SD Huesca
3 : 2
FT · Hiệp một 2:0
·
Real Sociedad II

SD Huesca vs Real Sociedad II

Tỷ số chung cuộc: SD Huesca 3-2 Real Sociedad II tại Segunda División, 21 tháng 5, 2022. Thành tích đối đầu trong 5 lần gặp gần nhất: SD Huesca thắng 3, hòa 0, Real Sociedad II thắng 2.

Tổng quan

Bóng đá
Segunda División · Vòng 41
Sân vận động
Estadio El Alcoraz, Huesca
Trọng tài
Alejandro Quintero
Phong độ
DWWWD SD Huesca
LWDDW Real Sociedad II
  1. 17' Jaime Seoane · A. Gaich 1-0
  2. 45'+3 A. Rațiu · Joaquín Muñoz 2-0
  3. HT2-0
  4. 50' Andrei Rațiu
  5. 53' 2-1 Jon Karrikaburu · Álex Sola
  6. 57' Adolfo Gaich
  7. 58' David Ferreiro A. Gaich
  8. 63' L. Junior Joaquín Muñoz
  9. 63' Pablo Martínez Pedro Mosquera
  10. 66' Jon Magunacelaya Robert Navarro
  11. 66' J. Gómez Ander Martín
  12. 75' Pol Prats Marc Mateu
  13. 75' Juan Carlos Jaime Seoane
  14. 77' P. Pokorný Urko González
  15. 79' 2-2 Xeber Alkain · Enrique Clemente
  16. 81' Aritz Aldasoro
  17. 89' Julen Lobete J. Blasco
  18. 90'+3 Juan Carlos · David Ferreiro 3-2
  19. FT3-2

Đội hình

SD Huesca Sơ đồ: 4-2-3-1 · HLV: Xisco Muñoz
  1. 1Andrés Fernández 6.9
  2. 23Ignasi Miquel 7.0
  3. 3F. Miguel 7.2
  4. 2A. Rațiu 6.5
  5. 5Pedro Mosquera ▼ 63' 6.3
  6. 21Marc Mateu ▼ 75' 6.9
  7. 17Mikel Rico 6.7
  8. 12Timor 6.6
  9. 20Jaime Seoane ▼ 75' 7.0
  10. 11Joaquín Muñoz ▼ 63' 6.3
  11. 18A. Gaich ▼ 58' 7.3

Dự bị 10

  1. 7David Ferreiro ▲ 58' 7.7
  2. 15L. Junior ▲ 63' 6.9
  3. 16Pablo Martínez ▲ 63' 6.5
  4. 37Pol Prats ▲ 75' 6.3
  5. 22Juan Carlos ▲ 75' 7.0
  6. 6Cristian Salvador
  7. 13Miguel San Román
  8. 31Manu Rico 6.7
  9. 33Hugo Anglada
  10. 38Euse Monzó
Real Sociedad II Sơ đồ: 3-4-3 · HLV: Xabi Alonso
  1. 13Andoni Zubiaurre 6.9
  2. 2Álex Sola 7.9
  3. 25Enrique Clemente 6.9
  4. 15J. Blasco ▼ 89' 6.9
  5. 24Robert Navarro ▼ 66' 6.3
  6. 8Aritz Aldasoro 7.2
  7. 6Urko González ▼ 77' 7.2
  8. 14Beñat Turrientes 6.9
  9. 7Xeber Alkain 7.3
  10. 20Ander Martín ▼ 66' 7.3
  11. 9Jon Karrikaburu 7.9

Dự bị 12

  1. 31Jon Magunacelaya ▲ 66' 6.3
  2. 3J. Gómez ▲ 66' 6.3
  3. 18P. Pokorný ▲ 77' 6.0
  4. 11Julen Lobete ▲ 89' 6.5
  5. 17Germán Valera
  6. 19Javi Martón
  7. 22Daniel Garrido
  8. 1Gaizka Ayesa
  9. 23Sangalli
  10. 39Gabilondo
  11. 4Olasagasti
  12. 10Roberto López

Thống kê

022
510
44%Kiểm soát bóng56%
11Dứt điểm18
8Trúng đích5
2Chệch đích8
9Sút trong vòng cấm11
2Sút ngoài vòng cấm7
1Bị chặn5
2Phạt góc5
5Việt vị4
9Phạm lỗi16
2Thẻ vàng1
3Cứu thua5
356Chuyền bóng443
284Chuyền chính xác367
80%Chính xác chuyền83%

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
UD Almería
42 68 - 35 +33 81
2
Real Valladolid
42 71 - 43 +28 81
3
SD Eibar
42 61 - 45 +16 80
4
UD Las Palmas
42 57 - 47 +10 70
5
CD Tenerife
42 53 - 37 +16 69
6
Girona FC
42 57 - 42 +15 68
7
Oviedo
42 57 - 41 +16 68
8
Ponferradina
42 57 - 55 +2 63
9
FC Cartagena
42 63 - 57 +6 60
10
Zaragoza
42 39 - 46 -7 56
11
Burgos CF
42 41 - 41 0 55
12
CD Leganés
42 50 - 51 -1 54
13
SD Huesca
42 49 - 44 +5 54
14
CD Mirandés
42 58 - 62 -4 52
15
Ibiza
42 53 - 59 -6 52
16
Lugo
42 46 - 52 -6 50
17
Sporting de Gijón
42 43 - 48 -5 46
18
Málaga CF
42 36 - 57 -21 45
19
Amorebieta
42 44 - 63 -19 43
20
Real Sociedad II
42 43 - 61 -18 40
21
CF Fuenlabrada
42 39 - 65 -26 33
22
Alcorcon
42 37 - 71 -34 29
Thăng hạng Play-off Xuống hạng

So sánh

48Trận đấu48
55Ghi được52
53Thủng lưới66
1.15Bàn thắng mỗi trận1.08
20Giữ sạch lưới10
19Trên 2.5 bàn22
31Hiệp hai30

Đối đầu

Trang trận đấu