SD Eibar W
2 : 0
FT · Hiệp một 1:0
·
Valencia W

SD Eibar W vs Valencia W

Tỷ số chung cuộc: SD Eibar W 2-0 Valencia W tại Primera División Femenina, 15 tháng 9, 2024. Thành tích đối đầu trong 8 lần gặp gần nhất: SD Eibar W thắng 4, hòa 0, Valencia W thắng 4.

Tổng quan

Bóng đá
Primera División Femenina · Vòng 2
Sân vận động
Estadio Municipal de Ipurua, Eibar
Phong độ
DWWDL SD Eibar W
DDLLL Valencia W
  1. 5' Elba Vergés · B. Amani 1-0
  2. 10' Marta Carro
  3. 33' Yasmin Katie Mrabet
  4. HT1-0
  5. 69' Mireia Masegur A. Pěčková
  6. 69' A. Álvarez Ane Campos
  7. 72' Olga San Nicolás Aída Esteve
  8. 72' P. Browne Y. MRabet
  9. 82' A. Leitner E. Pizarro
  10. 82' E. van Deursen M. Monnecchi
  11. 82' H. Aït El Haj Marina Martí
  12. 82' M. Ortiz E. Tovar
  13. 82' M. Monnecchi · A. Álvarez 2-0
  14. 88' Leire Peña B. Amani
  15. 90' Phoenetia Browne
  16. FT2-0

Đội hình

SD Eibar W Sơ đồ: 3-1-4-2 · HLV: Yerai Martín
  1. 13María Miralles 7.2
  2. 18Elba Vergés 7.9
  3. 4Carla Andrés 6.9
  4. 23Eider Arana 7.2
  5. 6B. Amani ▼ 88' 7.3
  6. 3Patri Ojeda 6.9
  7. 7Arene Altonaga 6.9
  8. 12M. Monnecchi ▼ 82' 7.0
  9. 17A. Pěčková ▼ 69' 6.7
  10. 8Ane Campos ▼ 69' 6.2
  11. 9E. Pizarro ▼ 82' 7.5

Dự bị 7

  1. 20Mireia Masegur ▲ 69' 6.9
  2. 10A. Álvarez ▲ 69' 7.2
  3. 21A. Leitner ▲ 82' 6.7
  4. 24E. van Deursen ▲ 82' 6.7
  5. 14Leire Peña ▲ 88' 6.3
  6. 11Laura Camino
  7. 1Noelia García
Valencia W Sơ đồ: 4-2-3-1 · HLV: José Bravo
  1. 1Enith Salón 6.3
  2. 2Sara Tamarit 7.2
  3. 6Claudia Florentino 6.9
  4. 27E. Tovar ▼ 82' 6.3
  5. 14Pauleta 7.3
  6. 10Ainhoa Alguacil 7.2
  7. 5Marta Carro 6.6
  8. 7Marina Martí ▼ 82' 6.2
  9. 21Y. M'Rabet 6.9
  10. 15Aída Esteve ▼ 72' 6.3
  11. 11Vitória Almeida 6.3

Dự bị 7

  1. 17Olga San Nicolás ▲ 72' 6.6
  2. 22P. Browne ▲ 72' 6.7
  3. 23H. Aït El Haj ▲ 82' 6.5
  4. 8M. Ortiz ▲ 82' 6.3
  5. 13A. Canales
  6. 28Clara Capdevila
  7. 18Sofia Silva

Thống kê

003
330
34%Kiểm soát bóng66%
8Dứt điểm4
4Trúng đích1
3Chệch đích3
5Sút trong vòng cấm3
3Sút ngoài vòng cấm1
1Bị chặn0
3Phạt góc3
3Việt vị5
9Phạm lỗi11
0Thẻ vàng3
1Cứu thua2
280Chuyền bóng534
170Chuyền chính xác428
61%Chính xác chuyền80%

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
F.C. Barcelona W
30 128 - 16 +112 84
2
Real Madrid W
30 87 - 28 +59 76
3
Atlético Madrid W
30 49 - 23 +26 58
4
Athletic Bilbao W
30 40 - 32 +8 51
5
Granada CF
30 42 - 45 -3 45
6
Granad. Tenerife W
30 40 - 36 +4 42
7
Real Sociedad W
30 40 - 45 -5 41
8
SD Eibar W
30 24 - 41 -17 38
9
Sevilla F.C. W
30 32 - 47 -15 36
10
Madrid CFF W
30 37 - 62 -25 33
11
R.C.D. Espanyol de Barcelona W
30 29 - 50 -21 32
12
Levante UD W
30 30 - 45 -15 31
13
FC Levante Badalona W
30 24 - 45 -21 28
14
Deportivo de La Coruña W
30 27 - 48 -21 27
15
Valencia W
30 24 - 47 -23 23
16
Real Betis W
30 24 - 67 -43 23
Champions League Champions League Qualification Xuống hạng

So sánh

30Trận đấu30
24Ghi được24
41Thủng lưới47
0.8Bàn thắng mỗi trận0.8
12Giữ sạch lưới4
11Trên 2.5 bàn9
9Hiệp hai14

Đối đầu

Trang trận đấu