SD Huesca
1 : 2
FT · Hiệp một 0:1
·
Real Sociedad II

SD Huesca vs Real Sociedad II

Tỷ số chung cuộc: SD Huesca 1-2 Real Sociedad II tại Segunda División, 11 tháng 5, 2026. Thành tích đối đầu trong 5 lần gặp gần nhất: SD Huesca thắng 3, hòa 0, Real Sociedad II thắng 2.

Tổng quan

Bóng đá
Segunda División · Vòng 39
Sân vận động
Estadio El Alcoraz, Huesca
Phong độ
DWWWD SD Huesca
LWDDW Real Sociedad II
  1. 1' Ibai Aguirre
  2. 5' Kazunari Kita
  3. 20' Jon Balda
  4. 27' 0-1 L. Astiazaran · I. Aguirre
  5. 39' U. Agote J. Balda
  6. 45'+4 Iñigo Piña
  7. HT0-1
  8. 48' Jorge Pulido
  9. 54' E. Rodriguez Toni Abad
  10. 55' Liberto Beltrán
  11. 60' Luken Beitia
  12. 63' Oscar Sielva
  13. 66' Mikel Rodriguez
  14. 72' D. Ojeda J. Alonso
  15. 73' J. Escobar O. Sielva
  16. 73' A. Lebarbier I. Aguirre
  17. 73' A. Mariezkurrena G. Carrera
  18. 77' 0-2 J. Ochieng · L. Astiazaran
  19. 78' J. Seoane S. Enrich
  20. 78' J. Martin L. Beltran
  21. 80' G. Gorosabel L. Astiazaran
  22. 80' A. Unax J. Ochieng
  23. 90'+2 Daniel Luna
  24. 90'+6 Alex Lebarbier
  25. 90' J. Escobar · E. Rodriguez 1-2
  26. FT1-2

Đội hình

SD Huesca Sơ đồ: 4-2-3-1 · HLV: Luis Oltra Castaner Jose
  1. 30D. Martin 7.2
  2. 2Toni Abad ▼ 54' 7.2
  3. 5Pina 6.9
  4. 14J. Pulido 5.6
  5. 17J. Alonso ▼ 72' 6.9
  6. 6J. Mier 6.9
  7. 23O. Sielva ▼ 73' 7.2
  8. 33D. Luna 6.6
  9. 20F. Portillo 7.0
  10. 11L. Beltran ▼ 78' 6.7
  11. 9S. Enrich ▼ 78' 7.2

Dự bị 12

  1. 1Perez Juan
  2. 10J. Seoane ▲ 78' 6.6
  3. 8J. Martin ▲ 78' 6.9
  4. 7J. Escobar ▲ 73' 7.7
  5. 22M. Agbekpornu
  6. 18E. Rodriguez ▲ 54' 6.5
  7. 3R. Abajas
  8. 24E. Aghama
  9. 21D. Ojeda ▲ 72' 6.3
  10. 19I. Laquintana
  11. 15A. Cantero
  12. 34M. Aznar
Real Sociedad II Sơ đồ: 4-4-2 · HLV: Ion Ansotegi
  1. 1A. Fraga 7.2
  2. 22A. Dadie Izagirre 6.9
  3. 4L. Beitia 6.7
  4. 15K. Kita 6.9
  5. 3J. Balda ▼ 39' 7.2
  6. 17L. Astiazaran ▼ 80' 9.2
  7. 14T. Carbonell 6.2
  8. 31I. Aguirre ▼ 73' 7.2
  9. 11J. Ochieng ▼ 80' 7.3
  10. 8M. Rodriguez 6.0
  11. 18G. Carrera ▼ 73' 6.6

Dự bị 12

  1. 13E. Arana
  2. 7D. Diaz
  3. 6A. Lebarbier ▲ 73' 6.9
  4. 23U. Agote ▲ 39' 6.7
  5. 10A. Mariezkurrena ▲ 73' 6.2
  6. 16G. Gorosabel ▲ 80' 6.3
  7. 29J. Garro
  8. 21J. Eceizabarrena
  9. 26D. Ramirez
  10. 19A. Marchal
  11. 33J. Gorosabel
  12. 39A. Unax ▲ 80'

Thống kê

059
751
62%Kiểm soát bóng38%
19Dứt điểm16
5Trúng đích5
6Chệch đích6
12Sút trong vòng cấm11
7Sút ngoài vòng cấm5
8Bị chặn5
9Phạt góc7
1Việt vị2
9Phạm lỗi14
5Thẻ vàng5
0Thẻ đỏ1
3Cứu thua4
399Chuyền bóng246
307Chuyền chính xác165
77%Chính xác chuyền67%
1.64Bàn thắng kỳ vọng (xG)1.35

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
Racing de Santander
42 90 - 61 +29 82
2
Deportivo La Coruna
42 65 - 44 +21 77
3
UD Almería
42 81 - 63 +18 74
4
Málaga CF
42 75 - 52 +23 73
5
UD Las Palmas
42 57 - 40 +17 73
6
CD Castellón
42 70 - 51 +19 72
7
Burgos CF
42 48 - 33 +15 72
8
SD Eibar
42 52 - 40 +12 67
9
Sporting de Gijón
42 60 - 54 +6 61
10
Córdoba CF
42 57 - 61 -4 61
11
AD Ceuta FC
42 51 - 63 -12 61
12
Albacete
42 56 - 55 +1 59
13
FC Andorra
42 62 - 54 +8 58
14
Granada CF
42 50 - 56 -6 48
15
Real Sociedad II
42 52 - 61 -9 47
16
CD Leganés
42 43 - 51 -8 46
17
Real Valladolid
42 44 - 57 -13 46
18
Cádiz CF
42 41 - 61 -20 43
19
CD Mirandés
42 47 - 69 -22 40
20
SD Huesca
42 41 - 63 -22 38
21
Cultural Leonesa
42 39 - 68 -29 37
22
Zaragoza
42 35 - 59 -24 36
Thăng hạng Play-off Xuống hạng

So sánh

48Trận đấu51
48Ghi được66
65Thủng lưới68
1Bàn thắng mỗi trận1.29
14Giữ sạch lưới14
18Trên 2.5 bàn23
29Hiệp hai41

Đối đầu

Trang trận đấu