UD Las Palmas
2 : 0
FT · Hiệp một 1:0
·
FC Andorra

UD Las Palmas vs FC Andorra

Tỷ số chung cuộc: UD Las Palmas 2-0 FC Andorra tại Segunda División, 29 tháng 8, 2022. Thành tích đối đầu trong 4 lần gặp gần nhất: UD Las Palmas thắng 1, hòa 2, FC Andorra thắng 1.

Tổng quan

Bóng đá
Segunda División · Vòng 3
Sân vận động
Estadio de Gran Canaria, Las Palmas de Gran Canaria
Trọng tài
Alejandro Quintero
Phong độ
WWLDW UD Las Palmas
WLLLL FC Andorra
  1. 26' Cardona · Alberto Moleiro 1-0
  2. 29' Enzo Loiodice
  3. 43' Álex Pastor Alex Petxarroman
  4. HT1-0
  5. 46' Pejiño Álvaro Jiménez
  6. 54' Carlos Martínez Jacobo González
  7. 55' Diego Pampín Martí Vilà
  8. 56' Hector Hevel
  9. 62' Omenuke Mfulu
  10. 67' Benito Ramírez Óscar Clemente
  11. 67' Fabio González E. Loiodice
  12. 70' Alex Suárez
  13. 79' Jandro Orellana Marc Aguado
  14. 79' Iván Gil Dani Morer
  15. 83' Álvaro Lemos Álex Suárez
  16. 90'+1 Ale García Cardona
  17. 90' Cardona11m 2-0
  18. FT2-0

Đội hình

UD Las Palmas Sơ đồ: 4-2-3-1 · HLV: García Pimienta
  1. 13Álvaro Vallés 7.3
  2. 4Álex Suárez ▼ 83' 7.2
  3. 23Saúl Coco 7.2
  4. 6Eric Curbelo 7.2
  5. 3Sergi Cardona 7.0
  6. 12E. Loiodice ▼ 67' 6.6
  7. 22O. Mfulu 7.0
  8. 15Álvaro Jiménez ▼ 46' 6.3
  9. 10Alberto Moleiro 7.5
  10. 17Óscar Clemente ▼ 67' 7.2
  11. 19Cardona ⚽2 ▼ 90' 7.9

Dự bị 10

  1. 24Pejiño ▲ 46' 6.7
  2. 11Benito Ramírez ▲ 67' 6.9
  3. 8Fabio González ▲ 67' 6.9
  4. 14Álvaro Lemos ▲ 83' 6.3
  5. 27Ale García ▲ 90'
  6. 26Ale Palanca
  7. 28Julen Perez
  8. 1Álex Domínguez
  9. 18Sidnei
  10. 2Marvin
FC Andorra Sơ đồ: 4-3-3 · HLV: Eder Sarabia
  1. 1N. Ratti 6.7
  2. 15Dani Morer ▼ 79' 5.9
  3. 24Alex Petxarroman ▼ 43' 6.5
  4. 5Adrià Vilanova 6.9
  5. 20Martí Vilà ▼ 55' 6.7
  6. 7H. Hevel 6.5
  7. 6Marc Aguado ▼ 79' 6.9
  8. 14Sergio Molina 7.0
  9. 2Adrià Altimira 6.5
  10. 11Marc Fernández 6.9
  11. 9Jacobo González ▼ 54' 6.6

Dự bị 12

  1. 4Álex Pastor ▲ 43' 6.9
  2. 10Carlos Martínez ▲ 54' 6.6
  3. 26Diego Pampín ▲ 55' 6.3
  4. 16Jandro Orellana ▲ 79' 7.2
  5. 22Iván Gil ▲ 79' 6.3
  6. 30Marc Vidal
  7. 28Marc Bombardó
  8. 27Pau Casadesús
  9. 36Moha
  10. 21Rubén Bover
  11. 13Raúl Lizoáin
  12. 23Diego Alende

Thống kê

033
510
34%Kiểm soát bóng66%
9Dứt điểm7
5Trúng đích3
1Chệch đích2
8Sút trong vòng cấm3
1Sút ngoài vòng cấm4
3Bị chặn2
3Phạt góc5
6Việt vị4
16Phạm lỗi15
3Thẻ vàng1
3Cứu thua3
287Chuyền bóng565
206Chuyền chính xác469
72%Chính xác chuyền83%

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
Granada CF
42 55 - 30 +25 75
2
UD Las Palmas
42 49 - 29 +20 72
3
Levante UD
42 46 - 30 +16 72
4
Deportivo Alavés
42 47 - 33 +14 71
5
SD Eibar
42 45 - 36 +9 71
6
Albacete
42 58 - 47 +11 67
7
FC Andorra
42 47 - 37 +10 59
8
Oviedo
42 34 - 35 -1 59
9
FC Cartagena
42 47 - 49 -2 58
10
CD Tenerife
42 42 - 37 +5 57
11
Burgos CF
42 33 - 35 -2 54
12
Racing de Santander
42 39 - 40 -1 54
13
Zaragoza
42 40 - 39 +1 53
14
CD Leganés
42 37 - 42 -5 53
15
SD Huesca
42 36 - 36 0 52
16
CD Mirandés
42 48 - 54 -6 52
17
Sporting de Gijón
42 43 - 48 -5 50
18
Villarreal II
42 49 - 55 -6 50
19
Ponferradina
42 40 - 53 -13 44
20
Málaga CF
42 37 - 44 -7 44
21
Ibiza
42 33 - 66 -33 34
22
Lugo
42 27 - 57 -30 31
Thăng hạng Play-off Xuống hạng

So sánh

49Trận đấu49
57Ghi được56
34Thủng lưới46
1.16Bàn thắng mỗi trận1.14
26Giữ sạch lưới18
15Trên 2.5 bàn16
32Hiệp hai34

Đối đầu

Trang trận đấu