FC Andorra vs UD Las Palmas
Tỷ số chung cuộc: FC Andorra 5-1 UD Las Palmas tại Segunda División, 10 tháng 5, 2026. Thành tích đối đầu trong 4 lần gặp gần nhất: FC Andorra thắng 1, hòa 2, UD Las Palmas thắng 1.
Tổng quan
- Bóng đá
- Segunda División · Vòng 39
- Phong độ
- LWLLL FC Andorra
- WWWLD UD Las Palmas
- 19' 0-1 Jese11m
- 35' T. Le Normand · J. Cerda 1-1
- 42' Mika Mármol
- HT1-1
- 57' ▲ A. Garcia ▼ E. Pedrola
- 62' ▲ Y. Cabanzon ▼ T. Le Normand
- 64' M. Marmolphản lưới 2-1
- 68' ▲ Marvin ▼ T. Miyashiro
- 68' ▲ I. Bravo ▼ M. Fuster
- 70' ▲ I. Gil ▼
- 78' E. Akman · A. Petxa 3-1
- 81' M. Nieto 4-1
- 82' ▲ S. Molina ▼ D. Villahermosa
- 82' ▲ M. Kim ▼ J. Cerda
- 82' ▲ G. Alonso ▼ D. Alende
- 86' ▲ M. Cardona ▼ M. Nieto
- 87' M. Cardona · Y. Cabanzon 5-1
- FT5-1
Đội hình
- 13J. Owono 6.0
- 2A. Petxa ⇢ 7.2
- 5M. Bombardo Poyato 6.7
- 23D. Alende ▼ 82' 6.6
- 20M. Vila 7.2
- 6D. Villahermosa ▼ 82' 6.5
- 18M. Domenech 6.9
- 8E. Akman ⚽ 7.3
- 9M. Nieto ⚽ ▼ 86' 7.5
- 24T. Le Normand ⚽ ▼ 62' 8.7
- 21J. Cerda ⇢ ▼ 82' 7.2
Dự bị 11
- 25A. Yaakobishvili
- 1N. Ratti
- 14S. Molina ▲ 82' 6.7
- 29M. Kim ▲ 82' 6.2
- 22M. Cardona ⚽ ▲ 86' 7.9
- 17T. Carrique
- 10Alvaro
- 19I. Garcia
- 4G. Alonso ▲ 82' 6.6
- 3Y. Cabanzon ▲ 62' 7.3
- 7A. Calvo
- 1D. Horkas 6.2
- 17Viti 5.7
- 15J. Herzog 6.0
- 3M. Marmol 4.3
- 5E. Clemente 5.3
- 18T. Miyashiro ▼ 68' 6.2
- 16L. Amatucci 6.7
- 20K. Rodriguez 6.3
- 39E. Pedrola ▼ 57' 6.5
- 10Jese ⚽ 7.3
- 14M. Fuster ▼ 68' 7.5
Dự bị 12
- 35A. Suarez
- 13J. Caro
- 2Marvin ▲ 68' 5.9
- 8I. Gil ▲ 70' 6.2
- 23C. Gutierrez
- 22A. Garcia ▲ 57' 6.5
- 49I. Bravo ▲ 68' 6.2
- 26I. Gonzalez
- 38I. Medina
- 7N. Benedetti
- 4Alex Suarez
- 24Pejino
Thống kê
00⚑3
⚑410
60%Kiểm soát bóng40%
19Dứt điểm8
9Trúng đích4
6Chệch đích3
14Sút trong vòng cấm5
5Sút ngoài vòng cấm3
4Bị chặn1
3Phạt góc4
1Việt vị4
13Phạm lỗi12
0Thẻ vàng1
3Cứu thua5
473Chuyền bóng314
412Chuyền chính xác237
87%Chính xác chuyền75%
3.39Bàn thắng kỳ vọng (xG)1.63
Bảng xếp hạng
| # | Câu lạc bộ | Tr | Bàn | HS | Đ |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 42 | 90 - 61 | +29 | 82 | |
| 2 | 42 | 65 - 44 | +21 | 77 | |
| 3 | 42 | 81 - 63 | +18 | 74 | |
| 4 | 42 | 75 - 52 | +23 | 73 | |
| 5 | 42 | 57 - 40 | +17 | 73 | |
| 6 | 42 | 70 - 51 | +19 | 72 | |
| 7 | 42 | 48 - 33 | +15 | 72 | |
| 8 | 42 | 52 - 40 | +12 | 67 | |
| 9 | 42 | 60 - 54 | +6 | 61 | |
| 10 | 42 | 57 - 61 | -4 | 61 | |
| 11 | 42 | 51 - 63 | -12 | 61 | |
| 12 | 42 | 56 - 55 | +1 | 59 | |
| 13 | 42 | 62 - 54 | +8 | 58 | |
| 14 | 42 | 50 - 56 | -6 | 48 | |
| 15 | 42 | 52 - 61 | -9 | 47 | |
| 16 | 42 | 43 - 51 | -8 | 46 | |
| 17 | 42 | 44 - 57 | -13 | 46 | |
| 18 | 42 | 41 - 61 | -20 | 43 | |
| 19 | 42 | 47 - 69 | -22 | 40 | |
| 20 | 42 | 41 - 63 | -22 | 38 | |
| 21 | 42 | 39 - 68 | -29 | 37 | |
| 22 | 42 | 35 - 59 | -24 | 36 |
Thăng hạng Play-off Xuống hạng
So sánh
44Trận đấu47
63Ghi được60
56Thủng lưới47
1.43Bàn thắng mỗi trận1.28
10Giữ sạch lưới14
22Trên 2.5 bàn20
38Hiệp hai27