Oviedo vs Deportivo Alavés
Tỷ số chung cuộc: Oviedo 0-1 Deportivo Alavés tại Giải vô địch bóng đá Tây Ban Nha, 17 tháng 5, 2026. Thành tích đối đầu trong 5 lần gặp gần nhất: Oviedo thắng 1, hòa 2, Deportivo Alavés thắng 2.
Tổng quan
- Bóng đá
- Giải vô địch bóng đá Tây Ban Nha · Vòng 37
- Sân vận động
- Estadio Nuevo Carlos Tartiere, Oviedo
- Phong độ
- WDLWD Oviedo
- DWDWW Deportivo Alavés
- 17' 0-1 T. Martinez · A. Rebbach
- HT0-1
- 46' ▲ T. Fernandez ▼ N. Fonseca
- 46' ▲ Yusi ▼ A. Rebbach
- 48' Thiago Fernández
- 65' Federico Viñas
- 66' ▲ I. Chaira ▼ S. Colombatto
- 68' ▲ A. Manas ▼ I. Diabate
- 69' ▲ P. Ibanez ▼ D. Suarez
- 71' Lucas Ahijado
- 79' ▲ T. Borbas ▼ H. Hassan
- 79' ▲ A. Fores ▼ F. Vinas
- 82' ▲ L. Boye ▼ T. Martinez
- 85' ▲ N. Vidal ▼ L. Ahijado
- 87' ▲ C. Protesoni ▼ J. Guridi
- 90'+4 Youssef Enriquez
- FT0-1
Đội hình
- 1H. Moldovan 6.5
- 24L. Ahijado ▼ 85' 6.2
- 4D. Costas 6.9
- 12D. Calvo 7.5
- 25J. Lopez 5.6
- 23N. Fonseca ▼ 46' 6.7
- 11S. Colombatto ▼ 66' 6.9
- 10H. Hassan ▼ 79' 6.9
- 8S. Cazorla 7.6
- 5A. Reina 7.2
- 9F. Vinas ▼ 79' 6.7
Dự bị 12
- 13A. Escandell
- 26M. Narvaez
- 2E. Bailly
- 21L. Ilic
- 22N. Vidal ▲ 85' 6.6
- 6K. Sibo
- 16D. Carmo
- 7I. Chaira ▲ 66' 6.6
- 17T. Borbas ▲ 79' 6.7
- 19A. Fores ▲ 79' 6.3
- 3R. Alhassane
- 15T. Fernandez ▲ 46' 6.5
- 1A. Sivera 6.9
- 14N. Tenaglia 7.2
- 16V. Koski 7.2
- 24V. Parada 7.2
- 7A. Perez 7.3
- 18J. Guridi ▼ 87' 7.2
- 8A. Blanco 6.5
- 4D. Suarez ▼ 69' 6.7
- 21A. Rebbach ⇢ ▼ 46' 7.6
- 22I. Diabate ▼ 68' 6.3
- 11T. Martinez ⚽ ▼ 82' 6.2
Dự bị 12
- 13R. Fernandez
- 17Jonny Otto
- 34A. Manas ▲ 68' 6.5
- 3Yusi ▲ 46' 6.9
- 9M. Diaz
- 15L. Boye ▲ 82' 6.2
- 10C. Alena
- 23C. Protesoni ▲ 87' 6.7
- 6A. Guevara
- 5J. Pacheco
- 20Calebe
- 19P. Ibanez ▲ 69' 6.9
Thống kê
03⚑5
⚑210
70%Kiểm soát bóng30%
8Dứt điểm7
0Trúng đích1
5Chệch đích4
5Sút trong vòng cấm5
3Sút ngoài vòng cấm2
3Bị chặn2
5Phạt góc2
13Phạm lỗi18
3Thẻ vàng1
0.00Bàn thắng ngăn chặn0.00
553Chuyền bóng248
488Chuyền chính xác177
88%Chính xác chuyền71%
0.45Bàn thắng kỳ vọng (xG)1.46
Bảng xếp hạng
| # | Câu lạc bộ | Tr | Bàn | HS | Đ |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 38 | 95 - 36 | +59 | 94 | |
| 2 | 38 | 77 - 35 | +42 | 86 | |
| 3 | 38 | 72 - 46 | +26 | 72 | |
| 4 | 38 | 62 - 44 | +18 | 69 | |
| 5 | 38 | 59 - 48 | +11 | 60 | |
| 6 | 38 | 53 - 48 | +5 | 54 | |
| 7 | 38 | 32 - 38 | -6 | 51 | |
| 8 | 38 | 41 - 44 | -3 | 50 | |
| 9 | 38 | 46 - 55 | -9 | 49 | |
| 10 | 38 | 59 - 61 | -2 | 46 | |
| 11 | 38 | 43 - 55 | -12 | 46 | |
| 12 | 38 | 43 - 58 | -15 | 45 | |
| 13 | 38 | 46 - 60 | -14 | 43 | |
| 14 | 38 | 44 - 56 | -12 | 43 | |
| 15 | 38 | 49 - 57 | -8 | 43 | |
| 16 | 38 | 47 - 61 | -14 | 42 | |
| 17 | 38 | 44 - 50 | -6 | 42 | |
| 18 | 38 | 47 - 57 | -10 | 42 | |
| 19 | 38 | 39 - 55 | -16 | 41 | |
| 20 | 38 | 26 - 60 | -34 | 29 |
Champions League (League phase) Europa League (League phase) Conference League (Qualification) LaLiga2
So sánh
42Trận đấu42
29Ghi được47
63Thủng lưới58
0.69Bàn thắng mỗi trận1.12
12Giữ sạch lưới7
16Trên 2.5 bàn20
15Hiệp hai27