Deportivo Alavés vs Oviedo
Tỷ số chung cuộc: Deportivo Alavés 2-1 Oviedo tại Segunda División, 29 tháng 10, 2022. Thành tích đối đầu trong 5 lần gặp gần nhất: Deportivo Alavés thắng 2, hòa 2, Oviedo thắng 1.
Tổng quan
- Bóng đá
- Segunda División · Vòng 13
- Sân vận động
- Estadio de Mendizorroza, Vitoria-Gasteiz
- Trọng tài
- Saúl Ais
- Phong độ
- DWDWW Deportivo Alavés
- WDLWD Oviedo
- 16' A. Abqar 1-0
- 24' Luismi
- HT1-0
- 63' ▲ Dani Calvo ▼ Rodri Tarín
- 63' ▲ S. Obeng ▼ Viti Rozada
- 63' ▲ M. Flores ▼ Hugo Rama
- 71' 1-1 Borja Bastón · M. Flores
- 72' ▲ Xeber Alkain ▼ Jason
- 73' ▲ Miguel de la Fuente ▼ Jon Guridi
- 73' ▲ Álex Balboa ▼ Toni Moya
- 76' ▲ Abel Bretones ▼ Sergi Enrich
- 81' ▲ Róber ▼ T. Hara
- 87' Rubén Duarte
- 90'+6 Abel Bretones
- 90'+6 David Costas
- 90'+4 Ángel Montoro
- 90'+9 Salva Sevilla11m 2-1
- FT2-1
Đội hình
- 1Sivera 6.3
- 14N. Tenaglia 6.6
- 22A. Abqar ⚽ 7.3
- 19N. Maraš 7.0
- 3Rubén Duarte 7.3
- 6Toni Moya ▼ 73' 6.6
- 8Salva Sevilla ⚽ 6.9
- 10Jason ▼ 72' 6.3
- 18Jon Guridi ▼ 73' 6.2
- 11Luis Rioja 6.6
- 24T. Hara ▼ 81' 6.6
Dự bị 12
- 17Xeber Alkain ▲ 72' 6.7
- 9Miguel de la Fuente ▲ 73' 6.2
- 28Álex Balboa ▲ 73' 6.3
- 20Róber ▲ 81' 6.9
- 2A. Arroyo
- 33Adrián
- 38Adri Pérez
- 32Imanol Baz
- 29A. Mahmoud
- 27Javi López
- 21A. Rebbach
- 31Jesús Owono
- 13Tomeu Nadal 6.5
- 24Lucas Ahijado 6.3
- 4David Costas 6.3
- 3Rodri Tarín ▼ 63' 6.6
- 17D. Aceves 6.5
- 7Viti Rozada ▼ 63' 6.3
- 19Ángel Montoro 7.0
- 5Luismi Sánchez 6.9
- 20Hugo Rama ▼ 63' 6.3
- 23Sergi Enrich ▼ 76' 7.2
- 9Borja Bastón ⚽ 7.3
Dự bị 9
- 12Dani Calvo ▲ 63' 6.3
- 16S. Obeng ▲ 63' 6.3
- 11M. Flores ▲ 63' 6.9
- 28Abel Bretones ▲ 76' 5.6
- 31Mangel Prendes
- 37Mario Sesè
- 1Q. Braat
- 33Mario Fuente ▲ 73'
- 15Oier Luengo
Thống kê
01⚑5
⚑240
58%Kiểm soát bóng42%
10Dứt điểm8
4Trúng đích1
3Chệch đích6
7Sút trong vòng cấm7
3Sút ngoài vòng cấm1
3Bị chặn1
5Phạt góc2
2Việt vị1
12Phạm lỗi21
1Thẻ vàng4
0Cứu thua2
385Chuyền bóng279
308Chuyền chính xác191
80%Chính xác chuyền68%
Bảng xếp hạng
| # | Câu lạc bộ | Tr | Bàn | HS | Đ |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 42 | 55 - 30 | +25 | 75 | |
| 2 | 42 | 49 - 29 | +20 | 72 | |
| 3 | 42 | 46 - 30 | +16 | 72 | |
| 4 | 42 | 47 - 33 | +14 | 71 | |
| 5 | 42 | 45 - 36 | +9 | 71 | |
| 6 | 42 | 58 - 47 | +11 | 67 | |
| 7 | 42 | 47 - 37 | +10 | 59 | |
| 8 | 42 | 34 - 35 | -1 | 59 | |
| 9 | 42 | 47 - 49 | -2 | 58 | |
| 10 | 42 | 42 - 37 | +5 | 57 | |
| 11 | 42 | 33 - 35 | -2 | 54 | |
| 12 | 42 | 39 - 40 | -1 | 54 | |
| 13 | 42 | 40 - 39 | +1 | 53 | |
| 14 | 42 | 37 - 42 | -5 | 53 | |
| 15 | 42 | 36 - 36 | 0 | 52 | |
| 16 | 42 | 48 - 54 | -6 | 52 | |
| 17 | 42 | 43 - 48 | -5 | 50 | |
| 18 | 42 | 49 - 55 | -6 | 50 | |
| 19 | 42 | 40 - 53 | -13 | 44 | |
| 20 | 42 | 37 - 44 | -7 | 44 | |
| 21 | 42 | 33 - 66 | -33 | 34 | |
| 22 | 42 | 27 - 57 | -30 | 31 |
Thăng hạng Play-off Xuống hạng
So sánh
61Trận đấu51
69Ghi được40
51Thủng lưới41
1.13Bàn thắng mỗi trận0.78
25Giữ sạch lưới21
21Trên 2.5 bàn12
40Hiệp hai26