SD Huesca
0 : 1
FT · Hiệp một 0:0
·
CD Castellón

SD Huesca vs CD Castellón

Tỷ số chung cuộc: SD Huesca 0-1 CD Castellón tại Segunda División, 24 tháng 5, 2026. Thành tích đối đầu trong 5 lần gặp gần nhất: SD Huesca thắng 1, hòa 2, CD Castellón thắng 2.

Tổng quan

Bóng đá
Segunda División · Vòng 41
Sân vận động
Estadio El Alcoraz, Huesca
Phong độ
DWWWD SD Huesca
LWDWW CD Castellón
  1. -5' Sergi Enrich
  2. HT0-0
  3. 54' Iñigo Piña
  4. 54' Jordi Martín
  5. 56' J. Escobar S. Enrich
  6. 56' E. Rodriguez J. Alvarez
  7. 62' Jorge Pulido
  8. 63' 0-1 O. Camara · A. Jimenez
  9. 67' L. Beltran J. Martin
  10. 67' A. Cantero D. Luna
  11. 71' Ronaldo A. Jakobsen
  12. 72' A. Garcia O. Camara
  13. 72' M. Doue Barri
  14. 79' D. Ojeda Pina
  15. 84' I. Suero A. Calatrava
  16. 90' M. Willman P. Santiago
  17. FT0-1

Đội hình

SD Huesca Sơ đồ: 5-4-1 · HLV: Luis Oltra Castaner Jose
  1. 30D. Martin 8.0
  2. 6J. Mier 7.5
  3. 4A. Carrillo 7.5
  4. 5Pina ▼ 79' 6.7
  5. 14J. Pulido 7.9
  6. 8J. Martin ▼ 67' 6.2
  7. 33D. Luna ▼ 67' 6.2
  8. 23O. Sielva 7.0
  9. 16J. Alvarez ▼ 56' 6.6
  10. 20F. Portillo 6.6
  11. 9S. Enrich ▼ 56' 6.5

Dự bị 12

  1. 1Perez Juan
  2. 12J. Fernandez
  3. 10J. Seoane
  4. 11L. Beltran ▲ 67' 6.7
  5. 17J. Alonso
  6. 7J. Escobar ▲ 56' 6.5
  7. 22M. Agbekpornu
  8. 18E. Rodriguez ▲ 56' 7.0
  9. 3R. Abajas
  10. 21D. Ojeda ▲ 79' 6.7
  11. 15A. Cantero ▲ 67' 6.3
  12. 34M. Aznar
CD Castellón Sơ đồ: 4-1-4-1 · HLV: Pablo Hernandez
  1. 13R. Matthys 8.0
  2. 18P. Santiago ▼ 90' 6.9
  3. 3F. Brignani 7.3
  4. 5A. Jimenez 7.5
  5. 4A. Sienra 7.2
  6. 15B. Gerenabarrena 7.2
  7. 21A. Calatrava ▼ 84' 7.3
  8. 8Barri ▼ 72' 7.2
  9. 19A. Jakobsen ▼ 71' 6.9
  10. 16B. Cipenga 5.9
  11. 9O. Camara ▼ 72' 8.3

Dự bị 12

  1. 1A. Abedzadeh
  2. 7A. Mabil
  3. 10I. Suero ▲ 84' 7.0
  4. 23A. Garcia ▲ 72' 6.2
  5. 2Tincho
  6. 55M. Willman ▲ 90' 6.6
  7. 25Ronaldo ▲ 71' 6.9
  8. 17S. Ruiz
  9. 11D. Aurelio
  10. 6M. Doue ▲ 72' 6.6
  11. 12L. Alcazar
  12. 14R. Sanchez

Thống kê

042
900
40%Kiểm soát bóng60%
7Dứt điểm16
2Trúng đích9
5Chệch đích0
4Sút trong vòng cấm12
3Sút ngoài vòng cấm4
0Bị chặn7
2Phạt góc9
1Việt vị2
11Phạm lỗi12
4Thẻ vàng0
7Cứu thua2
289Chuyền bóng445
198Chuyền chính xác370
69%Chính xác chuyền83%

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
Racing de Santander
42 90 - 61 +29 82
2
Deportivo La Coruna
42 65 - 44 +21 77
3
UD Almería
42 81 - 63 +18 74
4
Málaga CF
42 75 - 52 +23 73
5
UD Las Palmas
42 57 - 40 +17 73
6
CD Castellón
42 70 - 51 +19 72
7
Burgos CF
42 48 - 33 +15 72
8
SD Eibar
42 52 - 40 +12 67
9
Sporting de Gijón
42 60 - 54 +6 61
10
Córdoba CF
42 57 - 61 -4 61
11
AD Ceuta FC
42 51 - 63 -12 61
12
Albacete
42 56 - 55 +1 59
13
FC Andorra
42 62 - 54 +8 58
14
Granada CF
42 50 - 56 -6 48
15
Real Sociedad II
42 52 - 61 -9 47
16
CD Leganés
42 43 - 51 -8 46
17
Real Valladolid
42 44 - 57 -13 46
18
Cádiz CF
42 41 - 61 -20 43
19
CD Mirandés
42 47 - 69 -22 40
20
SD Huesca
42 41 - 63 -22 38
21
Cultural Leonesa
42 39 - 68 -29 37
22
Zaragoza
42 35 - 59 -24 36
Thăng hạng Play-off Xuống hạng

So sánh

48Trận đấu48
48Ghi được79
65Thủng lưới59
1Bàn thắng mỗi trận1.65
14Giữ sạch lưới13
18Trên 2.5 bàn24
29Hiệp hai38

Đối đầu

Trang trận đấu