UD Las Palmas vs FC Andorra
Tỷ số chung cuộc: UD Las Palmas 1-1 FC Andorra tại Segunda División, 17 tháng 8, 2025. Thành tích đối đầu trong 4 lần gặp gần nhất: UD Las Palmas thắng 1, hòa 2, FC Andorra thắng 1.
Tổng quan
- Bóng đá
- Segunda División · Vòng 1
- Phong độ
- WWLDW UD Las Palmas
- WLLLL FC Andorra
- 8' A. Garcia · M. Fuster 1-0
- 32' Thomas Carrique
- 45'+1 Sergio Molina
- HT1-0
- 59' Théo Le Normand
- 59' ▲ G. Jastin ▼ M. Nieto
- 59' ▲ A. Olabarrieta ▼ M. Kim
- 70' ▲ V. Pezzolesi ▼ Marvin
- 76' Valentin Pezzolesi
- 77' 1-1 Sergio Barciaphản lưới
- 79' ▲ J. Recoba ▼ M. Fuster
- 79' ▲ M. Cardona ▼ C. Gutierrez
- 79' ▲ E. Cedeno ▼ L. Amatucci
- 80' ▲ D. Villahermosa ▼ T. Le Normand
- 80' ▲ A. Uzkudun ▼ Lauti
- 83' ▲ Pejino ▼ I. Gil
- 90'+1 Valentin Pezzolesi
- 90'+1 Valentin Pezzolesi
- FT1-1
Đội hình
- 1D. Horkas 6.6
- 2Marvin ▼ 70' 6.7
- 6Sergio Barcia 6.0
- 3M. Marmol 6.9
- 5E. Clemente 6.6
- 14M. Fuster ⇢ ▼ 79' 6.9
- 12E. Loiodice 6.2
- 16L. Amatucci ▼ 79' 6.9
- 23C. Gutierrez ▼ 79' 6.2
- 22A. Garcia ⚽ 7.3
- 8I. Gil ▼ 83' 6.5
Dự bị 12
- 13J. Caro
- 35A. Suarez
- 4Alex Suarez
- 7J. Mata
- 9J. Recoba ▲ 79' 6.6
- 11M. Cardona ▲ 79' 6.3
- 15J. Herzog
- 18E. Cedeno ▲ 79' 6.6
- 24Pejino ▲ 83' 6.5
- 26I. Gonzalez
- 27V. Pezzolesi ▲ 70' 5.0
- 37A. Rodriguez
- 25A. Yaakobishvili 6.9
- 4G. Alonso 7.3
- 5M. Bombardo Poyato 6.9
- 19I. Garcia 7.2
- 17T. Carrique 6.6
- 24T. Le Normand ▼ 80' 6.7
- 14S. Molina 6.6
- 18M. Domenech 6.6
- 9M. Nieto ▼ 59' 6.6
- 29M. Kim ▼ 59' 6.7
- 11Lauti ▼ 80' 6.3
Dự bị 9
- 13J. Owono
- 1N. Ratti
- 23D. Alende
- 20M. Vila
- 6D. Villahermosa ▲ 80' 6.3
- 7A. Calvo
- 16G. Jastin ▲ 59' 7.7
- 15A. Olabarrieta ▲ 59' 6.3
- 22A. Uzkudun ▲ 80' 6.7
Thống kê
12⚑1
⚑230
43%Kiểm soát bóng57%
10Dứt điểm7
2Trúng đích2
5Chệch đích4
6Sút trong vòng cấm3
4Sút ngoài vòng cấm4
3Bị chặn1
1Phạt góc2
4Việt vị1
16Phạm lỗi17
2Thẻ vàng3
1Thẻ đỏ0
2Cứu thua1
427Chuyền bóng570
346Chuyền chính xác494
81%Chính xác chuyền87%
Bảng xếp hạng
| # | Câu lạc bộ | Tr | Bàn | HS | Đ |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 42 | 90 - 61 | +29 | 82 | |
| 2 | 42 | 65 - 44 | +21 | 77 | |
| 3 | 42 | 81 - 63 | +18 | 74 | |
| 4 | 42 | 75 - 52 | +23 | 73 | |
| 5 | 42 | 57 - 40 | +17 | 73 | |
| 6 | 42 | 70 - 51 | +19 | 72 | |
| 7 | 42 | 48 - 33 | +15 | 72 | |
| 8 | 42 | 52 - 40 | +12 | 67 | |
| 9 | 42 | 60 - 54 | +6 | 61 | |
| 10 | 42 | 57 - 61 | -4 | 61 | |
| 11 | 42 | 51 - 63 | -12 | 61 | |
| 12 | 42 | 56 - 55 | +1 | 59 | |
| 13 | 42 | 62 - 54 | +8 | 58 | |
| 14 | 42 | 50 - 56 | -6 | 48 | |
| 15 | 42 | 52 - 61 | -9 | 47 | |
| 16 | 42 | 43 - 51 | -8 | 46 | |
| 17 | 42 | 44 - 57 | -13 | 46 | |
| 18 | 42 | 41 - 61 | -20 | 43 | |
| 19 | 42 | 47 - 69 | -22 | 40 | |
| 20 | 42 | 41 - 63 | -22 | 38 | |
| 21 | 42 | 39 - 68 | -29 | 37 | |
| 22 | 42 | 35 - 59 | -24 | 36 |
Thăng hạng Play-off Xuống hạng
So sánh
47Trận đấu44
60Ghi được63
47Thủng lưới56
1.28Bàn thắng mỗi trận1.43
14Giữ sạch lưới10
20Trên 2.5 bàn22
27Hiệp hai38