Cádiz CF
2 : 0
FT · Hiệp một 0:0
·
CD Castellón

Cádiz CF vs CD Castellón

Tỷ số chung cuộc: Cádiz CF 2-0 CD Castellón tại Segunda División, 21 tháng 12, 2025. Thành tích đối đầu trong 4 lần gặp gần nhất: Cádiz CF thắng 2, hòa 2, CD Castellón thắng 0.

Tổng quan

Bóng đá
Segunda División · Vòng 19
Sân vận động
Estadio Nuevo Mirandilla, Cádiz
Phong độ
LDDDL Cádiz CF
LWDWW CD Castellón
  1. 9' Iza Carcelén
  2. 39' Moussa Diakité
  3. HT0-0
  4. 53' I. Tabatadze J. de la Rosa
  5. 53' A. Pascual R. Marti
  6. 57' Ousmane Camara
  7. 64' I. Suero P. Santiago
  8. 66' Ousmane Camara
  9. 67' Israel Suero
  10. 69' D. Camara · A. Pascual 1-0
  11. 71' J. Ontiveros B. Ocampo
  12. 72' K. Mamah A. Sienra
  13. 72' M. Doue B. Gerenabarrena
  14. 78' Raúl Pereira
  15. 82' D. Camara · A. Pascual 2-0
  16. 86' N. Markanich A. Mabil
  17. 86' Tincho Barri
  18. 87' A. Fernandez S. Ortuno
  19. 87' Y. Diarra D. Camara
  20. 88' Javier Ontiveros
  21. FT2-0

Đội hình

Cádiz CF Sơ đồ: 4-4-2 · HLV: Gaizka Garitano Aguirre
  1. 13V. Aznar 7.0
  2. 20I. Carcelen 7.5
  3. 2J. Moreno 8.2
  4. 6I. Ortega 7.2
  5. 33R. Pereira 6.5
  6. 19J. de la Rosa ▼ 53' 6.7
  7. 5M. Diakite 6.9
  8. 15S. Ortuno ▼ 87' 6.9
  9. 10B. Ocampo ▼ 71' 7.3
  10. 9R. Marti ▼ 53' 6.5
  11. 17D. Camara ⚽2 ▼ 87' 8.9

Dự bị 10

  1. 8A. Fernandez ▲ 87' 6.3
  2. 34J. Diaz Peregrina
  3. 7E. Ugiagbe
  4. 27P. Fernandez
  5. 22J. Ontiveros ▲ 71' 6.7
  6. 12I. Tabatadze ▲ 53' 7.0
  7. 26F. Perez
  8. 23A. Pascual ▲ 53' 7.6
  9. 18Y. Diarra ▲ 87' 6.3
  10. 1D. Gil
CD Castellón Sơ đồ: 4-4-2 · HLV: Pablo Hernández Domínguez
  1. 13R. Matthys 7.2
  2. 22J. Mellot 7.3
  3. 5A. Jimenez 7.3
  4. 4A. Sienra ▼ 72' 6.5
  5. 12Alcazar 5.9
  6. 7A. Mabil ▼ 86' 6.9
  7. 15B. Gerenabarrena ▼ 72' 7.2
  8. 8Barri ▼ 86' 6.9
  9. 18P. Santiago ▼ 64' 6.9
  10. 21A. Calatrava 6.7
  11. 9O. Camara 6.0

Dự bị 12

  1. 3F. Brignani
  2. 20N. Markanich ▲ 86' 6.7
  3. 14O. Gil
  4. 23K. Mamah ▲ 72' 6.6
  5. 6M. Doue ▲ 72' 6.2
  6. 1A. Abedzadeh
  7. 11D. Aurelio
  8. 29T. De Nipoti
  9. 17S. Ruiz
  10. 25Ronaldo
  11. 26Tincho ▲ 86' 6.9
  12. 10I. Suero ▲ 64' 6.2

Thống kê

046
1220
33%Kiểm soát bóng67%
10Dứt điểm18
4Trúng đích2
3Chệch đích6
7Sút trong vòng cấm8
3Sút ngoài vòng cấm10
3Bị chặn10
6Phạt góc12
1Việt vị1
11Phạm lỗi13
4Thẻ vàng2
2Cứu thua2
253Chuyền bóng520
180Chuyền chính xác448
71%Chính xác chuyền86%

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
Racing de Santander
42 90 - 61 +29 82
2
Deportivo La Coruna
42 65 - 44 +21 77
3
UD Almería
42 81 - 63 +18 74
4
Málaga CF
42 75 - 52 +23 73
5
UD Las Palmas
42 57 - 40 +17 73
6
CD Castellón
42 70 - 51 +19 72
7
Burgos CF
42 48 - 33 +15 72
8
SD Eibar
42 52 - 40 +12 67
9
Sporting de Gijón
42 60 - 54 +6 61
10
Córdoba CF
42 57 - 61 -4 61
11
AD Ceuta FC
42 51 - 63 -12 61
12
Albacete
42 56 - 55 +1 59
13
FC Andorra
42 62 - 54 +8 58
14
Granada CF
42 50 - 56 -6 48
15
Real Sociedad II
42 52 - 61 -9 47
16
CD Leganés
42 43 - 51 -8 46
17
Real Valladolid
42 44 - 57 -13 46
18
Cádiz CF
42 41 - 61 -20 43
19
CD Mirandés
42 47 - 69 -22 40
20
SD Huesca
42 41 - 63 -22 38
21
Cultural Leonesa
42 39 - 68 -29 37
22
Zaragoza
42 35 - 59 -24 36
Thăng hạng Play-off Xuống hạng

So sánh

48Trận đấu48
50Ghi được79
73Thủng lưới59
1.04Bàn thắng mỗi trận1.65
11Giữ sạch lưới13
26Trên 2.5 bàn24
30Hiệp hai38

Đối đầu

Trang trận đấu