 11J. Ochieng ▼ 76' 6.9
  10. 16G. Gorosabel ▼ 89' 6.5
  11. 18G. Carrera ▼ 88' 5.9

Dự bị 11

  1. 13E. Arana
  2. 7D. Diaz ▲ 88' 6.5
  3. 10A. Mariezkurrena ▲ 89'
  4. 19A. Marchal ▲ 76' 6.5
  5. 20S. Osazuwa
  6. 23U. Agote
  7. 29J. Garro
  8. 30J. Eceizabarrena ▲ 76' 6.3
  9. 33J. Gorosabel
  10. 34J. Oleaga
  11. 39A. Unax ▲ 24'

Thống kê

031
750
58%Kiểm soát bóng42%
9Dứt điểm15
1Trúng đích4
5Chệch đích7
7Sút trong vòng cấm8
2Sút ngoài vòng cấm7
3Bị chặn4
1Phạt góc7
6Phạm lỗi17
3Thẻ vàng5
3Cứu thua0
466Chuyền bóng330
393Chuyền chính xác243
84%Chính xác chuyền74%

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
Racing de Santander
42 90 - 61 +29 82
2
Deportivo La Coruna
42 65 - 44 +21 77
3
UD Almería
42 81 - 63 +18 74
4
Málaga CF
42 75 - 52 +23 73
5
UD Las Palmas
42 57 - 40 +17 73
6
CD Castellón
42 70 - 51 +19 72
7
Burgos CF
42 48 - 33 +15 72
8
SD Eibar
42 52 - 40 +12 67
9
Sporting de Gijón
42 60 - 54 +6 61
10
Córdoba CF
42 57 - 61 -4 61
11
AD Ceuta FC
42 51 - 63 -12 61
12
Albacete
42 56 - 55 +1 59
13
FC Andorra
42 62 - 54 +8 58
14
Granada CF
42 50 - 56 -6 48
15
Real Sociedad II
42 52 - 61 -9 47
16
CD Leganés
42 43 - 51 -8 46
17
Real Valladolid
42 44 - 57 -13 46
18
Cádiz CF
42 41 - 61 -20 43
19
CD Mirandés
42 47 - 69 -22 40
20
SD Huesca
42 41 - 63 -22 38
21
Cultural Leonesa
42 39 - 68 -29 37
22
Zaragoza
42 35 - 59 -24 36
Thăng hạng Play-off Xuống hạng

So sánh

47Trận đấu51
45Ghi được66
75Thủng lưới68
0.96Bàn thắng mỗi trận1.29
8Giữ sạch lưới14
23Trên 2.5 bàn23
22Hiệp hai41

Đối đầu

Trang trận đấu