UD Almería vs Cádiz CF
Tỷ số chung cuộc: UD Almería 3-0 Cádiz CF tại Segunda División, 16 tháng 11, 2025. Thành tích đối đầu trong 7 lần gặp gần nhất: UD Almería thắng 4, hòa 2, Cádiz CF thắng 1.
Tổng quan
- Bóng đá
- Segunda División · Vòng 14
- Phong độ
- WWLLW UD Almería
- LDDDL Cádiz CF
- 16' Thalys 1-0
- 45' Dion Lopy
- HT1-0
- 46' ▲ I. Baba ▼ D. Lopy
- 49' Sergio Arribas
- 58' Nélson Monte
- 65' Thalys
- 66' ▲ E. Ugiagbe ▼ J. de la Rosa
- 66' ▲ D. Camara ▼ A. Pascual
- 69' S. Arribas11m 2-0
- 74' ▲ N. Melamed ▼ S. Arribas
- 75' ▲ M. Luna ▼ A. Puigmal
- 77' ▲ P. Soko ▼ Thalys
- 78' ▲ R. Marti ▼ Suso
- 78' ▲ S. Ortuno ▼ M. Diakite
- 81' A. Embarba 3-0
- 86' ▲ S. Clua ▼ Gui Guedes
- 86' ▲ A. Fernandez ▼ B. Ocampo
- 90'+1 Iker Recio
- FT3-0
Đội hình
- 1F. Martinez
- 22D. Chirino 7.0
- 4N. Monte 7.3
- 18F. Bonini 7.2
- 20A. Centelles 7.3
- 8Gui Guedes ▼ 86' 6.6
- 17D. Lopy ▼ 46' 7.0
- 2A. Puigmal ▼ 75' 6.7
- 11S. Arribas ⚽ ▼ 74' 7.3
- 23A. Embarba ⚽ 8.2
- 9Thalys ⚽ ▼ 77' 8.3
Dự bị 10
- 13A. Fernandez ▲ 86' 7.9
- 3A. Munoz
- 5S. Clua ▲ 86' 6.9
- 6A. Horta
- 10N. Melamed ▲ 74' 6.9
- 14I. Baba ▲ 46' 6.3
- 15A. Hernandez
- 16M. Luna ▲ 75' 6.9
- 19P. Soko ▲ 77' 6.9
- 24L. Robertone
- 13V. Aznar 6.9
- 29A. Caicedo 6.2
- 27P. Fernandez 5.0
- 6I. Ortega 5.7
- 21M. Climent 5.9
- 18Y. Diarra 6.6
- 5M. Diakite ▼ 78' 6.3
- 11Suso ▼ 78' 6.7
- 10B. Ocampo ▼ 86' 6.2
- 19J. de la Rosa ▼ 66' 6.3
- 23A. Pascual ▼ 66' 6.3
Dự bị 12
- 1D. Gil
- 2J. Moreno
- 7E. Ugiagbe ▲ 66' 6.7
- 8A. Fernandez ▲ 86' 6.3
- 9R. Marti ▲ 78' 6.3
- 15S. Ortuno ▲ 78' 6.6
- 17D. Camara ▲ 66' 6.7
- 24J. Gonzalez
- 33R. Pereira
- 34J. Diaz Peregrina
- 36I. Alvarez
- 28D. Perez
Thống kê
03⚑13
⚑510
59%Kiểm soát bóng41%
16Dứt điểm7
9Trúng đích3
3Chệch đích3
11Sút trong vòng cấm4
5Sút ngoài vòng cấm3
4Bị chặn1
13Phạt góc5
0Việt vị3
13Phạm lỗi11
3Thẻ vàng1
2Cứu thua6
364Chuyền bóng262
294Chuyền chính xác184
81%Chính xác chuyền70%
2.07Bàn thắng kỳ vọng (xG)0.54
Bảng xếp hạng
| # | Câu lạc bộ | Tr | Bàn | HS | Đ |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 42 | 90 - 61 | +29 | 82 | |
| 2 | 42 | 65 - 44 | +21 | 77 | |
| 3 | 42 | 81 - 63 | +18 | 74 | |
| 4 | 42 | 75 - 52 | +23 | 73 | |
| 5 | 42 | 57 - 40 | +17 | 73 | |
| 6 | 42 | 70 - 51 | +19 | 72 | |
| 7 | 42 | 48 - 33 | +15 | 72 | |
| 8 | 42 | 52 - 40 | +12 | 67 | |
| 9 | 42 | 60 - 54 | +6 | 61 | |
| 10 | 42 | 57 - 61 | -4 | 61 | |
| 11 | 42 | 51 - 63 | -12 | 61 | |
| 12 | 42 | 56 - 55 | +1 | 59 | |
| 13 | 42 | 62 - 54 | +8 | 58 | |
| 14 | 42 | 50 - 56 | -6 | 48 | |
| 15 | 42 | 52 - 61 | -9 | 47 | |
| 16 | 42 | 43 - 51 | -8 | 46 | |
| 17 | 42 | 44 - 57 | -13 | 46 | |
| 18 | 42 | 41 - 61 | -20 | 43 | |
| 19 | 42 | 47 - 69 | -22 | 40 | |
| 20 | 42 | 41 - 63 | -22 | 38 | |
| 21 | 42 | 39 - 68 | -29 | 37 | |
| 22 | 42 | 35 - 59 | -24 | 36 |
Thăng hạng Play-off Xuống hạng
So sánh
51Trận đấu48
93Ghi được50
73Thủng lưới73
1.82Bàn thắng mỗi trận1.04
12Giữ sạch lưới11
34Trên 2.5 bàn26
52Hiệp hai30