CD Castellón
1 : 3
FT · Hiệp một 0:0
·
Cádiz CF

CD Castellón vs Cádiz CF

Tỷ số chung cuộc: CD Castellón 1-3 Cádiz CF tại Segunda División, 9 tháng 9, 2024. Thành tích đối đầu trong 4 lần gặp gần nhất: CD Castellón thắng 0, hòa 2, Cádiz CF thắng 2.

Tổng quan

Bóng đá
Segunda División · Vòng 4
Sân vận động
Nou Estadi Castalia, Castellón de la Plana
Phong độ
LWDWW CD Castellón
LDDDL Cádiz CF
  1. HT0-0
  2. 49' 0-1 Chris Ramos
  3. 53' 0-2 Rubén Alcaraz11m
  4. 56' 0-3 Chris Ramos · G. Escalante
  5. 61' Fede San Emeterio B. Ocampo
  6. 61' T. Alarcón G. Escalante
  7. 66' Cala T. van den Belt
  8. 67' Israel Suero M. Seuntjens
  9. 67' Sergio Moyita Alberto Jiménez
  10. 68' José de la Rosa Rubén Sobrino
  11. 68' F. Mwepu Chris Ramos
  12. 84' Oscar Gil
  13. 86' Peré De Miguel
  14. 86' J. Willems Óscar Gil
  15. 87' Álex Fernández Rubén Alcaraz
  16. 90'+5 Sergio Moyita
  17. 90'+8 Fali
  18. 90'+2 Fede San Emeterio
  19. 90'+3 Israel Suero11m 1-3
  20. FT1-3

Đội hình

CD Castellón Sơ đồ: 3-5-2 · HLV: D. Schreuder
  1. 1G. Crettaz 6.3
  2. 22D. Chirino 6.9
  3. 5Alberto Jiménez ▼ 67' 5.9
  4. 33J. Vertrouwd 6.0
  5. 10Raúl Sánchez 7.2
  6. 6T. van den Belt ▼ 66' 6.6
  7. 14Óscar Gil ▼ 86' 7.2
  8. 8K. Mamah 6.3
  9. 20M. Seuntjens ▼ 67' 6.9
  10. 11Douglas Aurélio 6.9
  11. 9De Miguel ▼ 86' 6.5

Dự bị 12

  1. 21Cala ▲ 66' 6.7
  2. 4Israel Suero ▲ 67' 7.7
  3. 7Sergio Moyita ▲ 67' 6.9
  4. 46Peré ▲ 86' 7.3
  5. 15J. Willems ▲ 86' 6.6
  6. 23Josep Calavera
  7. 26Íker Punzano
  8. 30B. Schwake
  9. 27José Albert
  10. 19Dani Villahermosa
  11. 16B. Cipenga
  12. 17Salva Ruiz
Cádiz CF Sơ đồ: 4-1-4-1 · HLV: Paco López
  1. 1David Gil 6.9
  2. 20Iza Carcelén 6.7
  3. 5Víctor Chust 6.6
  4. 24Cristian Glauder 6.9
  5. 18José Matos 6.9
  6. 3Fali 7.9
  7. 7Rubén Sobrino ▼ 68' 6.3
  8. 17G. Escalante ▼ 61' 7.7
  9. 4Rubén Alcaraz ▼ 87' 7.6
  10. 10B. Ocampo ▼ 61' 6.3
  11. 16Chris Ramos ⚽2 ▼ 68' 8.9

Dự bị 11

  1. 6Fede San Emeterio ▲ 61' 6.2
  2. 21T. Alarcón ▲ 61' 6.7
  3. 19José de la Rosa ▲ 68' 6.3
  4. 15F. Mwepu ▲ 68' 6.0
  5. 8Álex Fernández ▲ 87' 6.2
  6. 13José Antonio Caro
  7. 14B. Kovačević
  8. 2Joseba Zaldúa
  9. 33Julio Cabrera
  10. 31Ángel Pérez
  11. 27M. Diakité

Thống kê

023
720
69%Kiểm soát bóng31%
16Dứt điểm9
5Trúng đích5
4Chệch đích3
10Sút trong vòng cấm7
6Sút ngoài vòng cấm2
7Bị chặn1
3Phạt góc7
6Việt vị1
12Phạm lỗi14
2Thẻ vàng2
2Cứu thua3
480Chuyền bóng209
405Chuyền chính xác117
84%Chính xác chuyền56%

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
Levante UD
42 69 - 42 +27 79
2
Elche CF
42 59 - 34 +25 77
3
CD Mirandés
42 59 - 40 +19 75
4
Oviedo
42 56 - 42 +14 75
5
Racing de Santander
42 65 - 51 +14 71
6
UD Almería
42 72 - 55 +17 69
7
Granada CF
42 65 - 54 +11 65
8
SD Huesca
42 58 - 49 +9 64
9
SD Eibar
42 44 - 41 +3 58
10
Albacete
42 57 - 57 0 58
11
Sporting de Gijón
42 57 - 54 +3 56
12
Burgos CF
42 41 - 48 -7 55
13
Cádiz CF
42 55 - 53 +2 55
14
Córdoba CF
42 59 - 63 -4 55
15
CD Castellón
42 65 - 63 +2 53
16
Deportivo La Coruna
42 56 - 54 +2 53
17
Málaga CF
42 42 - 46 -4 53
18
Zaragoza
42 56 - 63 -7 51
19
CD Eldense
42 44 - 63 -19 45
20
CD Tenerife
42 35 - 55 -20 36
21
Racing Ferrol
42 22 - 64 -42 30
22
FC Cartagena
42 33 - 78 -45 23
Thăng hạng Play-off Xuống hạng

So sánh

51Trận đấu51
88Ghi được66
69Thủng lưới58
1.73Bàn thắng mỗi trận1.29
13Giữ sạch lưới17
28Trên 2.5 bàn24
45Hiệp hai35

Đối đầu

Trang trận đấu