FC Andorra
0 : 0
FT · Hiệp một 0:0
·
UD Las Palmas

FC Andorra vs UD Las Palmas

Tỷ số chung cuộc: FC Andorra 0-0 UD Las Palmas tại Segunda División, 3 tháng 3, 2023. Thành tích đối đầu trong 4 lần gặp gần nhất: FC Andorra thắng 1, hòa 2, UD Las Palmas thắng 1.

Tổng quan

Bóng đá
Segunda División · Vòng 30
Sân vận động
Estadi Nacional, Andorra la Vella
Trọng tài
José López
Phong độ
LWLLL FC Andorra
WWWLD UD Las Palmas
  1. 2' Hector Hevel
  2. 3' Hector Hevel
  3. 17' Loren Morón Marc Cardona
  4. 35' Diego Alende
  5. 38' Eric Curbelo
  6. HT0-0
  7. 54' Sergi Cardona
  8. 55' Germán Valera
  9. 61' Álex Valle Jacobo González
  10. 66' F. Andone Alberto Moleiro
  11. 66' W. Kaptoum Sergi Cardona
  12. 70' M. Bundu S. Bakış
  13. 70' Rubén Bover Sergio Molina
  14. 76' Fabio González O. Mfulu
  15. 76' Álvaro Jiménez Marvin Park
  16. 82' Florin Andone
  17. 84' Álex Pastor Germán Valera
  18. 84' Jandro Orellana Marc Aguado
  19. 90'+4 Diego Pampín
  20. FT0-0

Đội hình

FC Andorra Sơ đồ: 4-3-3 · HLV: Eder Sarabia
  1. 1N. Ratti 7.6
  2. 2Adrià Altimira 6.7
  3. 23Diego Alende 6.9
  4. 3Mika Màrmol 7.3
  5. 26Diego Pampín 6.9
  6. 14Sergio Molina ▼ 70' 6.3
  7. 6Marc Aguado ▼ 84' 6.9
  8. 7H. Hevel 3.0
  9. 17Germán Valera ▼ 84' 6.9
  10. 12S. Bakış ▼ 70' 6.5
  11. 9Jacobo González ▼ 61' 6.9

Dự bị 12

  1. 32Álex Valle ▲ 61' 6.3
  2. 18M. Bundu ▲ 70' 6.2
  3. 21Rubén Bover ▲ 70' 6.6
  4. 4Álex Pastor ▲ 84' 6.9
  5. 16Jandro Orellana ▲ 84' 6.2
  6. 24Alex Petxarroman
  7. 13Raúl Lizoáin
  8. 30Marc Vidal
  9. 28Marc Bombardó
  10. 22Iván Gil
  11. 19C. Albanis
  12. 10Carlos Martínez
UD Las Palmas Sơ đồ: 4-1-4-1 · HLV: García Pimienta
  1. 13Álvaro Vallés 7.2
  2. 2Marvin Park ▼ 76' 7.2
  3. 4Álex Suárez 8.0
  4. 6Eric Curbelo 7.2
  5. 3Sergi Cardona ▼ 66' 6.6
  6. 22O. Mfulu ▼ 76' 6.7
  7. 24Pejiño 7.9
  8. 12E. Loiodice 7.5
  9. 17Óscar Clemente 7.2
  10. 10Alberto Moleiro ▼ 66' 6.6
  11. 19Marc Cardona ▼ 17' 6.5

Dự bị 10

  1. 11Loren Morón ▲ 17' 6.3
  2. 16F. Andone ▲ 66' 6.5
  3. 25W. Kaptoum ▲ 66' 6.7
  4. 8Fabio González ▲ 76' 6.3
  5. 15Álvaro Jiménez ▲ 76' 6.9
  6. 5Enrique Clemente
  7. 14Álvaro Lemos
  8. 1Álex Domínguez
  9. 30Javier Cendón
  10. 18Sidnei

Thống kê

132
930
26%Kiểm soát bóng74%
4Dứt điểm16
1Trúng đích3
2Chệch đích10
1Sút trong vòng cấm7
3Sút ngoài vòng cấm9
1Bị chặn3
2Phạt góc9
0Việt vị2
12Phạm lỗi15
3Thẻ vàng3
1Thẻ đỏ0
3Cứu thua1
237Chuyền bóng670
164Chuyền chính xác603
69%Chính xác chuyền90%

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
Granada CF
42 55 - 30 +25 75
2
UD Las Palmas
42 49 - 29 +20 72
3
Levante UD
42 46 - 30 +16 72
4
Deportivo Alavés
42 47 - 33 +14 71
5
SD Eibar
42 45 - 36 +9 71
6
Albacete
42 58 - 47 +11 67
7
FC Andorra
42 47 - 37 +10 59
8
Oviedo
42 34 - 35 -1 59
9
FC Cartagena
42 47 - 49 -2 58
10
CD Tenerife
42 42 - 37 +5 57
11
Burgos CF
42 33 - 35 -2 54
12
Racing de Santander
42 39 - 40 -1 54
13
Zaragoza
42 40 - 39 +1 53
14
CD Leganés
42 37 - 42 -5 53
15
SD Huesca
42 36 - 36 0 52
16
CD Mirandés
42 48 - 54 -6 52
17
Sporting de Gijón
42 43 - 48 -5 50
18
Villarreal II
42 49 - 55 -6 50
19
Ponferradina
42 40 - 53 -13 44
20
Málaga CF
42 37 - 44 -7 44
21
Ibiza
42 33 - 66 -33 34
22
Lugo
42 27 - 57 -30 31
Thăng hạng Play-off Xuống hạng

So sánh

49Trận đấu49
56Ghi được57
46Thủng lưới34
1.14Bàn thắng mỗi trận1.16
18Giữ sạch lưới26
16Trên 2.5 bàn15
34Hiệp hai32

Đối đầu

Trang trận đấu