Daejeon Hana Citizen vs Bucheon FC 1995
Tỷ số chung cuộc: Daejeon Hana Citizen 4-1 Bucheon FC 1995 tại K League 2, 24 tháng 5, 2021. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Daejeon Hana Citizen thắng 5, hòa 1, Bucheon FC 1995 thắng 4.
Tổng quan
- Bóng đá
- K League 2 · Vòng 13
- Sân vận động
- Daejeon World Cup Stadium, Daejeon
- Trọng tài
- Chae Sang-Hyeop
- Phong độ
- LWWDW Daejeon Hana Citizen
- LDLLD Bucheon FC 1995
- 18' Park In-Hyeok11m 1-0
- 28' Park In-Hyeok · Lee Jong-Hyeon 2-0
- 33' Park In-Hyeok · Lee Jong-Hyeon 3-0
- 37' ▲ Park Chang-Jun ▼ W. Murofushi
- 37' ▲ Han Ji-Ho ▼ Lee Si-Heon
- 45'+2 Kim Dong-Jun
- 45'+1 Lee Woong-Hee · Matheus Pato 4-0
- HT4-0
- 46' ▲ Choe Byung-Chan ▼ Park Jun-Hui
- 47' Choe Byeong-Chan
- 52' Lee Ji-Sol
- 52' 4-1 Crislan11m
- 63' ▲ Ku Bon-Sang ▼ I. Alibaev
- 70' ▲ Bruno Baio ▼ Matheus Pato
- 78' Park In-Hyeok
- 78' ▲ Lee Jin-Hyun ▼ Park In-Hyeok
- FT4-1
Đội hình
- 1Kim Dong-Jun
- 33Lee Woong-Hee
- 2Seo Young-Jae
- 3Kim Min-Deok
- 4Lee Ji-Sol
- 27Lee Jong-Hyeon
- 6I. Alibaev ▼ 63'
- 77Matheus Pato ▼ 70'
- 15Park Jin-Sub
- 17Lee Hyeon-Sik
- 20Park In-Hyeok ▼ 78'
Dự bị 7
- 8Ku Bon-Sang ▲ 63'
- 9Bruno Baio ▲ 70'
- 10Lee Jin-Hyun ▲ 78'
- 7Edinho
- 26Shin Sang-Eun
- 41Lee Joon-Seo
- 37Lee Gyu-Ro
- 1Jeon Jong-Hyeok
- 7Park Jun-Hui ▼ 46'
- 20Kim Jeung-Ho
- 14Cho Soo-Chul
- 18W. Murofushi ▼ 37'
- 25Lee Si-Heon ▼ 37'
- 26Cho Hyun-Taek
- 3Kang Ui-Bin
- 9Crislan
- 28Jo Yun-Hyeong
- 32An Jae-joon
Dự bị 7
- 27Park Chang-Jun ▲ 37'
- 22Han Ji-Ho ▲ 37'
- 17Choe Byung-Chan ▲ 46'
- 6Song Hong-Min
- 16Chu Jeong-Ho
- 21Lee Juh-Yun
- 41Yun Ji-Hyuk
Thống kê
03
10
Bảng xếp hạng
| # | Câu lạc bộ | Tr | Bàn | HS | Đ |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 36 | 60 - 34 | +26 | 71 | |
| 2 | 36 | 51 - 37 | +14 | 62 | |
| 3 | 36 | 53 - 48 | +5 | 58 | |
| 4 | 36 | 38 - 33 | +5 | 52 | |
| 5 | 36 | 46 - 56 | -10 | 45 | |
| 6 | 36 | 40 - 45 | -5 | 43 | |
| 7 | 36 | 37 - 49 | -12 | 43 | |
| 8 | 36 | 38 - 41 | -3 | 41 | |
| 9 | 36 | 40 - 39 | +1 | 37 | |
| 10 | 36 | 32 - 53 | -21 | 37 |
Thăng hạng Play-off
So sánh
42Trận đấu38
63Ghi được36
56Thủng lưới55
1.5Bàn thắng mỗi trận0.95
9Giữ sạch lưới8
25Trên 2.5 bàn15
35Hiệp hai19