Cacereño vs Guadalajara
Tỷ số chung cuộc: Cacereño 0-0 Guadalajara tại Segunda División RFEF - Group 5, 29 tháng 9, 2024. Thành tích đối đầu trong 6 lần gặp gần nhất: Cacereño thắng 1, hòa 3, Guadalajara thắng 2.
Tổng quan
- Bóng đá
- Segunda División RFEF - Group 5 · Group 5 · Vòng 5
- Sân vận động
- Estadio Príncipe Felipe, Cáceres
- Phong độ
- WWLWD Cacereño
- WLDLL Guadalajara
- 25' ▲ Antonio Navas ▼ Iván Martínez
- HT0-0
- 56' ▲ Jorge Sarmiento ▼ Adri Pérez
- 56' ▲ Manu Márquez ▼ Neskes
- 68' ▲ Borja Díaz ▼ Manu Ramírez
- 83' ▲ Sergio Arévalo ▼ Christian Martínez
- 84' ▲ Darío García ▼ Toño Calvo
- 84' ▲ Alex Krehl ▼ Álex Cañizo
- FT0-0
Đội hình
- Diego Nieves
- Adrián Crespo
- Joserra
- Iker San Vicente
- Iván Martínez ▼ 25'
- Álvaro Clausí
- Adri Pérez ▼ 56'
- Deco
- Marcos Carrillo
- Christian Martínez ▼ 83'
- Jaime Sancho
Dự bị 7
- Antonio Navas ▲ 25'
- Jorge Sarmiento ▲ 56'
- Sergio Arévalo ▲ 83'
- Izan Rodríguez
- Pepe Bernal
- Álvaro Salinas
- Mario Valiente
- Amador Zarco
- Miguel Cera
- Daniel Gallardo
- Julio Martínez
- Manu Ramírez ▼ 68'
- Javier Ablanque
- Toño Calvo ▼ 84'
- Pablo Rojo
- Neskes ▼ 56'
- Álex Cañizo ▼ 84'
- David Amigo
Dự bị 7
- Manu Márquez ▲ 56'
- Borja Díaz ▲ 68'
- Darío García ▲ 84'
- Alex Krehl ▲ 84'
- Alejandro Herranz
- Pablo Sanz
- Casado
Bảng xếp hạng
| # | Câu lạc bộ | Tr | Bàn | HS | Đ |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 34 | 60 - 22 | +38 | 74 | |
| 2 | 34 | 57 - 30 | +27 | 68 | |
| 3 | 34 | 50 - 27 | +23 | 66 | |
| 4 | 34 | 41 - 30 | +11 | 55 | |
| 5 | 34 | 48 - 37 | +11 | 54 | |
| 6 | 34 | 43 - 40 | +3 | 53 | |
| 7 | 34 | 45 - 49 | -4 | 50 | |
| 8 | 34 | 45 - 45 | 0 | 49 | |
| 9 | 34 | 54 - 51 | +3 | 47 | |
| 10 | 34 | 37 - 41 | -4 | 45 | |
| 11 | 34 | 41 - 42 | -1 | 44 | |
| 12 | 34 | 41 - 56 | -15 | 42 | |
| 13 | 34 | 34 - 35 | -1 | 42 | |
| 14 | 34 | 22 - 33 | -11 | 37 | |
| 15 | 34 | 40 - 55 | -15 | 33 | |
| 16 | 34 | 30 - 47 | -17 | 30 | |
| 17 | 34 | 34 - 55 | -21 | 29 | |
| 18 | 34 | 32 - 59 | -27 | 21 |
Thăng hạng Play-off Possible Relegation Play-off Xuống hạng
So sánh
43Trận đấu35
69Ghi được63
41Thủng lưới24
1.6Bàn thắng mỗi trận1.8
16Giữ sạch lưới21
21Trên 2.5 bàn16
43Hiệp hai39