UD Almería
4 : 0
FT · Hiệp một 0:0
·
Córdoba CF

UD Almería vs Córdoba CF

Tỷ số chung cuộc: UD Almería 4-0 Córdoba CF tại Segunda División, 26 tháng 11, 2024. Thành tích đối đầu trong 5 lần gặp gần nhất: UD Almería thắng 4, hòa 1, Córdoba CF thắng 0.

Tổng quan

Bóng đá
Segunda División · Vòng 13
Phong độ
WWLLW UD Almería
LLWLL Córdoba CF
  1. HT0-0
  2. 46' Léo Baptistão Sergio Arribas
  3. 46' Marc Pubill Nico Melamed
  4. 50' Gui I. Baba
  5. 53' Marvel José Martínez
  6. 57' Álex Pozo · Léo Baptistão 1-0
  7. 59' Jose Calderón
  8. 61' Léo Baptistão · L. Suárez 2-0
  9. 65' T. Zidane Isma Ruiz
  10. 65' Álex Sala Genaro Rodríguez
  11. 68' Carlos Albarrán
  12. 69' Alex Sala
  13. 76' L. Suárez · Léo Baptistão 3-0
  14. 78' Ander Yoldi Adilson
  15. 78' J. Soonsup-Bell Antonio Casas
  16. 81' M. Perović Arnau Puigmal
  17. 82' Léo Baptistão 4-0
  18. 86' R. Fettal Álex Pozo
  19. FT4-0

Đội hình

UD Almería Sơ đồ: 4-2-3-1 · HLV: Rubi
  1. 1Luís Maximiano 7.3
  2. 17Álex Pozo ▼ 86' 7.2
  3. 4Kaiky 7.0
  4. 21Chumi 7.2
  5. 24Bruno Langa 7.0
  6. 6D. Lopy 6.9
  7. 15I. Baba ▼ 50' 6.3
  8. 2Arnau Puigmal ▼ 81' 7.3
  9. 11Sergio Arribas ▼ 46' 6.5
  10. 10Nico Melamed ▼ 46' 6.7
  11. 9L. Suárez 8.3

Dự bị 12

  1. 12Léo Baptistão ⚽2 ▲ 46' 9.7
  2. 18Marc Pubill ▲ 46' 6.7
  3. 27Gui ▲ 50' 6.9
  4. 36M. Perović ▲ 81' 7.0
  5. 28R. Fettal ▲ 86'
  6. 16A. Radovanović
  7. 20Álex Centelles
  8. 19M. Milovanović
  9. 13Fernando Martínez
  10. 31Bruno Iribarne
  11. 8Gonzalo Melero
  12. 34Rubén Quintanilla
Córdoba CF Sơ đồ: 4-3-3 · HLV: Iván Ania
  1. 13Carlos Marín 6.3
  2. 21Carlos Albarrán 6.2
  3. 15Xavi Sintes 6.3
  4. 16José Martínez ▼ 53' 6.9
  5. 3Calderón 6.3
  6. 8Isma Ruiz ▼ 65' 6.6
  7. 10Jacobo González 6.9
  8. 18Genaro Rodríguez ▼ 65' 6.9
  9. 23Cristian Carracedo 6.9
  10. 20Antonio Casas ▼ 78' 6.9
  11. 17Adilson ▼ 78' 6.6

Dự bị 9

  1. 5Marvel ▲ 53' 5.9
  2. 7T. Zidane ▲ 65' 6.3
  3. 6Álex Sala ▲ 65' 6.7
  4. 11Ander Yoldi ▲ 78' 6.2
  5. 19J. Soonsup-Bell ▲ 78' 6.9
  6. 26Ramón Vila
  7. 29Adrián Vázquez
  8. 14N. Obolskiy
  9. 9Kuki

Thống kê

002
330
53%Kiểm soát bóng47%
9Dứt điểm10
7Trúng đích3
1Chệch đích6
8Sút trong vòng cấm4
1Sút ngoài vòng cấm6
1Bị chặn1
2Phạt góc3
4Việt vị3
13Phạm lỗi21
0Thẻ vàng3
3Cứu thua3
388Chuyền bóng339
297Chuyền chính xác269
77%Chính xác chuyền79%

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
Levante UD
42 69 - 42 +27 79
2
Elche CF
42 59 - 34 +25 77
3
CD Mirandés
42 59 - 40 +19 75
4
Oviedo
42 56 - 42 +14 75
5
Racing de Santander
42 65 - 51 +14 71
6
UD Almería
42 72 - 55 +17 69
7
Granada CF
42 65 - 54 +11 65
8
SD Huesca
42 58 - 49 +9 64
9
SD Eibar
42 44 - 41 +3 58
10
Albacete
42 57 - 57 0 58
11
Sporting de Gijón
42 57 - 54 +3 56
12
Burgos CF
42 41 - 48 -7 55
13
Cádiz CF
42 55 - 53 +2 55
14
Córdoba CF
42 59 - 63 -4 55
15
CD Castellón
42 65 - 63 +2 53
16
Deportivo La Coruna
42 56 - 54 +2 53
17
Málaga CF
42 42 - 46 -4 53
18
Zaragoza
42 56 - 63 -7 51
19
CD Eldense
42 44 - 63 -19 45
20
CD Tenerife
42 35 - 55 -20 36
21
Racing Ferrol
42 22 - 64 -42 30
22
FC Cartagena
42 33 - 78 -45 23
Thăng hạng Play-off Xuống hạng

So sánh

53Trận đấu46
90Ghi được61
68Thủng lưới67
1.7Bàn thắng mỗi trận1.33
12Giữ sạch lưới10
32Trên 2.5 bàn24
53Hiệp hai38

Đối đầu

Trang trận đấu