Villarreal II
1 : 0
FT · Hiệp một 0:0
·
Ibiza

Villarreal II vs Ibiza

Tỷ số chung cuộc: Villarreal II 1-0 Ibiza tại Segunda División, 20 tháng 11, 2022. Thành tích đối đầu trong 6 lần gặp gần nhất: Villarreal II thắng 1, hòa 4, Ibiza thắng 1.

Tổng quan

Bóng đá
Segunda División · Vòng 16
Sân vận động
Ciudad Deportiva del Villarreal, Villarreal
Trọng tài
Rafael Sánchez
Phong độ
DWLWW Villarreal II
LWWLW Ibiza
  1. 16' Adrián de la Fuente
  2. 42' Cristian Herrera
  3. 44' H. Hassan Álex Forés
  4. HT0-0
  5. 46' David Goldar
  6. 54' Diego Collado 1-0
  7. 66' Kevin Appin
  8. 68' Suleiman Camara Cristian Herrera
  9. 71' Coke
  10. 71' Iván Morante Ekain Zenitagoia
  11. 74' Sergio Lozano Javi Ontiveros
  12. 74' Antonio Pacheco Diego Collado
  13. 84' Adrián de la Fuente
  14. 84' Adrián de la Fuente
  15. 85' Darío Poveda Coke
  16. 85' Miki Villar K. Appin
  17. 85' M. Bogusz P. Diop
  18. 86' Iván Morante
  19. 86' Pablo Íñiguez H. Hassan
  20. FT1-0

Đội hình

Villarreal II Sơ đồ: 4-4-2 · HLV: Miguel Álvarez
  1. 1F. Jörgensen 7.5
  2. 2Migue Leal 7.2
  3. 4Dela 6.6
  4. 23M. Fall 6.7
  5. 3Dani Tasende 7.3
  6. 7Diego Collado ▼ 74' 7.2
  7. 6Alberto del Moral 7.2
  8. 8Carlo Adriano 6.7
  9. 10Javi Ontiveros ▼ 74' 7.0
  10. 17Álex Forés ▼ 44' 6.9
  11. 11Fer Niño 7.0

Dự bị 12

  1. 14H. Hassan ▲ 44' 6.9
  2. 21Sergio Lozano ▲ 74' 6.7
  3. 20Antonio Pacheco ▲ 74' 7.0
  4. 19Pablo Íñiguez ▲ 86' 6.7
  5. 25Gianni
  6. 32T. Ojeda
  7. 15N. Iosifov
  8. 22T. Geralnik
  9. 5Sergio Carreira
  10. 26Rodri Alonso
  11. 18Carlos Romero
  12. 9Arana
Ibiza Sơ đồ: 4-1-4-1 · HLV: Anquela
  1. 13Daniel Fuzato 9.2
  2. 23Coke ▼ 85' 6.7
  3. 4David Goldar 6.3
  4. 15Juan Fernández 7.2
  5. 12Javi Vázquez 7.0
  6. 5P. Diop ▼ 85' 6.6
  7. 7Cristian Herrera ▼ 68' 6.2
  8. 10Ekain Zenitagoia ▼ 71' 6.3
  9. 29Isma Ruiz 6.5
  10. 20K. Appin ▼ 85' 6.7
  11. 17Sergio Castel 6.9

Dự bị 12

  1. 28Suleiman Camara ▲ 68' 6.7
  2. 14Iván Morante ▲ 71' 6.3
  3. 19Darío Poveda ▲ 85' 6.3
  4. 22Miki Villar ▲ 85' 6.7
  5. 8M. Bogusz ▲ 85' 6.3
  6. 27Álvaro García
  7. 21Zé Carlos
  8. 3Martín Pascual
  9. 1Germán Parreño
  10. 11A. Shashoua
  11. 16M. Azeez
  12. 2Fran Grima

Thống kê

127
450
59%Kiểm soát bóng41%
14Dứt điểm10
11Trúng đích2
2Chệch đích4
9Sút trong vòng cấm6
5Sút ngoài vòng cấm4
1Bị chặn4
7Phạt góc4
0Việt vị2
17Phạm lỗi26
2Thẻ vàng5
1Thẻ đỏ0
2Cứu thua10
421Chuyền bóng291
339Chuyền chính xác218
81%Chính xác chuyền75%

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
Granada CF
42 55 - 30 +25 75
2
UD Las Palmas
42 49 - 29 +20 72
3
Levante UD
42 46 - 30 +16 72
4
Deportivo Alavés
42 47 - 33 +14 71
5
SD Eibar
42 45 - 36 +9 71
6
Albacete
42 58 - 47 +11 67
7
FC Andorra
42 47 - 37 +10 59
8
Oviedo
42 34 - 35 -1 59
9
FC Cartagena
42 47 - 49 -2 58
10
CD Tenerife
42 42 - 37 +5 57
11
Burgos CF
42 33 - 35 -2 54
12
Racing de Santander
42 39 - 40 -1 54
13
Zaragoza
42 40 - 39 +1 53
14
CD Leganés
42 37 - 42 -5 53
15
SD Huesca
42 36 - 36 0 52
16
CD Mirandés
42 48 - 54 -6 52
17
Sporting de Gijón
42 43 - 48 -5 50
18
Villarreal II
42 49 - 55 -6 50
19
Ponferradina
42 40 - 53 -13 44
20
Málaga CF
42 37 - 44 -7 44
21
Ibiza
42 33 - 66 -33 34
22
Lugo
42 27 - 57 -30 31
Thăng hạng Play-off Xuống hạng

So sánh

47Trận đấu49
58Ghi được41
62Thủng lưới73
1.23Bàn thắng mỗi trận0.84
13Giữ sạch lưới13
24Trên 2.5 bàn20
33Hiệp hai17

Đối đầu

Trang trận đấu