Albacete
0 : 1
FT · Hiệp một 0:0
·
CD Eldense

Albacete vs CD Eldense

Tỷ số chung cuộc: Albacete 0-1 CD Eldense tại Segunda División, 23 tháng 2, 2025. Thành tích đối đầu trong 6 lần gặp gần nhất: Albacete thắng 2, hòa 1, CD Eldense thắng 3.

Tổng quan

Bóng đá
Segunda División · Vòng 28
Sân vận động
Estadio Carlos Belmonte, Albacete
Phong độ
DLLLL Albacete
LLDLD CD Eldense
  1. 16' Víctor García
  2. 35' Jon Morcillo
  3. 36' Rai Marchán
  4. 36' Rai Marchán
  5. HT0-0
  6. 46' Antonio Pacheco Pablo Sáenz
  7. 46' Juanma García Fidel
  8. 47' Matia Barzić
  9. 64' Diego Collado David Timor
  10. 64' Juanto Masca
  11. 70' C. Kofane Javi Martón
  12. 76' Álvaro Aceves Dani Martín
  13. 76' Fede Vico Víctor García
  14. 82' Víctor Camarasa Diego Méndez
  15. 83' 0-1 Juanto · Fran Gámez
  16. 85' N. Touaizi Jon García
  17. 88' Javi Villar Riki Rodríguez
  18. 90'+3 Juanto Ortuño
  19. FT0-1

Đội hình

Albacete Sơ đồ: 4-2-3-1 · HLV: Alberto González
  1. 13Raúl Lizoain 7.0
  2. 29Javi Rueda 7.3
  3. 14Jon García ▼ 85' 7.0
  4. 27Lalo Aguilar 7.0
  5. 4Agus Medina 7.6
  6. 8Riki Rodríguez ▼ 88' 7.0
  7. 6Rai Marchán 5.7
  8. 10Fidel ▼ 46' 6.7
  9. 21Pablo Sáenz ▼ 46' 6.7
  10. 22Jon Morcillo 7.3
  11. 19Javi Martón ▼ 70' 6.6

Dự bị 12

  1. 20Antonio Pacheco ▲ 46' 6.9
  2. 7Juanma García ▲ 46' 6.6
  3. 35C. Kofane ▲ 70' 6.3
  4. 15N. Touaizi ▲ 85' 6.3
  5. 18Javi Villar ▲ 88' 6.5
  6. 2Álvaro Rodríguez
  7. 5Javi Moreno
  8. 24Jaume Costa
  9. 23Pepe Sánchez
  10. 1Cristian Rivero
  11. 11José Carlos Lazo
  12. 3Juan María Alcedo
CD Eldense Sơ đồ: 4-3-3 · HLV: José Luis Oltra
  1. 1Dani Martín ▼ 76' 7.9
  2. 15Fran Gámez 8.2
  3. 5Iñigo Piña 7.2
  4. 26M. Barzić 7.2
  5. 23Marc Mateu 7.3
  6. 28Diego Méndez ▼ 82' 6.5
  7. 24David Timor ▼ 64' 6.3
  8. 8Sergio Ortuño 7.2
  9. 17Víctor García ▼ 76' 7.0
  10. 16Masca ▼ 64' 6.9
  11. 10Javi Llabrés 7.3

Dự bị 12

  1. 25Diego Collado ▲ 64' 6.5
  2. 11Juanto ▲ 64' 7.3
  3. 36Álvaro Aceves ▲ 76' 6.6
  4. 19Fede Vico ▲ 76' 7.2
  5. 6Víctor Camarasa ▲ 82' 6.7
  6. 14Nacho Monsalve
  7. 21Álex Bernal
  8. 7M. Diouri
  9. 9Nacho Quintana
  10. 2Raúl Parra
  11. 18Unai Ropero
  12. 3Iván Martos

Thống kê

114
730
46%Kiểm soát bóng54%
11Dứt điểm14
4Trúng đích3
4Chệch đích4
6Sút trong vòng cấm10
5Sút ngoài vòng cấm4
3Bị chặn7
4Phạt góc7
1Việt vị3
5Phạm lỗi12
1Thẻ vàng3
1Thẻ đỏ0
2Cứu thua4
338Chuyền bóng401
279Chuyền chính xác335
83%Chính xác chuyền84%

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
Levante UD
42 69 - 42 +27 79
2
Elche CF
42 59 - 34 +25 77
3
CD Mirandés
42 59 - 40 +19 75
4
Oviedo
42 56 - 42 +14 75
5
Racing de Santander
42 65 - 51 +14 71
6
UD Almería
42 72 - 55 +17 69
7
Granada CF
42 65 - 54 +11 65
8
SD Huesca
42 58 - 49 +9 64
9
SD Eibar
42 44 - 41 +3 58
10
Albacete
42 57 - 57 0 58
11
Sporting de Gijón
42 57 - 54 +3 56
12
Burgos CF
42 41 - 48 -7 55
13
Cádiz CF
42 55 - 53 +2 55
14
Córdoba CF
42 59 - 63 -4 55
15
CD Castellón
42 65 - 63 +2 53
16
Deportivo La Coruna
42 56 - 54 +2 53
17
Málaga CF
42 42 - 46 -4 53
18
Zaragoza
42 56 - 63 -7 51
19
CD Eldense
42 44 - 63 -19 45
20
CD Tenerife
42 35 - 55 -20 36
21
Racing Ferrol
42 22 - 64 -42 30
22
FC Cartagena
42 33 - 78 -45 23
Thăng hạng Play-off Xuống hạng

So sánh

47Trận đấu50
64Ghi được50
62Thủng lưới72
1.36Bàn thắng mỗi trận1
11Giữ sạch lưới15
22Trên 2.5 bàn22
34Hiệp hai27

Đối đầu

Trang trận đấu