SD Huesca
1 : 1
FT · Hiệp một 0:0
·
CD Castellón

SD Huesca vs CD Castellón

Tỷ số chung cuộc: SD Huesca 1-1 CD Castellón tại Segunda División, 24 tháng 11, 2024. Thành tích đối đầu trong 5 lần gặp gần nhất: SD Huesca thắng 1, hòa 2, CD Castellón thắng 2.

Tổng quan

Bóng đá
Segunda División · Vòng 16
Sân vận động
Estadio El Alcoraz, Huesca
Phong độ
DWWWD SD Huesca
LWDWW CD Castellón
  1. 13' Miguel Loureiro
  2. HT0-0
  3. 48' Jorge Pulido
  4. 59' Javi Mier Jordi Martín
  5. 68' Javi Hernández Iker Kortajarena
  6. 69' Joaquín Muñoz Sergi Enrich
  7. 70' 0-1 Douglas Aurélio
  8. 74' Daijiro Chirino
  9. 74' J. Vertrouwd D. Chirino
  10. 75' Israel Suero Dani Villahermosa
  11. 80' Iker Unzueta Óscar Sielva
  12. 80' Toni Abad J. Blasco
  13. 83' P. Soko · Gerard Valentín 1-1
  14. 89' Javi Mier
  15. 90'+2 Jetro Willems
  16. 90'+1 Mats Seuntjens
  17. FT1-1

Đội hình

SD Huesca Sơ đồ: 3-5-2 · HLV: Antonio Hidalgo
  1. 13Dani Jiménez 8.3
  2. 5Miguel Loureiro 7.3
  3. 15J. Blasco ▼ 80' 7.2
  4. 14Jorge Pulido 6.9
  5. 7Gerard Valentín 7.2
  6. 22Iker Kortajarena ▼ 68' 6.9
  7. 23Óscar Sielva ▼ 80' 6.2
  8. 3Jordi Martín ▼ 59' 6.6
  9. 20Ignasi Vilarrasa 6.7
  10. 9Sergi Enrich ▼ 69' 6.6
  11. 19P. Soko 8.0

Dự bị 12

  1. 6Javi Mier ▲ 59' 6.3
  2. 27Javi Hernández ▲ 68' 6.3
  3. 11Joaquín Muñoz ▲ 69' 6.7
  4. 21Iker Unzueta ▲ 80' 6.2
  5. 2Toni Abad ▲ 80' 6.3
  6. 26Hugo Anglada
  7. 35Axel Bejarano
  8. 1Juan Pérez
  9. 29Jaime Escario
  10. 18Diego González
  11. 37Willy
  12. 4Rubén Pulido
CD Castellón Sơ đồ: 3-4-3 · HLV: D. Schreuder
  1. 1G. Crettaz 6.6
  2. 22D. Chirino ▼ 74' 6.9
  3. 5Alberto Jiménez 7.2
  4. 15J. Willems 7.2
  5. 11Douglas Aurélio 7.9
  6. 7Sergio Moyita 7.2
  7. 19Dani Villahermosa ▼ 75' 7.3
  8. 20M. Seuntjens 6.7
  9. 21Cala 8.3
  10. 9De Miguel 7.5
  11. 10Raúl Sánchez 7.2

Dự bị 11

  1. 33J. Vertrouwd ▲ 74' 6.7
  2. 4Israel Suero ▲ 75' 6.3
  3. 46Peré
  4. 13A. Abedzadeh
  5. 8K. Mamah
  6. 12D. Flakus Bosilj
  7. 27José Albert
  8. 26Íker Punzano
  9. 30B. Schwake
  10. 51Gonzalo Pastor
  11. 16B. Cipenga

Thống kê

034
830
34%Kiểm soát bóng66%
10Dứt điểm21
3Trúng đích9
6Chệch đích8
9Sút trong vòng cấm16
1Sút ngoài vòng cấm5
1Bị chặn4
4Phạt góc8
3Việt vị0
10Phạm lỗi11
3Thẻ vàng3
7Cứu thua2
254Chuyền bóng490
162Chuyền chính xác398
64%Chính xác chuyền81%

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
Levante UD
42 69 - 42 +27 79
2
Elche CF
42 59 - 34 +25 77
3
CD Mirandés
42 59 - 40 +19 75
4
Oviedo
42 56 - 42 +14 75
5
Racing de Santander
42 65 - 51 +14 71
6
UD Almería
42 72 - 55 +17 69
7
Granada CF
42 65 - 54 +11 65
8
SD Huesca
42 58 - 49 +9 64
9
SD Eibar
42 44 - 41 +3 58
10
Albacete
42 57 - 57 0 58
11
Sporting de Gijón
42 57 - 54 +3 56
12
Burgos CF
42 41 - 48 -7 55
13
Cádiz CF
42 55 - 53 +2 55
14
Córdoba CF
42 59 - 63 -4 55
15
CD Castellón
42 65 - 63 +2 53
16
Deportivo La Coruna
42 56 - 54 +2 53
17
Málaga CF
42 42 - 46 -4 53
18
Zaragoza
42 56 - 63 -7 51
19
CD Eldense
42 44 - 63 -19 45
20
CD Tenerife
42 35 - 55 -20 36
21
Racing Ferrol
42 22 - 64 -42 30
22
FC Cartagena
42 33 - 78 -45 23
Thăng hạng Play-off Xuống hạng

So sánh

52Trận đấu51
66Ghi được88
55Thủng lưới69
1.27Bàn thắng mỗi trận1.73
15Giữ sạch lưới13
24Trên 2.5 bàn28
41Hiệp hai45

Đối đầu

Trang trận đấu