Ibiza
0 : 0
FT · Hiệp một 0:0
·
Villarreal II

Ibiza vs Villarreal II

Tỷ số chung cuộc: Ibiza 0-0 Villarreal II tại Segunda División, 11 tháng 3, 2023. Thành tích đối đầu trong 6 lần gặp gần nhất: Ibiza thắng 1, hòa 4, Villarreal II thắng 1.

Tổng quan

Bóng đá
Segunda División · Vòng 31
Sân vận động
Estadio Can Misses – Power Electronic, Ibiza
Trọng tài
Francisco Hernández
Phong độ
LWWLW Ibiza
DWLWW Villarreal II
  1. 14' Miguel Angel Leal
  2. HT0-0
  3. 57' Papakouli Diop
  4. 65' Diego Collado Migue Leal
  5. 65' H. Hassan Álex Millán
  6. 72' L. Juliš Coke
  7. 73' K. Appin Suleiman Camara
  8. 74' Papakouli Diop
  9. 74' Iván Morante P. Diop
  10. 80' José Menargues
  11. 83' Lukáš Juliš
  12. 88' Fausto Grillo
  13. 88' Javi Vázquez M. Bogusz
  14. 88' Álex Forés Sergio Lozano
  15. 88' Javi Ontiveros Fer Niño
  16. FT0-0

Đội hình

Ibiza Sơ đồ: 4-4-2 · HLV: Lucas Alcaraz
  1. 13Daniel Fuzato 7.9
  2. 30Joseda 6.9
  3. 3Martín Pascual 6.9
  4. 6F. Grillo 7.2
  5. 24G. Escobar 7.0
  6. 23Coke ▼ 72' 6.5
  7. 4Javi Serrano 6.2
  8. 5P. Diop ▼ 74' 6.2
  9. 28Suleiman Camara ▼ 73' 7.2
  10. 7Cristian Herrera 6.5
  11. 8M. Bogusz ▼ 88' 6.5

Dự bị 12

  1. 19L. Juliš ▲ 72' 5.5
  2. 20K. Appin ▲ 73' 6.9
  3. 14Iván Morante ▲ 74' 6.5
  4. 12Javi Vázquez ▲ 88' 6.5
  5. 16Kaxe
  6. 18M. Mauro
  7. 21W. Alarcón
  8. 29Isma Ruiz
  9. 1Germán Parreño
  10. 2Fran Grima
  11. 26Jorge Chanza
  12. 15Juan Fernández
Villarreal II Sơ đồ: 4-4-2 · HLV: Miguel Álvarez
  1. 13Iker Álvarez 7.7
  2. 2Migue Leal ▼ 65' 6.3
  3. 4Dela 7.3
  4. 19Pablo Íñiguez 7.2
  5. 3Dani Tasende 7.6
  6. 5Sergio Carreira 6.7
  7. 6Alberto del Moral 6.3
  8. 8Carlo Adriano 7.0
  9. 21Sergio Lozano ▼ 88' 7.3
  10. 11Fer Niño ▼ 88' 6.9
  11. 9Álex Millán ▼ 65' 6.2

Dự bị 11

  1. 7Diego Collado ▲ 65' 6.9
  2. 14H. Hassan ▲ 65' 6.7
  3. 17Álex Forés ▲ 88' 6.9
  4. 10Javi Ontiveros ▲ 88' 6.3
  5. 24L. Torres
  6. 15N. Iosifov
  7. 23M. Fall
  8. 25Gianni
  9. 18Carlos Romero
  10. 20Antonio Pacheco
  11. 22T. Geralnik

Thống kê

134
810
35%Kiểm soát bóng65%
6Dứt điểm13
1Trúng đích5
1Chệch đích5
5Sút trong vòng cấm4
1Sút ngoài vòng cấm9
4Bị chặn3
4Phạt góc8
1Việt vị2
20Phạm lỗi12
3Thẻ vàng1
1Thẻ đỏ0
5Cứu thua1
269Chuyền bóng505
181Chuyền chính xác423
67%Chính xác chuyền84%

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
Granada CF
42 55 - 30 +25 75
2
UD Las Palmas
42 49 - 29 +20 72
3
Levante UD
42 46 - 30 +16 72
4
Deportivo Alavés
42 47 - 33 +14 71
5
SD Eibar
42 45 - 36 +9 71
6
Albacete
42 58 - 47 +11 67
7
FC Andorra
42 47 - 37 +10 59
8
Oviedo
42 34 - 35 -1 59
9
FC Cartagena
42 47 - 49 -2 58
10
CD Tenerife
42 42 - 37 +5 57
11
Burgos CF
42 33 - 35 -2 54
12
Racing de Santander
42 39 - 40 -1 54
13
Zaragoza
42 40 - 39 +1 53
14
CD Leganés
42 37 - 42 -5 53
15
SD Huesca
42 36 - 36 0 52
16
CD Mirandés
42 48 - 54 -6 52
17
Sporting de Gijón
42 43 - 48 -5 50
18
Villarreal II
42 49 - 55 -6 50
19
Ponferradina
42 40 - 53 -13 44
20
Málaga CF
42 37 - 44 -7 44
21
Ibiza
42 33 - 66 -33 34
22
Lugo
42 27 - 57 -30 31
Thăng hạng Play-off Xuống hạng

So sánh

49Trận đấu47
41Ghi được58
73Thủng lưới62
0.84Bàn thắng mỗi trận1.23
13Giữ sạch lưới13
20Trên 2.5 bàn24
17Hiệp hai33

Đối đầu

Trang trận đấu