Albacete
2 : 1
FT · Hiệp một 1:0
·
Cultural Leonesa

Albacete vs Cultural Leonesa

Tỷ số chung cuộc: Albacete 2-1 Cultural Leonesa tại Segunda División, 9 tháng 5, 2026. Thành tích đối đầu trong 4 lần gặp gần nhất: Albacete thắng 1, hòa 3, Cultural Leonesa thắng 0.

Tổng quan

Bóng đá
Segunda División · Vòng 39
Sân vận động
Estadio Carlos Belmonte, Albacete
Phong độ
LLLLD Albacete
WDDWL Cultural Leonesa
  1. 27' Lorenzo Aguado
  2. 28' Víctor García
  3. 29' J. Betancor11m 1-0
  4. HT1-0
  5. 56' L. Ribeiro V. Garcia
  6. 56' R. Tresaco R. Sobrino
  7. 59' S. Maestre N. Radoja
  8. 60' M. Barzic T. Ribeiro
  9. 61' Lorenzo Aguado
  10. 65' J. Moreno Jogo
  11. 65' A. Rubio V. San Bartolome
  12. 65' D. Bernabeu Pepe
  13. 72' F. Gamez Lorenzo
  14. 75' D. Collado V. Moreno
  15. 78' Capi J. Betancor
  16. 87' 1-1 L. Ribeiro · R. Tresaco
  17. 88' Capi · D. Bernabeu 2-1
  18. 90'+8 Lucas Ribeiro
  19. 90'+2 Ivan Calero
  20. 90'+7 Lucas Ribeiro
  21. 90'+1 Ivan Calero
  22. FT2-1

Đội hình

Albacete Sơ đồ: 3-5-2 · HLV: Alberto Gonzalez
  1. 1D. Marino 6.6
  2. 23Pepe ▼ 65' 7.3
  3. 22L. Lopez 6.9
  4. 21C. Neva 6.6
  5. 2Lorenzo ▼ 72' 6.9
  6. 17A. Melendez 7.2
  7. 8M. Fernandez 7.0
  8. 6A. Pacheco 7.5
  9. 3Jogo ▼ 65' 6.6
  10. 14V. San Bartolome ▼ 65' 7.2
  11. 10J. Betancor ▼ 78' 7.9

Dự bị 8

  1. 30M. Ramos
  2. 20S. Obeng
  3. 26Capi ▲ 78' 7.5
  4. 15F. Gamez ▲ 72' 6.5
  5. 5J. Moreno ▲ 65' 6.7
  6. 18J. Villar
  7. 19A. Rubio ▲ 65' 6.7
  8. 27D. Bernabeu ▲ 65' 6.9
Cultural Leonesa Sơ đồ: 4-4-2 · HLV: Ruben de la Barrera
  1. 13E. Badia 9.9
  2. 24V. Garcia ▼ 56' 6.0
  3. 4Rodri Suarez 7.0
  4. 16T. Ribeiro ▼ 60' 6.7
  5. 12H. Al Amin 6.5
  6. 17I. Calero 5.9
  7. 14Bicho 6.9
  8. 22N. Radoja ▼ 59' 7.0
  9. 11V. Moreno ▼ 75' 6.2
  10. 19R. Sobrino ▼ 56' 6.0
  11. 10L. Chacon 6.2

Dự bị 12

  1. 1M. Banuz
  2. 26A. Rafus
  3. 6S. Maestre ▲ 59' 6.3
  4. 15L. Ribeiro ▲ 56' 7.7
  5. 7D. Collado ▲ 75' 6.5
  6. 20R. Tresaco ▲ 56' 6.9
  7. 2P. Rodriguez
  8. 8Y. Gonzalez
  9. 36M. Barzic ▲ 60' 7.0
  10. 3E. Satrustegui
  11. 23M. Diallo Selu
  12. 21R. Hinojo

Thống kê

013
521
39%Kiểm soát bóng61%
17Dứt điểm12
9Trúng đích4
5Chệch đích5
12Sút trong vòng cấm4
5Sút ngoài vòng cấm8
3Bị chặn3
3Phạt góc5
2Việt vị0
10Phạm lỗi11
1Thẻ vàng2
0Thẻ đỏ1
3Cứu thua6
339Chuyền bóng536
247Chuyền chính xác452
73%Chính xác chuyền84%

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
Racing de Santander
42 90 - 61 +29 82
2
Deportivo La Coruna
42 65 - 44 +21 77
3
UD Almería
42 81 - 63 +18 74
4
Málaga CF
42 75 - 52 +23 73
5
UD Las Palmas
42 57 - 40 +17 73
6
CD Castellón
42 70 - 51 +19 72
7
Burgos CF
42 48 - 33 +15 72
8
SD Eibar
42 52 - 40 +12 67
9
Sporting de Gijón
42 60 - 54 +6 61
10
Córdoba CF
42 57 - 61 -4 61
11
AD Ceuta FC
42 51 - 63 -12 61
12
Albacete
42 56 - 55 +1 59
13
FC Andorra
42 62 - 54 +8 58
14
Granada CF
42 50 - 56 -6 48
15
Real Sociedad II
42 52 - 61 -9 47
16
CD Leganés
42 43 - 51 -8 46
17
Real Valladolid
42 44 - 57 -13 46
18
Cádiz CF
42 41 - 61 -20 43
19
CD Mirandés
42 47 - 69 -22 40
20
SD Huesca
42 41 - 63 -22 38
21
Cultural Leonesa
42 39 - 68 -29 37
22
Zaragoza
42 35 - 59 -24 36
Thăng hạng Play-off Xuống hạng

So sánh

47Trận đấu47
69Ghi được45
57Thủng lưới75
1.47Bàn thắng mỗi trận0.96
17Giữ sạch lưới8
24Trên 2.5 bàn23
45Hiệp hai22

Đối đầu

Trang trận đấu