Hungry Lions
1 : 2
FT · Hiệp một 0:1
·
Orbit College

Hungry Lions vs Orbit College

Tỷ số chung cuộc: Hungry Lions 1-2 Orbit College tại 1st Division, 23 tháng 4, 2025. Thành tích đối đầu trong 5 lần gặp gần nhất: Hungry Lions thắng 2, hòa 2, Orbit College thắng 1.

Tổng quan

Bóng đá
1st Division · Vòng 26
Sân vận động
Suzuki Stadium, Kimberley
Phong độ
WDDDL Hungry Lions
LLLDL Orbit College
  1. 5' 0-1 S. Moerane
  2. HT0-1
  3. 62' 0-2 T. Matsemela
  4. 64' T. Selemogo T. Motlhacwi
  5. 64' L. Modimoeng L. Koapeng
  6. 66' D. Gordon S. Meveni
  7. 66' K. Mokoena N. Mdabuka
  8. 69' J. Ndlovu 1-2
  9. 80' G. Thibedi A. Lukhele
  10. 80' S. Ndlovu T. Matsemela
  11. FT1-2

Đội hình

Hungry Lions HLV: H. Basie
  1. E. Mothibedi
  2. J. Dondolo
  3. M. Tau
  4. M. Monaheng
  5. P. Fielies
  6. N. Mdabuka ▼ 66'
  7. J. Ndlovu
  8. S. Meveni ▼ 66'
  9. T. Motlhacwi ▼ 64'
  10. S. Gamede
  11. R. Van Neel

Dự bị 9

  1. T. Selemogo ▲ 64'
  2. D. Gordon ▲ 66'
  3. K. Mokoena ▲ 66'
  4. A. Mahapa
  5. B. Maritshe
  6. B. Ralani
  7. G. Baadjies
  8. H. Neels
  9. Z. Dollie
Orbit College HLV: P. Makhoye
  1. S. Moerane
  2. O. Mokgosi
  3. H. Vilakazi
  4. S. Mabele
  5. T. Nhlapo
  6. T. Matsemela ▼ 80'
  7. A. Batsi
  8. R. Potsana
  9. T. Jingana
  10. L. Koapeng ▼ 64'
  11. A. Lukhele ▼ 80'

Dự bị 9

  1. L. Modimoeng ▲ 64'
  2. G. Thibedi ▲ 80'
  3. S. Ndlovu ▲ 80'
  4. A. Noyo
  5. K. Setlhodi
  6. M. Manyedi
  7. N. Ngiba
  8. S. Nkomo
  9. T. Maponya

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
Durban City
30 44 - 23 +21 58
2
Orbit College
30 33 - 19 +14 53
3
Casric Stars
30 38 - 29 +9 48
4
Black Leopards
30 43 - 36 +7 47
5
Kruger United
30 34 - 31 +3 45
6
Milford FC
30 35 - 37 -2 43
7
JDR Stars
30 30 - 33 -3 43
8
Baroka FC
30 41 - 43 -2 41
9
Highbury
30 29 - 28 +1 38
10
University of Pretoria
30 27 - 31 -4 38
11
Pretoria Callies
30 23 - 36 -13 36
12
Upington City
30 28 - 30 -2 35
13
Hungry Lions
30 35 - 35 0 33
14
Venda FC
30 30 - 34 -4 31
15
Ajax Cape Town
30 24 - 30 -6 30
16
Leruma United
30 20 - 39 -19 27
Thăng hạng Play-off Xuống hạng

So sánh

32Trận đấu35
37Ghi được35
38Thủng lưới20
1.16Bàn thắng mỗi trận1
8Giữ sạch lưới19
14Trên 2.5 bàn7
24Hiệp hai25

Đối đầu

Trang trận đấu