CD Castellón
0 : 1
FT · Hiệp một 0:1
·
SD Huesca

CD Castellón vs SD Huesca

Tỷ số chung cuộc: CD Castellón 0-1 SD Huesca tại Segunda División, 2 tháng 2, 2025. Thành tích đối đầu trong 6 lần gặp gần nhất: CD Castellón thắng 2, hòa 2, SD Huesca thắng 2.

Tổng quan

Bóng đá
Segunda División · Vòng 25
Phong độ
LWDWW CD Castellón
DWWWD SD Huesca
  1. 5' 0-1 Miguel Loureiro · Ignasi Vilarrasa
  2. 40' N. Markanich Josep Calavera
  3. HT0-1
  4. 46' J. Willems J. Vertrouwd
  5. 54' Sergi Enrich Joaquín Muñoz
  6. 62' O. Camara B. Cipenga
  7. 62' Gonzalo Pastor Douglas Aurélio
  8. 62' Gerard Valentín Toni Abad
  9. 68' Nick Markanich
  10. 71' Ousmane Camara
  11. 83' Javi Hernández Hugo Vallejo
  12. 83' Diego González Iker Kortajarena
  13. 83' Jordi Martín P. Soko
  14. 85' A. Lottin D. Chirino
  15. 90'+4 Alberto Jiménez
  16. 90'+3 Thomas Van den Belt
  17. 90'+2 Albert Lottin
  18. FT0-1

Đội hình

CD Castellón Sơ đồ: 3-4-3 · HLV: J. Plat
  1. 1G. Crettaz 7.0
  2. 22D. Chirino ▼ 85' 6.7
  3. 5Alberto Jiménez 7.0
  4. 33J. Vertrouwd ▼ 46' 6.3
  5. 4Israel Suero 6.6
  6. 2G. Zarfino 7.5
  7. 23Josep Calavera ▼ 40' 6.7
  8. 6T. van den Belt 6.9
  9. 11Douglas Aurélio ▼ 62' 7.2
  10. 9De Miguel 6.9
  11. 16B. Cipenga ▼ 62' 7.0

Dự bị 12

  1. 20N. Markanich ▲ 40' 6.9
  2. 15J. Willems ▲ 46' 6.9
  3. 24O. Camara ▲ 62' 6.9
  4. 51Gonzalo Pastor ▲ 62' 6.9
  5. 18A. Lottin ▲ 85' 6.9
  6. 19Dani Villahermosa
  7. 29Santi Borikó
  8. 3M. Traoré
  9. 12M. Jojić
  10. 13A. Abedzadeh
  11. 7Sergio Moyita
  12. 8K. Mamah
SD Huesca Sơ đồ: 5-4-1 · HLV: Antonio Hidalgo
  1. 13Dani Jiménez 7.2
  2. 2Toni Abad ▼ 62' 6.6
  3. 5Miguel Loureiro 8.5
  4. 15J. Blasco 7.3
  5. 14Jorge Pulido 7.7
  6. 20Ignasi Vilarrasa 8.0
  7. 10Hugo Vallejo ▼ 83' 7.5
  8. 23Óscar Sielva 6.9
  9. 22Iker Kortajarena ▼ 83' 6.9
  10. 11Joaquín Muñoz ▼ 54' 6.5
  11. 19P. Soko ▼ 83' 6.9

Dự bị 8

  1. 9Sergi Enrich ▲ 54' 6.6
  2. 7Gerard Valentín ▲ 62' 6.9
  3. 27Javi Hernández ▲ 83' 6.7
  4. 18Diego González ▲ 83' 6.5
  5. 3Jordi Martín ▲ 83' 6.3
  6. 1Juan Pérez
  7. 33A. Arguigue
  8. 4Rubén Pulido

Thống kê

057
700
74%Kiểm soát bóng26%
17Dứt điểm8
2Trúng đích2
10Chệch đích2
12Sút trong vòng cấm6
5Sút ngoài vòng cấm2
5Bị chặn4
7Phạt góc7
2Việt vị3
10Phạm lỗi13
5Thẻ vàng0
1Cứu thua2
539Chuyền bóng189
456Chuyền chính xác112
85%Chính xác chuyền59%

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
Levante UD
42 69 - 42 +27 79
2
Elche CF
42 59 - 34 +25 77
3
CD Mirandés
42 59 - 40 +19 75
4
Oviedo
42 56 - 42 +14 75
5
Racing de Santander
42 65 - 51 +14 71
6
UD Almería
42 72 - 55 +17 69
7
Granada CF
42 65 - 54 +11 65
8
SD Huesca
42 58 - 49 +9 64
9
SD Eibar
42 44 - 41 +3 58
10
Albacete
42 57 - 57 0 58
11
Sporting de Gijón
42 57 - 54 +3 56
12
Burgos CF
42 41 - 48 -7 55
13
Cádiz CF
42 55 - 53 +2 55
14
Córdoba CF
42 59 - 63 -4 55
15
CD Castellón
42 65 - 63 +2 53
16
Deportivo La Coruna
42 56 - 54 +2 53
17
Málaga CF
42 42 - 46 -4 53
18
Zaragoza
42 56 - 63 -7 51
19
CD Eldense
42 44 - 63 -19 45
20
CD Tenerife
42 35 - 55 -20 36
21
Racing Ferrol
42 22 - 64 -42 30
22
FC Cartagena
42 33 - 78 -45 23
Thăng hạng Play-off Xuống hạng

So sánh

51Trận đấu52
88Ghi được66
69Thủng lưới55
1.73Bàn thắng mỗi trận1.27
13Giữ sạch lưới15
28Trên 2.5 bàn24
45Hiệp hai41

Đối đầu

Trang trận đấu