Daejeon Hana Citizen vs Bucheon FC 1995
Tỷ số chung cuộc: Daejeon Hana Citizen 3-1 Bucheon FC 1995 tại K League 2, 27 tháng 8, 2022. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Daejeon Hana Citizen thắng 5, hòa 1, Bucheon FC 1995 thắng 4.
Tổng quan
- Bóng đá
- K League 2 · Vòng 35
- Sân vận động
- Daejeon World Cup Stadium, Daejeon
- Trọng tài
- Jeong Dong-Sik
- Phong độ
- LWWDW Daejeon Hana Citizen
- LDLLD Bucheon FC 1995
- 33' Renato Kayser
- HT0-0
- 54' ▲ Lee Eui-Hyeong ▼ An Jae-jun
- 62' ▲ Leandro Ribeiro ▼ Lee Hyeon-Sik
- 63' Lee Eui-Hyeong
- 70' ▲ Park Chang-Jun ▼ Lee Si-Heon
- 71' Willyan 1-0
- 76' Lee Yong-Hyuk
- 77' ▲ Lee Dong-Hee ▼ Bae Jae-Woo
- 77' ▲ Oh Jae-Hyeok ▼ Kim Joon-Hyung
- 77' ▲ Cho Hyun-Taek ▼ Guk Tae-Jeong
- 78' Lee Eui-Hyeong
- 78' Lee Eui-Hyeong
- 82' 1-1 Nilson
- 88' ▲ Gong Min-Hyun ▼ Leandro Ribeiro
- 89' Renato Kayzer11m 2-1
- 90'+2 ▲ Lee Jin-Hyun ▼ M. Ishida
- 90'+2 ▲ Shin Sang-Eun ▼ Ju Se-Jong
- 90'+5 Gong Min-Hyun · Shin Sang-Eun 3-1
- FT3-1
Đội hình
- 25Lee Jun-Seo
- 2Seo Young-Jae
- 15Lim Deok-Geun
- 42Byeon Jun-Soo
- 14Kim Young-Wook
- 8Ju Se-Jong ▼ 90'
- 20Cho Yu-Min
- 17Lee Hyeon-Sik ▼ 62'
- 94Willyan
- 7M. Ishida ▼ 90'
- 79Renato Kayzer
Dự bị 7
- 70Leandro Ribeiro ▲ 62'
- 9Gong Min-Hyun ▲ 88'
- 10Lee Jin-Hyun ▲ 90'
- 19Shin Sang-Eun ▲ 90'
- 5Kwon Han-Jin
- 12Min Jun-Yeong
- 23Jeong San
- 1Choe Cheol-Won
- 6Nilson
- 2Bae Jae-Woo ▼ 77'
- 13Guk Tae-Jeong ▼ 77'
- 23Lee Yong-Hyeok
- 8Kim Joon-Hyung ▼ 77'
- 4Song Hong-Min
- 25Lee Si-Heon ▼ 70'
- 5Kim Kang-San
- 19Kim Ho-Nam
- 18An Jae-jun ▼ 54'
Dự bị 7
- 27Lee Eui-Hyeong ▲ 54'
- 11Park Chang-Jun ▲ 70'
- 45Lee Dong-Hee ▲ 77'
- 77Oh Jae-Hyeok ▲ 77'
- 26Cho Hyun-Taek ▲ 77'
- 7J. Aguilar
- 21Lee Ju-Hyun ▲ 90'
Thống kê
01
31
Bảng xếp hạng
| # | Câu lạc bộ | Tr | Bàn | HS | Đ |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 40 | 68 - 32 | +36 | 86 | |
| 2 | 40 | 70 - 45 | +25 | 74 | |
| 3 | 40 | 52 - 41 | +11 | 69 | |
| 4 | 40 | 52 - 44 | +8 | 61 | |
| 5 | 40 | 60 - 61 | -1 | 56 | |
| 6 | 40 | 39 - 44 | -5 | 52 | |
| 7 | 40 | 46 - 47 | -1 | 48 | |
| 8 | 40 | 39 - 65 | -26 | 41 | |
| 9 | 40 | 49 - 67 | -18 | 37 | |
| 10 | 40 | 34 - 52 | -18 | 36 | |
| 11 | 40 | 47 - 58 | -11 | 35 |
Thăng hạng Play-off
So sánh
43Trận đấu45
76Ghi được59
46Thủng lưới50
1.77Bàn thắng mỗi trận1.31
12Giữ sạch lưới13
25Trên 2.5 bàn22
40Hiệp hai40